Thứ tự boss trong Phantom Blade Zero

Toàn bộ 74 trận đánh boss theo thứ tự cốt truyện, từ Tả Thương (Chương Mở Đầu) đến boss cuối Tả Thương: Chân Long Chi Thể (Núi đoạn hồn). Sinh Lực và Sát Khí gốc, cấp độ của từng trận, nguyên tố boss yếu và vật phẩm rơi, tất cả lấy trực tiếp từ dữ liệu game.

Trận đánh boss
74Mỗi giai đoạn hoặc hình thái tính một lần
Boss đầu tiên
Tả Thương
Boss cuối
Tả Thương: Chân Long Chi ThểNúi đoạn hồn
Sinh Lực gốc cao nhất
Tả Thương: Chân Long Chi Thể13.000 Sinh Lực trước khi tăng theo cấp
Rơi Vũ Khí Phantom
17Boss cho Vũ Khí Phantom khi bị hạ

Thứ tự boss theo khu vực

Dữ liệu game

Bàng trấn

  1. Chân dung Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu Tinh, một boss trong Phantom Blade Zero31. Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu Tinh8.000 Sinh Lực · Cấp 11Rơi Hỏa Lưu Tinh19 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
  2. Chân dung Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh, một boss trong Phantom Blade Zero32. Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh10.000 Sinh Lực · Cấp 11Rơi Hỏa Lưu Tinh17 đòn · 3 đỏ · 2 xanh
  3. Chân dung Cao Thủ Quỷ Sai: Trảm Kỵ, một boss trong Phantom Blade Zero33. Cao Thủ Quỷ Sai: Trảm Kỵ10.000 Sinh Lực · Cấp 11Rơi Phá quân4 đòn · 1 đỏ · 3 xanh
  4. Chân dung Cao Thủ Quỷ Sai: Câu Hồn, một boss trong Phantom Blade Zero34. Cao Thủ Quỷ Sai: Câu Hồn10.000 Sinh Lực · Cấp 18Rơi Biệt ly tàn câu27 đòn · 2 đỏ · 3 xanh
  5. Chân dung Tướng Quân Sa Ngã: Vũ Hiên, một boss trong Phantom Blade Zero35. Tướng Quân Sa Ngã: Vũ Hiên10.000 Sinh Lực · Cấp 1319 đòn · 2 đỏ · 4 xanh
  6. Chân dung Nữ Yêu · Cốt Uyển Ước, một boss trong Phantom Blade Zero36. Nữ Yêu · Cốt Uyển Ước7.000 Sinh Lực · Cấp 1517 đòn · 3 đỏ · 0 xanh
  7. Chân dung Thần Y: Tạ Thu Đông, một boss trong Phantom Blade Zero37. Thần Y: Tạ Thu Đông4.800 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Nước Vô Tận10 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
  8. Chân dung Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du Long, một boss trong Phantom Blade Zero38. Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du Long9.000 Sinh Lực · Cấp 14Rơi Du long đầu22 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
  9. Chân dung Diệt Pháp Sứ: Lôi Đình, một boss trong Phantom Blade Zero39. Diệt Pháp Sứ: Lôi Đình9.000 Sinh Lực · Cấp 10–18Rơi Mặt Nạ Lôi Đình Của Lôi Thúy8 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
  10. Chân dung “Lôi Thương”: Trường Hồng, một boss trong Phantom Blade Zero40. “Lôi Thương”: Trường Hồng9.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Lôi đình thương20 đòn · 3 đỏ · 2 xanh
  11. Chân dung Lôi Điện Thương Kỵ: Trường Hồng, một boss trong Phantom Blade Zero41. Lôi Điện Thương Kỵ: Trường Hồng10.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Lôi đình thương22 đòn · 4 đỏ · 3 xanh
  12. Chân dung Vũ Sư Tôn Chủ: Liệt Diễm, một boss trong Phantom Blade Zero42. Vũ Sư Tôn Chủ: Liệt Diễm9.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Liệt Diễm Sư Đầu Cạn13 đòn · 1 đỏ · 6 xanh
  13. Chân dung Điệu Múa Cuối Của Vũ Sư Tôn Chủ, một boss trong Phantom Blade Zero43. Điệu Múa Cuối Của Vũ Sư Tôn Chủ10.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Liệt Diễm Sư Đầu Cạn17 đòn · 1 đỏ · 3 xanh

Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi

So sánh chỉ số boss

Dữ liệu game

Chỉ số gốc lấy từ cấu hình riêng của từng boss, trước khi cấp khu vực đẩy chúng lên. Điểm yếu = nguyên tố gây thêm nhiều sát thương nhất lên boss.

