Khiên WoW Forever
WoW Forever có 154 item Khiên. Cao nhất là Wormscale Blocker (Sử thi, 3.035 giáp, ilvl 81, yêu cầu cấp 60); các chỉ số phổ biến nhất là Thể lực, Sức mạnh và Tinh thần. 30 trong số đó là mới trong Forever. Thêm item Classic sẽ xuất hiện trong danh sách này khi Blizzard công bố sau khi ra mắt.
- Item
- 154
- Item level cao nhất
- Wormscale Blocker3.035 giáp, ilvl 81
- Mới trong Forever
- 30
- Đã thay đổi so với Classic
- 14
- Sử thi trở lên
- 12
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Khiên tốt nhất cho từng khoảng cấp
Tính toánLựa chọn item level cao nhất từ phẩm chất không phổ biến trở lên mà bạn trang bị được trong mỗi khoảng 10 cấp.
- Cấp 1–10
Elementalist's Guard1.078 giáp, ilvl 40 · Yêu cầu cấp 1 - Cấp 11–20
Bastion of Stormwind495 giáp, ilvl 25 · ilvl 25 - Cấp 21–30
Crest of Darkshire661 giáp, ilvl 35 · ilvl 35 - Cấp 31–40
Crest of Elucidation1.580 giáp, ilvl 45 · Yêu cầu cấp 40 - Cấp 41–50
Sunderbark Vigil1.898 giáp, ilvl 55 · ilvl 55 - Cấp 51–60
Wormscale Blocker3.035 giáp, ilvl 81 · Yêu cầu cấp 60
Tất cả Khiên WoW Forever
Dữ liệu game| Loại | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| 81 | 60 | Tay phụ · Shield | +35 Hồi máu · +13 Trí tuệ · +12 Sát thương phép +2 nữa | 3035 | |
| 79 | 60 | Tay phụ · Shield | +20 Thể lực · +15 Chặn · +15 Giá trị chặn +1 nữa | 2964 | |
| 78 | 60 | Tay phụ · Shield | +23 Thể lực · +10 Sức mạnh | 2929 | |
| 78 | 60 | Tay phụ · Shield | +23 Thể lực · +10 Sức mạnh | 2929 | |
| 70 | 60 | Tay phụ · Shield | +10 Chặn · +5 Kháng phép | 2645 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | +23 Hồi máu · +16 Thể lực · +14 Chí mạng +1 nữa | 2468 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | +80 Giáp cộng thêm · +11 Thể lực | 2468 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | — | 1742 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | +21 Thể lực · +9 Sức mạnh | 2468 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | +21 Thể lực · +18 Hồi máu · +9 Trí tuệ +1 nữa | 2468 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | +21 Thể lực · +18 Hồi máu · +9 Trí tuệ +1 nữa | 2468 | |
| 65 | 60 | Tay phụ · Shield | +21 Thể lực · +9 Sức mạnh | 2468 | |
| 62 | — | Tay phụ · Shield | +15 Thể lực · +10 Trí tuệ | 2121 | |
| 60 | 60 | Tay phụ · Shield | +25 Giá trị chặn · +14 Thể lực | 2291 | |
| 59 | — | Tay phụ · Shield | +7 Thể lực · +6 Sức mạnh | 1805 | |
| 58 | — | Tay phụ · Shield | +13 Thể lực · +8 Phòng thủ | 1994 | |
| 58 | 53 | Tay phụ · Shield | +82 Giáp cộng thêm · +15 Thể lực | 1994 | |
| 57 | — | Tay phụ · Shield | +11 Sức mạnh phép · +9 Thể lực | 1748 | |
| 56 | — | Tay phụ · Shield | +7 Thể lực · +7 Nhanh nhẹn · +4 Phòng thủ | 1930 | |
| 56 | 51 | Tay phụ · Shield | — | 1517 | |
| 55 | — | Tay phụ · Shield | +10 Thể lực · +6 Nhanh nhẹn | 1691 | |
| 55 | — | Tay phụ · Shield | +13 Sức mạnh · +1 Thể lực | 1691 | |
| 55 | — | Tay phụ · Shield | +18 Hồi máu · +12 Thể lực · +6 Sát thương phép +1 nữa | 1898 | |
| 53 | 48 | Tay phụ · Shield | — | 1442 | |
| 52 | — | Tay phụ · Shield | +14 Chí mạng · +6 Thể lực | 1803 | |
| 51 | — | Tay phụ · Shield | +10 Chặn · +5 Sức mạnh | 1578 | |
| 50 | 45 | Tay phụ · Shield | — | 1457 | |
| 50 | 45 | Tay phụ · Shield | — | 1457 | |
| 48 | 43 | Tay phụ · Shield | — | 1317 | |
| 47 | 42 | Tay phụ · Shield | — | 1377 | |
| 46 | — | Tay phụ · Shield | +9 Sức mạnh · +5 Thể lực | 1436 | |
