
Ngọc Tông: Cương Nhận Boss #20/74 · Rừng huyết sắc
- Sinh Lực gốc
- 6.000
- Đòn tấn công
- 13
- Chớp xanh / đỏ
- 0 / 0
- Điểm yếu
- Hỏa +30%
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Ngọc Tông: Cương Nhận có 13 đòn tấn công: 0 đòn chớp xanh (gạt đỡ được) và 0 đòn chớp đỏ (phải né). Sinh Lực cơ bản 6.000, Sát Khí 1.500.
Cách đánh bại Ngọc Tông: Cương Nhận
Chiến thuật của chúng tôi, xây dựng từ chỉ số của trận đánh, kèm mục sổ tay gốc của game.
- Mang theo Hỏa: gây thêm 30% sát thương lên Ngọc Tông: Cương Nhận.
- Điện Giật tích lũy trên Ngọc Tông: Cương Nhận nhanh hơn 16%.
- Thanh Sát Khí của Ngọc Tông: Cương Nhận là 1.500: gạt đỡ hoàn hảo và đòn Phá Thủ sẽ rút cạn nó, và khi thanh trống, boss sẽ lộ sơ hở cho đòn kết liễu.
Ngọc Tông: Cương Nhận nhận thêm 30% sát thương Hỏa và tích tụ Thiêu Đốt nhanh hơn 30%, khiến Hỏa là lựa chọn tốt nhất, tiếp theo là Lôi với +16% sát thương và Điện Giật nhanh hơn 16%. Độc, Chảy Máu và Huyết Bạo vô dụng trước các miễn nhiễm của cô, còn Băng và Thủy bị kháng 30%.
Giống Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông trước đó, cô mất ít hơn 40% Sát Khí khi bạn gạt đỡ, nên hãy coi gạt đỡ là công cụ an toàn và nguồn Tinh hoa Sát Khí chứ không phải cách chính để phá thủ. Ở cấp 24, cô có khoảng 96,100 Sinh Lực và 18,300 Sát Khí, tính trước độ khó.
Sổ tay mô tả người chị cả cùng thanh cương đao bằng thép đen, được rèn luyện tới mức có thể xẻ núi phá đá, và được vung lên với quyết tâm chiến đấu tới hơi thở cuối cùng. Ngọc Tông: Hàn Băng xuất hiện ngay sau đó, với bộ chỉ số rất khác.
Chiêu thức & kiểu tấn công của Ngọc Tông: Cương Nhận
Dữ liệu gameMọi đòn tấn công Ngọc Tông: Cương Nhận có thể dùng, đọc từ dữ liệu kỹ năng. Các thẻ hiển thị hoạt ảnh trong game kèm thời gian: vung chiêu, chớp đỏ hoặc xanh, khoảng trúng đòn và thời gian hồi.
- Đòn tấn công
- 13
- Chớp đỏ (né)
- 0
- Chớp xanh (gạt đỡ)
- 0
Combo Kiếm Tụ Lực
Phá ThủComboĐạn phóngĐặc biệtTrúng đầu tiên lúc 0,64s · 2 đòn trúng · Hất văngĐổi Bên Xung Kích Chém
Phá ThủComboĐặc biệtTrúng đầu tiên lúc 0,87s · 3 đòn trúng · Hất văngLao Chém Ba Nhát
ComboKỹ năngTrúng đầu tiên lúc 0,44s · 3 đòn trúngLao Chém
Áp sátTầm xaComboKỹ năngTrúng đầu tiên lúc 0,83s · 1 đòn trúngSóng Chém Đôi
Đạn phóngĐặc biệtTrúng đầu tiên lúc 0,87s · 3 đòn trúng · Hất văngSóng Chém Chéo
Đạn phóngĐặc biệtTrúng đầu tiên lúc 0,61s · 3 đòn trúngLoạt Kiếm Khí
Đạn phóngTầm xaĐặc biệtTrúng đầu tiên lúc 0,77s · 2 đòn trúngVọt Qua Đầu Chém
Đòn nhửTầm xaĐặc biệtTrúng đầu tiên lúc 1,14s · 1 đòn trúngChém Kiếm Mạnh
Phản đònĐòn đánhTrúng đầu tiên lúc 1,2s · 1 đòn trúngChém Phẳng
Đòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,77s · 1 đòn trúngChém Phẳng Đôi
Đòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,67s · 2 đòn trúngChém Đôi Ngược
Đòn đánhTrúng đầu tiên lúc 0,76s · 2 đòn trúngToàn bộ 13 đòn tấn công
| Đòn tấn công | Tín hiệu | Thời điểm trúng | Số đòn | Khi nào |
