Thứ tự boss trong Phantom Blade Zero
Toàn bộ 74 trận đánh boss theo thứ tự cốt truyện, từ Tả Thương (Chương Mở Đầu) đến boss cuối Tả Thương: Chân Long Chi Thể (Núi đoạn hồn). Sinh Lực và Sát Khí gốc, cấp độ của từng trận, nguyên tố boss yếu và vật phẩm rơi, tất cả lấy trực tiếp từ dữ liệu game.
- Trận đánh boss
- 74Mỗi giai đoạn hoặc hình thái tính một lần
- Boss đầu tiên
- Tả Thương
- Boss cuối
- Tả Thương: Chân Long Chi ThểNúi đoạn hồn
- Sinh Lực gốc cao nhất
- Tả Thương: Chân Long Chi Thể13.000 Sinh Lực trước khi tăng theo cấp
- Rơi Vũ Khí Phantom
- 17Boss cho Vũ Khí Phantom khi bị hạ
Thứ tự boss theo khu vực
Dữ liệu gameThung lũng than khóc
4. Bạo Đồ: Tàn Cương6.000 Sinh Lực · Cấp 1–4Rơi Tàn cương đao11 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
5. Phủ Lão Đại: Bành Mãnh8.000 Sinh Lực · Cấp 3Rơi Cự hung phủ24 đòn · 2 đỏ · 6 xanh
6. Hình Nhân Ba Mặt Quỷ Dị9.000 Sinh Lực · Cấp 1–418 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
7. Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh8.000 Sinh Lực · Cấp 4Rơi Hắc thương24 đòn · 4 đỏ · 4 xanh
8. Tân Nương Hoa9.000 Sinh Lực · Cấp 418 đòn · 1 đỏ · 2 xanh
9. Hình Nhân Thanh Đạo Phu10.000 Sinh Lực · Cấp 418 đòn · 2 đỏ · 2 xanh
10. Diệt Pháp Sứ: Hàn Tuế4.000 Sinh Lực · Cấp 1–411 đòn · 3 đỏ · 1 xanh
11. Kim Diện Áo Đen8.000 Sinh Lực · Cấp 1–41 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
12. Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên12.000 Sinh Lực · Cấp 1–456 đòn · 2 đỏ · 3 xanh
Rừng huyết sắc
13. Hộ Vệ Thiếu Chủ: Ngọc Yêu8.000 Sinh Lực · Cấp 8–2419 đòn · 4 đỏ · 4 xanh
14. Hộ Vệ Thiếu Chủ: Thiết Quỷ8.000 Sinh Lực · Cấp 8–2422 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
15. Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu9.000 Sinh Lực · Cấp 4Rơi Si giả tàn kiếm11 đòn · 1 đỏ · 0 xanh
16. Vong Mạng Đồ: Kinh Dã12.000 Sinh Lực · Cấp 6Rơi Vong mạng đao23 đòn · 1 đỏ · 2 xanh
17. Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện8.000 Sinh Lực · Cấp 2423 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
18. Mãng Xà Hiến Tế: Bạch Xích Luyện9.000 Sinh Lực · Cấp 2410 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
19. Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông10.000 Sinh Lực · Cấp 2418 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
20. Ngọc Tông: Cương Nhận6.000 Sinh Lực · Cấp 2413 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
21. Ngọc Tông: Hàn Băng6.000 Sinh Lực · Cấp 2413 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
22. Ngọc Tông: Hỗn Độn6.000 Sinh Lực · Cấp 2416 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
Thôn lục gia
