
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã Boss #16/74 · Rừng huyết sắc
- Sinh Lực gốc
- 12.000
- Đòn tấn công
- 23
- Chớp xanh / đỏ
- 2 / 1
- Điểm yếu
- Băng +16%
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã có 23 đòn tấn công: 2 đòn chớp xanh (gạt đỡ được) và 1 đòn chớp đỏ (phải né). Sinh Lực cơ bản 12.000, Sát Khí 2.000.
Cách đánh bại Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Chiến thuật của chúng tôi, xây dựng từ chỉ số của trận đánh, kèm mục sổ tay gốc của game.
- Gạt đỡ đòn chớp xanh: 2 trong 23 đòn của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã chớp xanh trước khi trúng, và một cú gạt đỡ đúng lúc sẽ chặn được chúng.
- Né đòn chớp đỏ: 1 đòn chớp đỏ. Chúng không thể gạt đỡ, nên hãy né xuyên qua thay vì chặn.
- Tín hiệu gấp nhất là Bổ Đôi Mạnh: chỉ 0,43 giây từ lúc chớp đến lúc trúng, nên hãy phản ứng theo tia chớp, không phải theo cú vung.
- Combo Đao Tóm là đòn tóm: hãy né, vì chặn và gạt đỡ đều không cản được đòn tóm.
- Mang theo Băng: gây thêm 16% sát thương lên Vong Mạng Đồ: Kinh Dã.
- Điện Giật tích lũy trên Vong Mạng Đồ: Kinh Dã nhanh hơn 16%.
- Thanh Sát Khí của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã là 2.000: gạt đỡ hoàn hảo và đòn Phá Thủ sẽ rút cạn nó, và khi thanh trống, boss sẽ lộ sơ hở cho đòn kết liễu.
Băng và Lôi đều gây thêm 16% sát thương lên Kinh Dã, với Băng Giá kéo dài hơn 16% và Điện Giật tích tụ nhanh hơn 16%. Tránh Hỏa, Độc và Chảy Máu: Hỏa và Độc bị kháng 60%, còn Thiêu Đốt, Trúng Độc và Chảy Máu tích tụ chậm hơn 60%.
Sổ tay đưa ra một mẹo hữu ích: chiếc khiên tròn gai sắt của hắn rất khó phá nếu không có một lưỡi đao rộng bản, uy lực, nên mang theo vũ khí nặng là đáng. Hắn còn có thể ném chiếc khiên đó, phóng gai máu từ xa và hút máu kẻ địch để tự hồi phục, nên hãy duy trì áp lực.
Ở cấp 6, hắn có khoảng 44,100 Sinh Lực và 4,200 Sát Khí theo tính toán, không có kháng Sát Khí đặc biệt. Hắn thưởng 14,400 Bụi Tàn Dư và rơi vũ khí Vong mạng đao. Kế tiếp ở Rừng huyết sắc là Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện.
Chiêu thức & kiểu tấn công của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Dữ liệu gameMọi đòn tấn công Vong Mạng Đồ: Kinh Dã có thể dùng, đọc từ dữ liệu kỹ năng. Các thẻ hiển thị hoạt ảnh trong game kèm thời gian: vung chiêu, chớp đỏ hoặc xanh, khoảng trúng đòn và thời gian hồi.