|---|---|---|---|---|
| Combo Kiếm Tụ Lực Đặc biệt · Phá Thủ, Combo, Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,64s | 2 | Cả trận |
| Đổi Bên Xung Kích Chém Đặc biệt · Phá Thủ, Combo | Không chớp | trúng đầu tiên 0,87s | 3 | Cả trận |
| Lao Chém Ba Nhát Kỹ năng · Combo | Không chớp | trúng đầu tiên 0,44s | 3 | Cả trận |
| Lao Chém Kỹ năng · Áp sát, Tầm xa, Combo | Không chớp | trúng đầu tiên 0,83s | 1 | Cả trận |
| Sóng Chém Đôi Đặc biệt · Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,87s | 3 | Cả trận |
| Sóng Chém Chéo Đặc biệt · Đạn phóng | Không chớp | trúng đầu tiên 0,61s | 3 | Cả trận |
| Loạt Kiếm Khí Đặc biệt · Đạn phóng, Tầm xa | Không chớp | trúng đầu tiên 0,77s | 2 | Cả trận |
| Vọt Qua Đầu Chém Đặc biệt · Đòn nhử, Tầm xa | Không chớp | trúng đầu tiên 1,14s | 1 | Cả trận |
| Chém Kiếm Mạnh Đòn đánh · Phản đòn | Không chớp | trúng đầu tiên 1,2s | 1 | Cả trận |
| Chém Phẳng Đòn đánh | Không chớp | trúng đầu tiên 0,77s | 1 | Cả trận |
| Chém Phẳng Đôi Đòn đánh | Không chớp | trúng đầu tiên 0,67s | 2 | Cả trận |
| Chém Đôi Ngược Đòn đánh | Không chớp | trúng đầu tiên 0,76s | 2 | Cả trận |
| Lướt Áp Sát ChémĐòn đánh | Không chớp | trúng đầu tiên 0,66s | 1 | Cả trận |
Tên đòn do chúng tôi đặt, vì game không đặt tên cho đòn của boss. Thời gian tính bằng giây từ lúc bắt đầu đòn; thời gian phản ứng tính từ lúc chớp đến cú trúng đầu tiên sau đó.
Luyện gạt đỡ với Ngọc Tông: Cương Nhận
Luyện Gạt Đỡ phát lại đòn đánh thật của boss và bạn phản ứng với tia sáng đỏ và xanh. Mỗi lần bấm được chấm theo đúng thời điểm thật của đòn, để bạn biết đòn nào nên gạt đỡ và đòn nào nên né trước khi quay lại đấu boss.
- Clip đòn thật kèm tia sáng
- Mỗi lần bấm chấm theo nhịp thật
- Điểm cao nhất lưu vào tài khoản

Điểm yếu và kháng tính
Dữ liệu gameKháng tính nguyên tố và trạng thái lấy từ cấu hình của chính boss. Ngọc Tông: Cương Nhận yếu trước Hỏa, Lôi.
| Nguyên tố | Sát thương nhận vào |
|---|---|
| Hỏa | +30% |
| Băng | −30% |
| Lôi | +16% |
| Độc | Miễn nhiễm |
| Thủy | −30% |
| Hiệu ứng bất thường | Tích tụ |
|---|---|
| Băng Giá (thời lượng) | −30% |
| Chảy Máu | Miễn nhiễm |
| Ẩm Ướt | −30% |
| Thiêu Đốt | +30% |
| Trúng Độc | Miễn nhiễm |
| Huyết Bạo | Miễn nhiễm |
| Điện Giật | +16% |
| Tương tác Sát Khí | Kháng |
|---|---|
| Sát Khí mất khi gạt đỡ | −40% |
Sinh Lực và chỉ số của Ngọc Tông: Cương Nhận
Dữ liệu gameThuộc tính gốc từ cấu hình của boss, và cùng các giá trị đó ở cấp diễn ra trận đánh.
| Thuộc tính | Cơ bản | Ở cấp 24 |
|---|---|---|
| Sinh Lực | 6.000 | 96.120 |
| Sát Khí | 1.500 | 18.336 |
| Tấn Công | 100 | 281 |
| Ngưỡng choáng | 1.200 | 13.808 |
Tính toán Giá trị cơ bản lấy từ cấu hình riêng của kẻ địch. Game tăng chúng theo cấp khu vực; trận này diễn ra ở cấp 24 (chưa tính hệ số độ khó).
Vị trí của Ngọc Tông: Cương Nhận
Dữ liệu gameĐiểm xuất hiện của boss trên bản đồ Rừng huyết sắc. Chuông gần nhất: Cổ Thụ Tơ Cuốn.