So sánh chỉ số boss
#BossKhu vựcSinh Lực gốcSinh Lực theo cấpSát KhíCấpĐiểm yếuĐòn tấn công (đỏ / xanh)Đồ rơi
1Tả ThươngChương Mở Đầu2.900—1.400——15 (0 / 2)—
2Minh Chủ Của Hội: Tả ThươngChương Mở Đầu8.000—2.400—Lôi +16%16 (2 / 1)—
3Liệp Sát Giả Của Hội: Truy MệnhChương Mở Đầu8.000—1.500—Lôi +30%18 (2 / 5)Hắc thương
4Bạo Đồ: Tàn CươngThung lũng than khóc6.00015.4842.0001–4Lôi +16%11 (2 / 1)Tàn cương đao
5Phủ Lão Đại: Bành MãnhThung lũng than khóc8.00018.7204.0003Độc +30%24 (2 / 6)Cự hung phủ, Di nguyện của phủ lão đại
6Hình Nhân Ba Mặt Quỷ DịThung lũng than khóc9.00023.2252.4001–4Hỏa +30%18 (0 / 0)—
7Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy MệnhThung lũng than khóc8.00020.6452.0004Lôi +30%24 (4 / 4)Hắc thương, Truy mệnh tỏa liêm
8Tân Nương HoaThung lũng than khóc9.00023.2252.0004Hỏa +30%18 (1 / 2)—
9Hình Nhân Thanh Đạo PhuThung lũng than khóc10.00025.8064.0004—18 (2 / 2)—
10Diệt Pháp Sứ: Hàn TuếThung lũng than khóc4.00010.3222.0001–4Hỏa +30%11 (3 / 1)—
11Kim Diện Áo ĐenThung lũng than khóc8.00020.6451.5001–4—1 (0 / 0)—
12Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma UyênThung lũng than khóc12.00030.9673.0001–4—56 (2 / 3)—
13Hộ Vệ Thiếu Chủ: Ngọc YêuRừng huyết sắc8.000128.1601.2008–24Lôi +30%19 (4 / 4)—
14Hộ Vệ Thiếu Chủ: Thiết QuỷRừng huyết sắc8.000128.1601.2008–24—22 (0 / 0)—
15Kiếm Si: Hoa Thiên TiếuRừng huyết sắc9.00023.2252.4004Lôi +16%11 (1 / 0)Si giả tàn kiếm
16Vong Mạng Đồ: Kinh DãRừng huyết sắc12.00044.0832.0006Băng +16%23 (1 / 2)Vong mạng đao
17Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích LuyệnRừng huyết sắc8.000128.1602.40024Hỏa +16%23 (0 / 0)—
18Mãng Xà Hiến Tế: Bạch Xích LuyệnRừng huyết sắc9.000144.1802.40024Hỏa +16%10 (0 / 0)—
19Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc TôngRừng huyết sắc10.000160.2002.40024Hỏa +30%18 (0 / 0)—
20Ngọc Tông: Cương NhậnRừng huyết sắc6.00096.1201.50024Hỏa +30%13 (0 / 0)—
21Ngọc Tông: Hàn BăngRừng huyết sắc6.00096.1201.30024Hỏa +30%13 (0 / 0)—
22Ngọc Tông: Hỗn ĐộnRừng huyết sắc6.00096.1201.50024—16 (0 / 0)—
23Gác Cổng: Chuyết BíchThôn lục gia10.00041.8004.0007Lôi +30%17 (4 / 2)Chuyết bích thuẫn
24Chùa Khổ Diệp: Tàn Khu Đại Sư Bích HảiThôn lục gia8.00037.5202.0008Hỏa +16%8 (1 / 0)—