- Đòn tấn công
- 23
- Chớp đỏ (né)
- 1
- Chớp xanh (gạt đỡ)
- 2
- Đòn tóm
- 2
- Tín hiệu gấp nhất
- 0,43s
Nhảy Chặt Rồi Xoay
Chớp xanhTầm xaBiến hóaÁp sátPhá ThủĐòn đánhChớp xanh lúc 2,5s → trúng lúc 2,95s (0,46s để phản ứng) · 2 đòn trúng · Hất văngBổ Đôi Mạnh
Chớp đỏComboBiến hóaĐòn đánhChớp đỏ lúc 1,79s → trúng lúc 2,22s (0,43s để phản ứng) · 2 đòn trúng · Đòn thườngCombo Đâm Bổ
Chớp xanhComboBiến hóaĐòn đánhChớp xanh lúc 2,06s → trúng lúc 2,64s (0,58s để phản ứng) · 3 đòn trúng · Hất văngCombo Đao Tóm
ComboBiến hóaTómĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,05s · 4 đòn trúng · Đòn nặngCombo 4 Đòn Tóm
Biến hóaComboTómĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,05s · 6 đòn trúng · Hất văngQuay Người Chặt Mạnh
ComboPhản đònPhá ThủĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,23s · 1 đòn trúng · Đòn nặngXông Tới Húc Khiên
Phá ThủPhản đònĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,35s · 1 đòn trúng · Đòn thườngLách Trái Bắn
Đòn nhửĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,53s · 1 đòn trúngLách Phải Bắn
Đòn nhửĐạn phóngĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,31s · 1 đòn trúngCự Đao Đánh Đôi
ComboĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,57s · 2 đòn trúng · Đòn thườngXoay Chém
Phản đònĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,13s · 1 đòn trúng · Đòn nặngĐẩy Khiên
Phản đònĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,55s · 1 đòn trúng · Đòn thườngToàn bộ 23 đòn tấn công
| Đòn tấn công | Tín hiệu | Thời điểm trúng | Số đòn | Khi nào |
|---|---|---|---|---|
| Nhảy Chặt Rồi Xoay Đòn đánh · Tầm xa, Biến hóa, Áp sát, Phá Thủ | Chớp xanh | 0,46s sau khi chớp | 2 | Cả trận |
| Bổ Đôi Mạnh Đòn đánh · Combo, Biến hóa | Chớp đỏ | 0,43s sau khi chớp | 2 | Cả trận |
| Combo Đâm Bổ Đòn đánh · Combo, Biến hóa | Chớp xanh | 0,58s sau khi chớp | 3 | Cả trận |
| Combo Đao Tóm Đòn đánh · Combo, Biến hóa, Tóm | Không chớp | trúng đầu tiên 0,05s | 4 | Cả trận |
| Combo 4 Đòn Tóm Đòn đánh · Biến hóa, Combo, Tóm | Không chớp | trúng đầu tiên 0,05s | 6 | Cả trận |
| Quay Người Chặt Mạnh Đòn đánh · Combo, Phản đòn, Phá Thủ | Không chớp | trúng đầu tiên 1,23s | 1 | Cả trận |
| Xông Tới Húc Khiên Đòn đánh · Phá Thủ, Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 1,35s | 1 | Cả trận |
| Lách Trái Bắn Đòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,53s | 1 | Cả trận |
| Lách Phải Bắn Đòn đánh · Đòn nhử, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,31s | 1 | Cả trận |
| Cự Đao Đánh Đôi Đòn đánh · Combo | Không chớp | trúng đầu tiên 0,57s | 2 | Cả trận |
| Xoay Chém Đòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 1,13s | 1 | Cả trận |
| Đẩy Khiên Đòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 0,55s | 1 | Cả trận |
| Lượn Vòng Chém SauĐòn đánh · Đòn nhử, Combo | Không chớp | trúng đầu tiên 2,11s | 1 | Cả trận |
| Đá Rồi LùiĐòn đánh · Combo | Không chớp | trúng đầu tiên 0,58s | 1 | Cả trận |
| Cắt Hất Đôi Tụ LựcĐòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 0,7s | 2 | Cả trận |
| Combo Ba ĐònĐòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 1,09s | 3 | Cả trận |
| Lùi Bước Chém HấtĐòn đánh | Không chớp | trúng đầu tiên 1,65s | 1 | Cả trận |
| Lùi Bước Húc Khiên HấtĐòn đánh | Không chớp | trúng đầu tiên 0,79s | 1 | Cả trận |
| Xông Đá KhiênĐòn đánh · Áp sát, Tầm xa | Không chớp | trúng đầu tiên 1,28s | 2 | Cả trận |
| Lượn Vòng Đá SauĐòn đánh · Đòn nhử | Không chớp | trúng đầu tiên 1,68s | 1 | Cả trận |
| Nhảy BổĐòn đánh · Áp sát, Tầm xa | Không chớp | trúng đầu tiên 1,16s | 1 | Cả trận |
| Đá Búng ĐơnĐòn đánh · Đòn nhử | Không chớp | trúng đầu tiên 1,76s | 1 | Cả trận |
| Bắn Song Tuyến GiậtĐòn đánh · Đạn phóng, Tầm xa | Không chớp | trúng đầu tiên 0,64s | 1 | Cả trận |
Tên đòn do chúng tôi đặt, vì game không đặt tên cho đòn của boss. Thời gian tính bằng giây từ lúc bắt đầu đòn; thời gian phản ứng tính từ lúc chớp đến cú trúng đầu tiên sau đó.