Truyền thuyết về Ngọc Tông: Cương Nhận
Mục sổ tay mà game mở khóa cho Ngọc Tông: Cương Nhận.
Sổ tay trong gameNgày xưa ba tỷ muội mỗi người am hiểu một tuyệt học. Nàng tinh nghiên đao pháp, cuối cùng đem thanh cương nhẫn trong tay tu luyện đến cảnh giới khai sơn đoạn thạch. Nhưng đao pháp dù thông thần đến mấy, cuối cùng cũng không thể vãn hồi vận mệnh của hai muội muội: nhị muội sa vào băng hàn, tam muội trường thụy không tỉnh, đều là tướng tẩu hỏa nhập ma.
Cứu người tâm thiết, khiến nàng lầm tin lời xúi giục của Mộng Sai, tự tay đút dược thang vào miệng hai vị sư muội. Mà đợi đến khi ý thức ba người cùng khốn trong một thân xác hình nhân, nàng mới kinh giác mình đã trúng kế, hối hận không kịp.
Mộng Sai từng nói, giết Hồn, các nàng liền có thể chia vào ba cái dung khí, mỗi người được một chỗ an thân. Nghĩ đến đây, sát khí trong nàng cuộn trào, chỉ cầu chuộc sạch tội nghiệp ngày ấy, cứu hai vị sư muội thoát khỏi lao lồng này.
Thứ tự boss
Boss #20/74: trận trước là Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông, trận kế tiếp là Ngọc Tông: Hàn Băng.
Dữ liệu: Phantom Blade Zero 26367565 (CL-302256, UE 5.7.4). Nguồn dữ liệu của chúng tôi
Ngọc Tông: Cương Nhận là boss #20/74 trong Phantom Blade Zero, gặp tại Rừng huyết sắc ở cấp 24 với 6.000 Sinh Lực gốc và 1.500 Sát Khí. Bộ chiêu gồm 13 đòn tấn công: 0 đòn chớp xanh có thể gạt đỡ và 0 đòn chớp đỏ bắt buộc phải né. Hãy mang theo Hỏa: nguyên tố này gây thêm 30% sát thương lên boss.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Ngọc Tông: Cương Nhận
Làm sao để đánh bại Ngọc Tông: Cương Nhận?
Ngọc Tông: Cương Nhận nhận thêm 30% sát thương Hỏa và tích tụ Thiêu Đốt nhanh hơn 30%, khiến Hỏa là lựa chọn tốt nhất, tiếp theo là Lôi với +16% sát thương và Điện Giật nhanh hơn 16%. Độc, Chảy Máu và Huyết Bạo vô dụng trước các miễn nhiễm của cô, còn Băng và Thủy bị kháng 30%. Mang theo Hỏa: gây thêm 30% sát thương lên Ngọc Tông: Cương Nhận. Điện Giật tích lũy trên Ngọc Tông: Cương Nhận nhanh hơn 16%.
Ngọc Tông: Cương Nhận dùng những đòn tấn công nào?
Ngọc Tông: Cương Nhận có 13 đòn tấn công trong dữ liệu kỹ năng: 0 đòn chớp xanh (gạt đỡ) và 0 đòn chớp đỏ (né). Mục chiêu thức hiển thị từng đòn kèm hoạt ảnh trong game và thời gian.
Ngọc Tông: Cương Nhận yếu với gì?
Ngọc Tông: Cương Nhận yếu Hỏa và nhận thêm 30% sát thương từ nguyên tố này. Điện Giật tích lũy trên Ngọc Tông: Cương Nhận nhanh hơn 16%.
Ngọc Tông: Cương Nhận có bao nhiêu Sinh Lực?
Ngọc Tông: Cương Nhận có 6.000 Sinh Lực gốc; ở cấp khu vực (24), con số này tăng lên khoảng 96.120 trước khi tính hệ số độ khó.
Ngọc Tông: Cương Nhận ở đâu trong Phantom Blade Zero?
Trận đánh với Ngọc Tông: Cương Nhận diễn ra tại Rừng huyết sắc. Đây là boss #20/74 theo thứ tự cốt truyện, sau Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông. Chuông gần nhất: Cổ Thụ Tơ Cuốn.
Boss nào đến sau Ngọc Tông: Cương Nhận?
Ngọc Tông: Cương Nhận là boss thứ 20 / 74. Trước đó là Hình Nhân Hỗn Độn Số 34: Ngọc Tông; kế tiếp là Ngọc Tông: Hàn Băng.