23. Gác Cổng: Chuyết Bích10.000 Sinh Lực · Cấp 7Rơi Chuyết bích thuẫn17 đòn · 4 đỏ · 2 xanh
24. Chùa Khổ Diệp: Tàn Khu Đại Sư Bích Hải8.000 Sinh Lực · Cấp 88 đòn · 1 đỏ · 0 xanh
25. Phái Thiên Huyền: Tàn Khu Chưởng Môn Tất Viễn10.000 Sinh Lực · Cấp 815 đòn · 1 đỏ · 1 xanh
26. Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản10.000 Sinh Lực · Cấp 8Rơi Tỳ bà thôi tâm20 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
27. Diệt Pháp Sứ: Viêm Như9.000 Sinh Lực · Cấp 7–8Rơi Mặt Nạ Lửa - Viêm Như6 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
28. Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế12.000 Sinh Lực · Cấp 7–8Rơi Thao ngẫu linh đang13 đòn · 3 đỏ · 2 xanh
29. Thiếu Chủ Của Hội: Mộc Tiểu Quỳ9.000 Sinh Lực · Cấp 817 đòn · 4 đỏ · 1 xanh
30. Thiết Ngọc Nữ Vương: Mộc Tiểu Quỳ12.000 Sinh Lực · Cấp 8Rơi Loạn oanh kiếm19 đòn · 4 đỏ · 2 xanh
Bàng trấn
31. Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu Tinh8.000 Sinh Lực · Cấp 11Rơi Hỏa Lưu Tinh19 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
32. Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh10.000 Sinh Lực · Cấp 11Rơi Hỏa Lưu Tinh17 đòn · 3 đỏ · 2 xanh
33. Cao Thủ Quỷ Sai: Trảm Kỵ10.000 Sinh Lực · Cấp 11Rơi Phá quân4 đòn · 1 đỏ · 3 xanh
34. Cao Thủ Quỷ Sai: Câu Hồn10.000 Sinh Lực · Cấp 18Rơi Biệt ly tàn câu27 đòn · 2 đỏ · 3 xanh
35. Tướng Quân Sa Ngã: Vũ Hiên10.000 Sinh Lực · Cấp 1319 đòn · 2 đỏ · 4 xanh
36. Nữ Yêu · Cốt Uyển Ước7.000 Sinh Lực · Cấp 1517 đòn · 3 đỏ · 0 xanh
37. Thần Y: Tạ Thu Đông4.800 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Nước Vô Tận10 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
38. Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du Long9.000 Sinh Lực · Cấp 14Rơi Du long đầu22 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
39. Diệt Pháp Sứ: Lôi Đình9.000 Sinh Lực · Cấp 10–18Rơi Mặt Nạ Lôi Đình Của Lôi Thúy8 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
40. “Lôi Thương”: Trường Hồng9.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Lôi đình thương20 đòn · 3 đỏ · 2 xanh
41. Lôi Điện Thương Kỵ: Trường Hồng10.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Lôi đình thương22 đòn · 4 đỏ · 3 xanh
42. Vũ Sư Tôn Chủ: Liệt Diễm9.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Liệt Diễm Sư Đầu Cạn13 đòn · 1 đỏ · 6 xanh
43. Điệu Múa Cuối Của Vũ Sư Tôn Chủ10.000 Sinh Lực · Cấp 15Rơi Liệt Diễm Sư Đầu Cạn17 đòn · 1 đỏ · 3 xanh
Doanh trại chính đạo
44. Tiểu Tuyết Ăn Xác9.000 Sinh Lực · Cấp 19Rơi Tư trang của tiểu tuyết10 đòn · 4 đỏ · 1 xanh
45. Cự Chùy Khách: Vạn Quân12.000 Sinh Lực · Cấp 20Rơi Trường bính kim qua22 đòn · 3 đỏ · 3 xanh
46. Nữ Kiếm Khách Áo Đỏ5.800 Sinh Lực · Cấp 2012 đòn · 1 đỏ · 2 xanh