Luyện gạt đỡ với Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Luyện Gạt Đỡ phát lại đòn đánh thật của boss và bạn phản ứng với tia sáng đỏ và xanh. Mỗi lần bấm được chấm theo đúng thời điểm thật của đòn, để bạn biết đòn nào nên gạt đỡ và đòn nào nên né trước khi quay lại đấu boss.
- Clip đòn thật kèm tia sáng
- Mỗi lần bấm chấm theo nhịp thật
- Điểm cao nhất lưu vào tài khoản

Luyện Gạt Đỡ
Thử phản xạ với đòn thật của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã: gạt đỡ chớp xanh, né chớp đỏ.
Điểm yếu và kháng tính
Dữ liệu gameKháng tính nguyên tố và trạng thái lấy từ cấu hình của chính boss. Vong Mạng Đồ: Kinh Dã yếu trước Băng, Lôi.
| Nguyên tố | Sát thương nhận vào |
|---|---|
| Hỏa | −60% |
| Băng | +16% |
| Lôi | +16% |
| Độc | −60% |
| Thủy | −30% |
| Hiệu ứng bất thường | Tích tụ |
|---|---|
| Băng Giá (thời lượng) | +16% |
| Chảy Máu | −60% |
| Ẩm Ướt | −30% |
| Thiêu Đốt | −60% |
| Trúng Độc | −60% |
| Huyết Bạo | −30% |
| Điện Giật | +16% |
Sinh Lực và chỉ số của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Dữ liệu gameThuộc tính gốc từ cấu hình của boss, và cùng các giá trị đó ở cấp diễn ra trận đánh.
| Thuộc tính | Cơ bản | Ở cấp 6 |
|---|---|---|
| Sinh Lực | 12.000 | 44.083 |
| Sát Khí | 2.000 | 4.200 |
| Tấn Công | 100 | 118 |
| Ngưỡng choáng | 1.200 | 3.941 |
Tính toán Giá trị cơ bản lấy từ cấu hình riêng của kẻ địch. Game tăng chúng theo cấp khu vực; trận này diễn ra ở cấp 6 (chưa tính hệ số độ khó).
Mỗi lần hạ gục cho 14.400 Bụi Tàn Dư ở cấp này.
Phần thưởng từ Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Dữ liệu gameNhận khi kết thúc trận đánh, lấy từ script phần thưởng của trận.
| Phần thưởng | Số lượng |
|---|---|
| 1 |
Vị trí của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Dữ liệu gameĐiểm xuất hiện của boss trên bản đồ Rừng huyết sắc. Chuông gần nhất: Bẫy Vong Mạng Đồ.
Truyền thuyết về Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Mục sổ tay mà game mở khóa cho Vong Mạng Đồ: Kinh Dã.
Sổ tay trong gameThủ lĩnh Mã Phỉ, cưỡi chiến mã máu, người ngựa phủ gai sắt như hoang gai chạy. Hung tàn khát máu, cướp Đông Võ Lâm quanh năm, thích phi mã đuổi tàn chính đạo.
Một năm trước Kinh Dã thua “Hội” và Côn Luân Tam Kiệt, không trốn xa, dẫn chúng chiếm núi rừng, giữ quan đạo, biến hào ngầm chính đạo để lại thành bẫy phục.
