Bụi Tàn Dư trong Phantom Blade Zero

Bụi Tàn Dư dùng để mua mọi lần nâng cấp. Trang này đọc bảng rơi đồ của chính game: lượng Bụi mỗi lần hạ của từng kẻ địch ở cấp nó xuất hiện, lượng Bụi khi dọn sạch một khu vực, các kho Bụi trên bản đồ và tổng chi phí của từng hướng nâng cấp.

Nhiều Bụi nhất mỗi lần hạ
Bạo Đồ Hủ Bại5.090–5.110 ở Cấp 24 tại Rừng huyết sắc
Dọn sạch tốt nhất
Phi Tặc73.440 từ 27 điểm xuất hiện ở Rừng huyết sắc
Bụi trên bản đồ
3.344.590696 kho và rương
Nâng cấp mọi thứ
18.227.988Vũ khí & Vũ Khí Phantom lên Cấp 30, bí dược, tinh luyện, thiên phú

Kẻ địch cho nhiều Bụi Tàn Dư nhất theo khu vực

Tính toán

Thung lũng than khóc Cấp 1–4 · 59.550 Bụi mỗi lần dọn sạch

Thung lũng than khóc
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Kim Diện4590–61021.200
Thiết Diện4590–61021.200
Bạo Đồ Hoàng Bào4590–610148.400
Bạo Đồ Song Phủ4590–61063.600
Mụ Điên Song Cuốc4590–610106.000
Bạo Đồ Gai Góc4590–61074.200
Đội Trưởng Kiếm Khách Vô Diện3440–46052.250
Đội Trưởng Lính Thương Vô Diện3440–46031.350
Hoạt Đồng Nhân · Quyền4310–330103.200
Quỷ Sai4310–33041.280

Rừng huyết sắc Cấp 4–24 · 466.280 Bụi mỗi lần dọn sạch

Rừng huyết sắc
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Bạo Đồ Hủ Bại245.090–5.110630.600
Sơn Tặc Cuồng Diễm245.090–5.1101051.000
Mụ Điên Đao Lớn245.090–5.11015.100
Tuyết Ẩn Tiềm Thủ245.090–5.110315.300
Đại Tư Nhạc245.090–5.11015.100
Hình Nhân Thương Khiên245.090–5.110210.200
Đồ Tể Băng Phong245.090–5.110315.300
Hình Nhân Pháo Hợp Kim242.710–2.730821.760
Hình Nhân Họa Kích242.710–2.73038.160
Phi Tặc242.710–2.7302773.440

Thôn lục gia Cấp 7–8 · 42.392 Bụi mỗi lần dọn sạch

Thôn lục gia
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
“Đại Nương”8770–79053.900
Hình Nhân Thương Khiên8770–79053.900
Hình Nhân Dương Thể8406–42631.248
Phi Tặc8406–426104.160
Hình Nhân Kiếm Khiên8406–42641.664
Cần Thủ Thủy Hành8250–2702520
Cuồng Khuyển8250–2702520
“Ca Ca Ngốc”8250–270318.060
“Hoa Khôi Thôn”8250–270184.680
“Người Hòa Giải”8250–270123.120

Bàng trấn Cấp 10–18 · 329.588 Bụi mỗi lần dọn sạch

Bàng trấn
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Quỷ Sai181.590–1.6101625.600
Đệ Tử Bạch Sơn181.590–1.6102743.200
Đội Trưởng Kiếm Khách Vô Diện151.520–1.5401218.360
Đội Trưởng Lính Thương Vô Diện151.520–1.54046.120
Hộ Pháp Song Thích Bạch Sơn151.520–1.540710.710
Quỷ Sai Bạch Y151.520–1.54069.180
Hình Nhân Thương Khiên151.520–1.54046.120
Kiếm Khách Song Kiếm Tử Y151.520–1.54046.120
Thủ Vệ Tử Y151.520–1.54034.590
Quỷ Sai Lôi Thương151.520–1.540710.710