47. Thất Tinh Kiếm Trận: Đại Sư Huynh6.500 Sinh Lực · Cấp 19
48. Kiếm Ý Tuyệt Vọng Của Đại Sư Huynh9.000 Sinh Lực · Cấp 1913 đòn · 2 đỏ · 5 xanh
49. Nhuyễn Kiếm: Ô Lãnh Sương9.000 Sinh Lực · Cấp 20Rơi Linh xà nhuyễn kiếm18 đòn · 2 đỏ · 2 xanh
50. Hình Nhân Kiếm Số 21: Ngọc Bích10.000 Sinh Lực · Cấp 1926 đòn · 2 đỏ · 3 xanh
51. Quyền Si: Thiết CuồngCấp 24Rơi Găng thiết quyền25 đòn · 2 đỏ · 2 xanh
Hồ mai cốc
52. Cao Thủ Quỷ Sai: Đoạn Trường9.000 Sinh Lực · Cấp 20Rơi Thiên sát song việt22 đòn · 0 đỏ · 0 xanh
53. Diệt Pháp Sứ: Cổ Hạc9.000 Sinh Lực · Cấp 18–23Rơi Mặt Nạ Độc - Cổ Hạc6 đòn · 2 đỏ · 0 xanh
54. Cẩn Đau Đớn Tột Độ6.500 Sinh Lực · Cấp 19Rơi Đôi Hài Thêu5 đòn · 0 đỏ · 1 xanh
55. Độc Nhãn Cung Khách8.000 Sinh Lực · Cấp 18–23Rơi Độc nhãn cung26 đòn · 2 đỏ · 0 xanh
56. Bang chủ Thủy Hành phát điên: Du Long9.000 Sinh Lực · Cấp 19Rơi Du long đầu27 đòn · 3 đỏ · 1 xanh
57. Cầm Nữ · Yên Thiên Tuế6.000 Sinh Lực · Cấp 18–23Rơi Mảnh Chấp Niệm Kiếm Si: Lưu Luyến10 đòn · 1 đỏ · 2 xanh
58. Phong Tuyết Đao Khách12.000 Sinh Lực · Cấp 18–23Rơi Bạch ảnh17 đòn · 1 đỏ · 1 xanh
59. Hỏa Đao: Chúc Nguyên9.000 Sinh Lực · Cấp 18Rơi Lửa Rực16 đòn · 1 đỏ · 2 xanh
Núi gia lung
60. Bạo Đồ Điên Cuồng: Thiết Sát9.000 Sinh Lực · Cấp 22Rơi Mặt Nạ Thiết Sát9 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
61. Hoành Đao: Tất PhongCấp 2216 đòn · 3 đỏ · 0 xanh
62. Mụ Điên Khuê Diễm DiễmCấp 22
63. Ngọc Diện Lang Quân9.000 Sinh Lực · Cấp 2215 đòn · 0 đỏ · 3 xanh
64. Phản Đồ Côn Luân: Hoang Hành Tử9.000 Sinh Lực · Cấp 22Rơi Huyết trích tử26 đòn · 4 đỏ · 3 xanh
65. Tê Liệt Cưa Luân: Hoang Hành Tử10.000 Sinh Lực · Cấp 22Rơi Huyết trích tử8 đòn · 1 đỏ · 1 xanh
Hí mộng sơn trang
66. Xích Ảnh Cốt Nhận: Tù Phong9.000 Sinh Lực · Cấp 2421 đòn · 3 đỏ · 3 xanh
67. Hình Nhân Yển Nguyệt Đao Số 12: Ngọc Đỉnh11.000 Sinh Lực · Cấp 2312 đòn · 2 đỏ · 2 xanh
68. “Hổ Pháo”: Lôi Đương9.000 Sinh Lực · Cấp 23Rơi Hổ pháo23 đòn · 1 đỏ · 1 xanh
69. Độc Tý Hổ: Lôi Đương10.000 Sinh Lực · Cấp 2326 đòn · 4 đỏ · 1 xanh
Núi đoạn hồn
70. Kẻ Nghiền Nát Và Kẻ Cưa Xẻ10.000 Sinh Lực · Cấp 2520 đòn · 2 đỏ · 2 xanh
71. Lực Giả: Trạng Thái Thạch Phá Thiên Kinh10.000 Sinh Lực · Cấp 2516 đòn · 2 đỏ · 1 xanh
72. Mộng Sai: Lãnh Đồ4.500 Sinh Lực · Cấp 2511 đòn · 1 đỏ · 0 xanh
73. Mộng Hoa Thánh Mẫu Nương Nương Cứu Khổ Cứu Nạn10.000 Sinh Lực · Cấp 25Rơi Thánh mẫu tà phiến17 đòn · 3 đỏ · 4 xanh
74. Tả Thương: Chân Long Chi Thể13.000 Sinh Lực · Cấp 2516 đòn · 2 đỏ · 2 xanh
Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi
So sánh chỉ số boss
Dữ liệu gameChỉ số gốc lấy từ cấu hình riêng của từng boss, trước khi cấp khu vực đẩy chúng lên. Điểm yếu = nguyên tố gây thêm nhiều sát thương nhất lên boss.