25Phái Thiên Huyền: Tàn Khu Chưởng Môn Tất ViễnThôn lục gia10.00046.9002.4008Hỏa +16%15 (1 / 1)—
26Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc ToảnThôn lục gia10.00046.9002.4008Hỏa +30%20 (2 / 1)Tỳ bà thôi tâm
27Diệt Pháp Sứ: Viêm NhưThôn lục gia9.00042.2102.4007–8Băng +30%6 (0 / 0)Mặt Nạ Lửa - Viêm Như
28Khôi Lỗi Sư: Đãng UếThôn lục gia12.00056.2802.4007–8—13 (3 / 2)Thao ngẫu linh đang, Đầu Tỳ Bà Huyễn Thuật
29Thiếu Chủ Của Hội: Mộc Tiểu QuỳThôn lục gia9.00042.2102.4008—17 (4 / 1)—
30Thiết Ngọc Nữ Vương: Mộc Tiểu QuỳThôn lục gia12.00056.2802.4008—19 (4 / 2)Loạn oanh kiếm, Yêu cứ
31Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu TinhBàng trấn8.00050.3202.40011Hỏa +16%19 (0 / 0)Hỏa Lưu Tinh
32Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu TinhBàng trấn10.00062.9002.40011—17 (3 / 2)Hỏa Lưu Tinh
33Cao Thủ Quỷ Sai: Trảm KỵBàng trấn10.00062.9002.40011Hỏa +16%4 (1 / 3)Phá quân
34Cao Thủ Quỷ Sai: Câu HồnBàng trấn10.000116.2802.40018Hỏa +16%27 (2 / 3)Biệt ly tàn câu
35Tướng Quân Sa Ngã: Vũ HiênBàng trấn10.00076.3004.00013Hỗn Độn +50%19 (2 / 4)—
36Nữ Yêu · Cốt Uyển ƯớcBàng trấn7.00069.0902.40015—17 (3 / 0)—
37Thần Y: Tạ Thu ĐôngBàng trấn4.80047.3761.70015Hỏa +30%10 (2 / 1)Nước Vô Tận
38Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du LongBàng trấn9.00078.7502.40014Băng +30%22 (2 / 1)Du long đầu, Du long xoa
39Diệt Pháp Sứ: Lôi ĐìnhBàng trấn9.000104.6522.40010–18Thủy +16%8 (0 / 0)Mặt Nạ Lôi Đình Của Lôi Thúy
40“Lôi Thương”: Trường HồngBàng trấn9.00088.8302.40015Băng +16%20 (3 / 2)Lôi đình thương
41Lôi Điện Thương Kỵ: Trường HồngBàng trấn10.00098.7003.00015Băng +16%22 (4 / 3)Lôi đình thương
42Vũ Sư Tôn Chủ: Liệt DiễmBàng trấn9.00088.8303.00015Lôi +30%13 (1 / 6)Liệt Diễm Sư Đầu Cạn
43Điệu Múa Cuối Của Vũ Sư Tôn ChủBàng trấn10.00098.7004.00015Lôi +30%17 (1 / 3)Liệt Diễm Sư Đầu Cạn
44Tiểu Tuyết Ăn XácDoanh trại chính đạo9.000109.8812.40019Băng +20%10 (4 / 1)Tư trang của tiểu tuyết
45Cự Chùy Khách: Vạn QuânDoanh trại chính đạo12.000153.6004.00020Độc +30%22 (3 / 3)Trường bính kim qua
46Nữ Kiếm Khách Áo ĐỏDoanh trại chính đạo5.80074.2401.70020—12 (1 / 2)—
47Thất Tinh Kiếm Trận: Đại Sư HuynhDoanh trại chính đạo6.50079.3591.70019———
48Kiếm Ý Tuyệt Vọng Của Đại Sư HuynhDoanh trại chính đạo9.000109.8812.40019Hỏa +16%13 (2 / 5)—