Doanh trại chính đạo Cấp 19–20 · 340.380 Bụi mỗi lần dọn sạch

Doanh trại chính đạo
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Đội Trưởng Kiếm Khách Vô Diện203.590–3.6101036.000
Bạo Đồ Hủ Bại203.590–3.61013.600
Đội Trưởng Lính Thương Vô Diện203.590–3.610518.000
Kim Diện203.590–3.61013.600
Thương Kỵ Vô Diện203.590–3.61027.200
Thiết Diện203.590–3.61013.600
Bạo Đồ Hoàng Bào203.590–3.610310.800
Bạo Đồ Song Phủ203.590–3.61013.600
Hộ Pháp Song Thích Bạch Sơn203.590–3.610518.000
Kiếm Khách Song Kiếm Tử Y203.590–3.610310.800

Hồ mai cốc Cấp 18–23 · 393.760 Bụi mỗi lần dọn sạch

Hồ mai cốc
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Bạo Đồ Hoàng Bào234.490–4.510313.500
Bạo Đồ Song Phủ234.490–4.51014.500
Tuyết Ẩn Tiềm Thủ234.490–4.510836.000
Đại Tư Nhạc234.490–4.510418.000
Đồ Tể Băng Phong234.490–4.51014.500
Quỷ Sai Bạch Y203.590–3.6101139.600
Tiềm Thủ Thủy Hành193.290–3.310516.500
Tiềm Thủ Trường Đao Thủy Hành193.290–3.310619.800
Hình Nhân Họa Kích232.390–2.41024.800
Cầm Nữ Băng Sương232.390–2.410614.400

Núi gia lung Cấp 22 · 195.720 Bụi mỗi lần dọn sạch

Núi gia lung
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Thợ Săn224.190–4.210312.600
Kim Diện224.190–4.2101250.400
Thiết Diện224.190–4.210937.800
Bạo Đồ Hoàng Bào224.190–4.21014.200
Bạo Đồ Song Phủ224.190–4.21028.400
Mụ Điên Đao Lớn224.190–4.210312.600
Bạo Đồ Gai Góc224.190–4.21014.200
Lính Trọng Nỏ222.230–2.25024.480
Hỏa Cung Thủ222.230–2.25036.720
Người Thuần Khuyển222.230–2.25036.720

Hí mộng sơn trang Cấp 22–24 · 389.980 Bụi mỗi lần dọn sạch

Hí mộng sơn trang
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Hình Nhân Thích Khách Hoàng Kim245.090–5.110735.700
Hình Nhân Thương Thuẫn245.090–5.110945.900
Hình Nhân Thương Khiên245.090–5.110210.200
Sát Thủ Ảnh Mị242.710–2.7302773.440
Hình Nhân Pháo Hợp Kim242.710–2.7301027.200
Hình Nhân Ô Sắt242.710–2.73038.160
Hình Nhân Họa Kích242.710–2.73025.440
Cô Gái U Oán: Hu Hu242.710–2.73025.440
Hình Nhân Âm Thể232.390–2.4101126.400
Hình Nhân Dương Thể232.390–2.4102252.800

Núi đoạn hồn Cấp 25 · 2.880 Bụi mỗi lần dọn sạch

Núi đoạn hồn
Kẻ địchCấpBụi mỗi lần hạĐiểm xuất hiệnMỗi lần dọn
Sát Thủ Ảnh Mị252.870–2.89012.880

Bụi mỗi lần hạ lấy từ bảng rơi đồ của game theo cấp khu vực nơi kẻ địch xuất hiện. Mỗi lần dọn = Bụi trung bình × số điểm xuất hiện của kẻ địch đó trong khu vực. Chưa tính bonus phụ kiện và độ khó.

Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi

Bạn cần bao nhiêu Bụi Tàn Dư

Tính toán

Tổng lấy từ mọi bảng nâng cấp trong game.