Thứ tự = thứ tự khu vực, sau đó theo thứ tự boss trong sổ tay của game. Boss tùy chọn được xếp ở nơi bạn có thể gặp lần đầu. Sinh Lực theo cấp là giá trị tính toán (gốc × đường cong quái vật tại cấp của trận đánh) và chưa gồm hệ số độ khó.
Phantom Blade Zero có 74 trận đánh boss trải qua 10 khu vực, mở đầu bằng Tả Thương và kết thúc với Tả Thương: Chân Long Chi Thể. Tả Thương: Chân Long Chi Thể có Sinh Lực gốc cao nhất (13.000). Mọi boss đều mạnh lên theo cấp của khu vực diễn ra trận đánh, nên các khu vực cuối game đánh đau hơn nhiều so với chỉ số gốc. 17 boss trao một Vũ Khí Phantom khi bị hạ, và tổng cộng 39 boss rơi vũ khí, Vũ Khí Phantom hoặc vật phẩm, nên danh sách boss cũng là một bảng kiểm trang bị.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về boss Phantom Blade Zero
Phantom Blade Zero có bao nhiêu boss?
Dữ liệu game liệt kê 74 trận đánh boss qua 10 khu vực. Trận nhiều giai đoạn và trận tái đấu được tính một lần cho mỗi hình thái.
Thứ tự boss trong Phantom Blade Zero là gì?
Theo thứ tự cốt truyện: 1. Tả Thương, 2. Minh Chủ Của Hội: Tả Thương, 3. Liệp Sát Giả Của Hội: Truy Mệnh, 4. Bạo Đồ: Tàn Cương, 5. Phủ Lão Đại: Bành Mãnh, 6. Hình Nhân Ba Mặt Quỷ Dị, 7. Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh, 8. Tân Nương Hoa, 9. Hình Nhân Thanh Đạo Phu, 10. Diệt Pháp Sứ: Hàn Tuế, 11. Kim Diện Áo Đen, 12. Bảo Chủ Ám Ma Thiên Bảo: Ma Uyên, 13. Hộ Vệ Thiếu Chủ: Ngọc Yêu, 14. Hộ Vệ Thiếu Chủ: Thiết Quỷ, 15. Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu, 16. Vong Mạng Đồ: Kinh Dã, 17. Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện, 18. Mãng Xà Hiến Tế: Bạch Xích Luyện, 19. Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông, 20. Ngọc Tông: Cương Nhận, 21. Ngọc Tông: Hàn Băng, 22. Ngọc Tông: Hỗn Độn, 23. Gác Cổng: Chuyết Bích, 24. Chùa Khổ Diệp: Tàn Khu Đại Sư Bích Hải, 25. Phái Thiên Huyền: Tàn Khu Chưởng Môn Tất Viễn, 26. Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản, 27. Diệt Pháp Sứ: Viêm Như, 28. Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế, 29. Thiếu Chủ Của Hội: Mộc Tiểu Quỳ, 30. Thiết Ngọc Nữ Vương: Mộc Tiểu Quỳ.
Boss nào trong Phantom Blade Zero có nhiều Sinh Lực nhất?
Tả Thương: Chân Long Chi Thể có Sinh Lực gốc cao nhất với 13.000. Sinh Lực thực tế còn tăng theo cấp của khu vực diễn ra trận đánh.
Boss nào rơi Vũ Khí Phantom?
17 boss trao Vũ Khí Phantom khi bị hạ, ví dụ: Phủ Lão Đại: Bành Mãnh (Cự hung phủ), Lục Tuyệt Hung Liêm: Truy Mệnh (Truy mệnh tỏa liêm), Gác Cổng: Chuyết Bích (Chuyết bích thuẫn), Hình Nhân Nhạc Sư Số 3: Ngọc Toản (Tỳ bà thôi tâm), Khôi Lỗi Sư: Đãng Uế (Thao ngẫu linh đang), Đội Trưởng Quỷ Sai: Hỏa Lưu Tinh (Hỏa Lưu Tinh), Ý Thức Lân Hỏa: Hỏa Lưu Tinh (Hỏa Lưu Tinh), Bang Chủ Thủy Hành Bang: Du Long (Du long đầu, Du long xoa).
Boss cuối của Phantom Blade Zero là ai?
Boss cuối cùng theo thứ tự cốt truyện là Tả Thương: Chân Long Chi Thể.