49Nhuyễn Kiếm: Ô Lãnh SươngDoanh trại chính đạo9.000115.2002.40020—18 (2 / 2)Linh xà nhuyễn kiếm, Mảnh Hắc Thạch
50Hình Nhân Kiếm Số 21: Ngọc BíchDoanh trại chính đạo10.000122.0902.40019—26 (2 / 3)—
51Quyền Si: Thiết CuồngDoanh trại chính đạo———24—25 (2 / 2)Găng thiết quyền
52Cao Thủ Quỷ Sai: Đoạn TrườngHồ mai cốc9.000115.2002.40020Hỏa +16%22 (0 / 0)Thiên sát song việt
53Diệt Pháp Sứ: Cổ HạcHồ mai cốc9.000139.6802.40018–23Hỏa +16%6 (2 / 0)Mặt Nạ Độc - Cổ Hạc
54Cẩn Đau Đớn Tột ĐộHồ mai cốc6.50079.3591.70019—5 (0 / 1)Đôi Hài Thêu
55Độc Nhãn Cung KháchHồ mai cốc8.000124.1602.00018–23—26 (2 / 0)Độc nhãn cung, Dây Cung Gia Cường
56Bang chủ Thủy Hành phát điên: Du LongHồ mai cốc9.000109.8812.40019Băng +30%27 (3 / 1)Du long đầu, Du long xoa
57Cầm Nữ · Yên Thiên TuếHồ mai cốc6.00093.1202.40018–23Hỏa +16%10 (1 / 2)Mảnh Chấp Niệm Kiếm Si: Lưu Luyến, Dây Tỳ Bà Huyễn Thuật
58Phong Tuyết Đao KháchHồ mai cốc12.000186.2403.00018–23Hỏa +16%17 (1 / 1)Bạch ảnh
59Hỏa Đao: Chúc NguyênHồ mai cốc9.000104.6522.40018Băng +16%16 (1 / 2)Lửa Rực
60Bạo Đồ Điên Cuồng: Thiết SátNúi gia lung9.000135.1802.40022Lôi +16%9 (2 / 1)Mặt Nạ Thiết Sát
61Hoành Đao: Tất PhongNúi gia lung———22—16 (3 / 0)—
62Mụ Điên Khuê Diễm DiễmNúi gia lung———22———
63Ngọc Diện Lang QuânNúi gia lung9.000135.1802.40022—15 (0 / 3)—
64Phản Đồ Côn Luân: Hoang Hành TửNúi gia lung9.000135.1802.40022Băng +16%26 (4 / 3)Huyết trích tử
65Tê Liệt Cưa Luân: Hoang Hành TửNúi gia lung10.000150.2003.00022Lôi +30%8 (1 / 1)Huyết trích tử
66Xích Ảnh Cốt Nhận: Tù PhongHí mộng sơn trang9.000144.1802.40024—21 (3 / 3)—
67Hình Nhân Yển Nguyệt Đao Số 12: Ngọc ĐỉnhHí mộng sơn trang11.000170.7202.40023Lôi +16%12 (2 / 2)—
68“Hổ Pháo”: Lôi ĐươngHí mộng sơn trang9.000139.6802.40023Băng +16%23 (1 / 1)Hổ pháo
69Độc Tý Hổ: Lôi ĐươngHí mộng sơn trang10.000155.2002.40023Băng +16%26 (4 / 1)—
70Kẻ Nghiền Nát Và Kẻ Cưa XẻNúi đoạn hồn10.000185.1002.40025—20 (2 / 2)—
71Lực Giả: Trạng Thái Thạch Phá Thiên KinhNúi đoạn hồn10.000185.1004.00025Độc +30%16 (2 / 1)—
72Mộng Sai: Lãnh ĐồNúi đoạn hồn4.50083.2951.20025—11 (1 / 0)—
73Mộng Hoa Thánh Mẫu Nương Nương Cứu Khổ Cứu NạnNúi đoạn hồn10.000185.1002.40025—17 (3 / 4)Thánh mẫu tà phiến, Mũ Miện Thánh Mẫu
74Tả Thương: Chân Long Chi ThểNúi đoạn hồn13.000240.6303.00025—16 (2 / 2)—