Mọi vũ khí lên Cấp 30
8.011.440
Mọi vũ khí lên Cấp 60
57.583.440
Mọi Vũ Khí Phantom lên Cấp 30
6.179.712
Mọi Vũ Khí Phantom lên Cấp 60
49.565.472
Mọi lần Tôi Luyện
255.000
Tinh luyện mọi phụ kiện
1.853.536
Bậc phụ kiện ở Chu Kỳ sau
38.414.304
Nâng tối đa mọi bí dược
685.800
Mỗi ô thiên phú một lần
1.242.500

Vũ khí và Vũ Khí Phantom tối đa Cấp 30 ở lượt chơi đầu; mỗi Chu Kỳ mới nâng giới hạn thêm 5, tối đa Cấp 60. Ba thiên phú (Phong mang, Ngưng thần, Cường gân kiện cốt) có nhiều cấp hơn so với chi phí một lần được tính ở đây.

Kho Bụi Tàn Dư trên bản đồ

Dữ liệu game

Các rương và vật phẩm nhặt mà dữ liệu game chứa Bụi Tàn Dư: 696 điểm với tổng giá trị 3.344.590.

Khu vựcĐiểmBụi Tàn Dư
Thung lũng than khóc9263.223
Rừng huyết sắc77617.634
Thôn lục gia103103.075
Bàng trấn114288.033
Doanh trại chính đạo79474.333
Hồ mai cốc112680.684
Núi gia lung67451.944
Hí mộng sơn trang44509.514
Núi đoạn hồn8156.150

Kho Bụi lớn nhất

ĐiểmKhu vựcBụi Tàn Dư
Rương · Xem trên bản đồRừng huyết sắc163.857
Rương · Xem trên bản đồRừng huyết sắc55.241
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang45.684
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang45.664
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang44.350
Rương · Xem trên bản đồRừng huyết sắc41.243
Rương · Xem trên bản đồRừng huyết sắc40.213
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang36.708
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang36.647
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang36.647
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang36.559
Rương · Xem trên bản đồHí mộng sơn trang36.083

Bạo Đồ Hủ Bại cho nhiều Bụi Tàn Dư nhất mỗi lần hạ (5.090–5.110 ở Cấp 24 tại Rừng huyết sắc), còn Phi Tặc là lựa chọn farm lặp lại tốt nhất: 27 điểm xuất hiện ở Rừng huyết sắc cộng lại được 73.440 mỗi lần dọn. Bản đồ có 696 kho Bụi với tổng giá trị 3.344.590, lớn nhất là 163.857. Nâng mọi vũ khí lên Cấp 30 tốn 8.011.440, mọi Vũ Khí Phantom tốn 6.179.712, và thiên phú tốn 1.242.500.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp Bụi Tàn Dư

Farm Bụi Tàn Dư ở đâu tốt nhất trong Phantom Blade Zero?

Theo bảng rơi đồ của game, Bạo Đồ Hủ Bại cho nhiều nhất mỗi lần hạ (5.090–5.110 ở Rừng huyết sắc); nếu muốn một tuyến farm lặp lại, Phi Tặc ở Rừng huyết sắc cho 73.440 mỗi lần dọn qua 27 điểm xuất hiện.

Cần bao nhiêu Bụi Tàn Dư để nâng tối đa mọi thứ?

Mọi vũ khí lên Cấp 30 tốn 8.011.440 (lên Cấp 60: 57.583.440); mọi Vũ Khí Phantom lên Cấp 30 tốn 6.179.712 (lên Cấp 60: 49.565.472); mọi lần Tôi Luyện tốn 255.000; tinh luyện mọi phụ kiện tốn 1.853.536; mọi bí dược tốn 685.800; mỗi thiên phú một lần tốn 1.242.500.

Rương chứa bao nhiêu Bụi Tàn Dư?

Dữ liệu game đặt 696 kho Bụi với tổng giá trị 3.344.590; kho lớn nhất chứa 163.857.

Làm sao để nhận thêm Bụi Tàn Dư mỗi lần hạ?

Trang bị phụ kiện Tụ Bảo Bồn. Ở cấp tinh luyện đầu tiên: Tăng 10% tỷ lệ rơi Bụi Ý Thức. Khi tinh luyện tối đa: Tăng 20% tỷ lệ rơi Bụi Ý Thức.