Võ nghệ càng tinh. Khiên tròn phủ gai ném được; phòng thủ khó phá nếu không lưỡi rộng mạnh. Đầu địch treo lưng, lúc nào cũng bóp lấy máu, lấy sát khí hóa gai đánh xa. Vong Mạng Đao hút máu địch nuôi thân, cũng hao máu mình cho chiêu mạnh hơn.
Tên điên này thuở nhỏ từng mang bảo đao, thành tâm muốn theo chính đạo. Đao vẫn đao ấy, lòng người đã đổi. Kẻ chính đạo từng phi ngựa qua coi như không, đều thành quỷ dưới đao — mà hắn vẫn thấy “đại thù” chưa báo.
Chính đạo mục nát yếu ớt thế này, lẽ nào là chính đạo năm ấy hắn cầu mà chẳng được?
Thứ tự boss
Boss #16/74: trận trước là Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu, trận kế tiếp là Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện.
Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã là boss #16/74 trong Phantom Blade Zero, gặp tại Rừng huyết sắc ở cấp 6 với 12.000 Sinh Lực gốc và 2.000 Sát Khí. Bộ chiêu gồm 23 đòn tấn công: 2 đòn chớp xanh có thể gạt đỡ và 1 đòn chớp đỏ bắt buộc phải né. Hãy mang theo Băng: nguyên tố này gây thêm 16% sát thương lên boss. Đánh bại boss sẽ nhận Vong mạng đao.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Vong Mạng Đồ: Kinh Dã
Làm sao để đánh bại Vong Mạng Đồ: Kinh Dã?
Băng và Lôi đều gây thêm 16% sát thương lên Kinh Dã, với Băng Giá kéo dài hơn 16% và Điện Giật tích tụ nhanh hơn 16%. Tránh Hỏa, Độc và Chảy Máu: Hỏa và Độc bị kháng 60%, còn Thiêu Đốt, Trúng Độc và Chảy Máu tích tụ chậm hơn 60%. Gạt đỡ đòn chớp xanh: 2 trong 23 đòn của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã chớp xanh trước khi trúng, và một cú gạt đỡ đúng lúc sẽ chặn được chúng. Né đòn chớp đỏ: 1 đòn chớp đỏ. Chúng không thể gạt đỡ, nên hãy né xuyên qua thay vì chặn.
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã dùng những đòn tấn công nào?
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã có 23 đòn tấn công trong dữ liệu kỹ năng: 2 đòn chớp xanh (gạt đỡ) và 1 đòn chớp đỏ (né). Mục chiêu thức hiển thị từng đòn kèm hoạt ảnh trong game và thời gian.
Chớp đỏ và chớp xanh của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã có ý nghĩa gì?
Xanh nghĩa là đòn có thể gạt đỡ: 2 đòn của Vong Mạng Đồ: Kinh Dã chớp xanh. Đỏ nghĩa là không thể gạt đỡ và phải né: 1 đòn chớp đỏ. Tín hiệu gấp nhất chỉ cho bạn 0,43 giây từ lúc chớp đến lúc trúng.
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã yếu với gì?
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã yếu Băng và nhận thêm 16% sát thương từ nguyên tố này. Điện Giật tích lũy trên Vong Mạng Đồ: Kinh Dã nhanh hơn 16%.
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã có bao nhiêu Sinh Lực?
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã có 12.000 Sinh Lực gốc; ở cấp khu vực (6), con số này tăng lên khoảng 44.083 trước khi tính hệ số độ khó.
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã rơi gì?
Đánh bại Vong Mạng Đồ: Kinh Dã sẽ nhận Vong mạng đao.
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã ở đâu trong Phantom Blade Zero?
Trận đánh với Vong Mạng Đồ: Kinh Dã diễn ra tại Rừng huyết sắc. Đây là boss #16/74 theo thứ tự cốt truyện, sau Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu. Chuông gần nhất: Bẫy Vong Mạng Đồ.
Boss nào đến sau Vong Mạng Đồ: Kinh Dã?
Vong Mạng Đồ: Kinh Dã là boss thứ 16 / 74. Trước đó là Kiếm Si: Hoa Thiên Tiếu; kế tiếp là Song Xà Phu Nhân: Bạch Xích Luyện.