Thứ tự = thứ tự khu vực, sau đó theo thứ tự boss trong sổ tay của game. Boss tùy chọn được xếp ở nơi bạn có thể gặp lần đầu. Sinh Lực theo cấp là giá trị tính toán (gốc × đường cong quái vật tại cấp của trận đánh) và chưa gồm hệ số độ khó.

Phantom Blade Zero có 74 trận đánh boss trải qua 10 khu vực, mở đầu bằng Tả Thương và kết thúc với Tả Thương: Chân Long Chi Thể. Tả Thương: Chân Long Chi Thể có Sinh Lực gốc cao nhất (13.000). Mọi boss đều mạnh lên theo cấp của khu vực diễn ra trận đánh, nên các khu vực cuối game đánh đau hơn nhiều so với chỉ số gốc. 17 boss trao một Vũ Khí Phantom khi bị hạ, và tổng cộng 39 boss rơi vũ khí, Vũ Khí Phantom hoặc vật phẩm, nên danh sách boss cũng là một bảng kiểm trang bị.

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Hỏi đáp về boss Phantom Blade Zero

Phantom Blade Zero có bao nhiêu boss?

Dữ liệu game liệt kê 74 trận đánh boss qua 10 khu vực. Trận nhiều giai đoạn và trận tái đấu được tính một lần cho mỗi hình thái.

Thứ tự boss trong Phantom Blade Zero là gì?

Theo thứ tự cốt truyện: 1. Tả Thương, 2. Minh Chủ Của Hội: Tả Thương, 3. Liệp Sát Giả Của Hội: Truy Mệnh, 4. Bạo Đồ: Tàn Cương, 5. Phủ Lão Đại: Bành Mãnh, 6. Hình Nhân Ba Mặt Quỷ Dị, 7. Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh, 8. Tân Nương Hoa, 9. Hình Nhân Thanh Đạo Phu, 10. Diệt Pháp Sứ: Hàn Tuế, 11. Kim Diện Áo Đen, 12. Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên, 13. Hộ Vệ Thiếu Chủ: Ngọc Yêu, 14. Hộ Vệ Thiếu Chủ: Thiết Quỷ, 15. Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu, 16. Vong Mạng Đồ: Kinh Dã, 17. Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện, 18. Mãng Xà Hiến Tế: Bạch Xích Luyện, 19. Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông, 20. Ngọc Tông: Cương Nhận, 21. Ngọc Tông: Hàn Băng, 22. Ngọc Tông: Hỗn Độn, 23. Gác Cổng: Chuyết Bích, 24. Chùa Khổ Diệp: Tàn Khu Đại Sư Bích Hải, 25. Phái Thiên Huyền: Tàn Khu Chưởng Môn Tất Viễn, 26. Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản, 27. Diệt Pháp Sứ: Viêm Như, 28. Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế, 29. Thiếu Chủ Của Hội: Mộc Tiểu Quỳ, 30. Thiết Ngọc Nữ Vương: Mộc Tiểu Quỳ.

Boss nào trong Phantom Blade Zero có nhiều Sinh Lực nhất?

Tả Thương: Chân Long Chi Thể có Sinh Lực gốc cao nhất với 13.000. Sinh Lực thực tế còn tăng theo cấp của khu vực diễn ra trận đánh.

Boss nào rơi Vũ Khí Phantom?

17 boss trao Vũ Khí Phantom khi bị hạ, ví dụ: Phủ Lão Đại: Bành Mãnh (Cự hung phủ), Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh (Truy mệnh tỏa liêm), Gác Cổng: Chuyết Bích (Chuyết bích thuẫn), Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản (Tỳ bà thôi tâm), Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế (Thao ngẫu linh đang), Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu Tinh (Hỏa Lưu Tinh), Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh (Hỏa Lưu Tinh), Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du Long (Du long đầu, Du long xoa).

Boss cuối của Phantom Blade Zero là ai?

Boss cuối cùng theo thứ tự cốt truyện là Tả Thương: Chân Long Chi Thể.