| 46 | — | Tay phụ · Shield | +9 Sức mạnh · +5 Thể lực | 1436 | |
| 45 | 40 | Tay phụ · Shield | +12 Tinh thần · +11 Hồi máu · +4 Sát thương phép | 1580 | |
| 45 | — | Tay phụ · Shield | +9 Tinh thần · +3 Thể lực | 1408 | |
| 45 | — | Tay phụ · Shield | +9 Sức mạnh · +3 Tinh thần | 1408 | |
| 45 | 40 | Tay phụ · Shield | +14 Sát thương phép · +5 Thể lực · +5 Hồi máu | 1580 | |
| 44 | — | Tay phụ · Shield | +9 Thể lực · +2 Sức mạnh | 1380 | |
| 43 | — | Tay phụ · Shield | +9 Tinh thần · +1 Thể lực | 1257 | |
| 43 | — | Tay phụ · Shield | +10 Thể lực | 1257 | |
| 42 | 37 | Tay phụ · Shield | — | 1015 | |
| 42 | — | Tay phụ · Shield | +8 Sức mạnh · +3 Thể lực | 1148 | |
| 40 | — | Tay phụ · Shield | +8 Trí tuệ · +2 Thể lực | 963 | |
| 40 | 1 | Tay phụ · Shield | +9 Thể lực · +6 Trí tuệ · +2 Mana mỗi 5 giây | 1078 | |
| 40 | — | Tay phụ · Shield | +8 Tinh thần · +3 Sức mạnh | 963 | |
| 39 | — | Tay phụ · Shield | +6 Trí tuệ · +5 Sức mạnh phép | 728 | |
| 39 | — | Tay phụ · Shield | +7 Thể lực · +5 Chặn | 728 | |
| 38 | 35 | Tay phụ · Shield | +6 Thể lực · +4 Sức mạnh | 711 | |
| 38 | — | Tay phụ · Shield | +7 Sức mạnh phép · +4 Thể lực | 711 | |
| 38 | — | Tay phụ · Shield | — | 711 | |
| 38 | — | Tay phụ · Shield | +6 Sức mạnh · +4 Thể lực | 711 | |
| 38 | — | Tay phụ · Shield | +7 Tinh thần · +4 Thể lực | 711 | |
| 37 | — | Tay phụ · Shield | +7 Tinh thần · +3 Thể lực · +2 Sức mạnh | 695 | |
| 37 | 32 | Tay phụ · Shield | — | 646 | |
| 37 | 32 | Tay phụ · Shield | — | 646 | |
| 36 | — | Tay phụ · Shield | +8 Thể lực | 678 | |
| 36 | 31 | Tay phụ · Shield | — | 583 | |
| 35 | — | Tay phụ · Shield | +7 Thể lực · +2 Sức mạnh | 661 | |
| 34 | — | Tay phụ · Shield | +5 Thể lực · +3 Tinh thần · +2 Sức mạnh | 645 | |
| 34 | 29 | Tay phụ · Shield | — | 599 | |
| 33 | 28 | Tay phụ · Shield | — | 540 |
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Các danh mục item khác
Vũ khí
Dao găm143 item39 mới
Kiếm một tay127 item24 mới
Kiếm hai tay66 item20 mới
Rìu một tay80 item9 mới
Rìu hai tay61 item12 mới
Chùy một tay131 item31 mới
Chùy hai tay79 item20 mới
Vũ khí cán dài33 item20 mới
Gậy phép122 item28 mới
Vũ khí nắm đấm29 item15 mới
Cung74 item17 mới
Súng60 item9 mới
Nỏ11 item4 mới
Đũa phép64 item15 mới
Vũ khí ném25 item9 mới
Cần câu6 item
Giáp
Phụ kiện
Wormscale Blocker đứng đầu 154 item Khiên với 3.035 giáp, ilvl 81; khi lên cấp, Elementalist's Guard là món tốt nhất đến cấp 10. 30 trong số đó là mới trong WoW Forever. 14 item đã thay đổi so với phiên bản Classic. Các chỉ số phổ biến nhất trong danh mục này là Thể lực, Sức mạnh và Tinh thần.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Khiên WoW Forever
Khiên mạnh nhất trong WoW Forever là gì?
Wormscale Blocker là món Khiên có item level cao nhất trong WoW Forever (3.035 giáp, ilvl 81, yêu cầu cấp 60).
WoW Forever có bao nhiêu Khiên?
Client WoW Forever có 154 item Khiên, trong đó 12 item từ sử thi trở lên. Thêm item Classic sẽ được công bố sau khi ra mắt khi người chơi loot được.
Khiên nào tốt nhất để lên cấp trong WoW Forever?
Theo khoảng cấp: Elementalist's Guard (cấp 10), Bastion of Stormwind (cấp 20), Crest of Darkshire (cấp 30), Crest of Elucidation (cấp 40) và Sunderbark Vigil (cấp 50).
WoW Forever có Khiên mới không?
Có, 30 item mới trong WoW Forever, trong đó có Evergreen Shield, Premier Grand Marshal's Aegis, Premier Grand Marshal's Barricade và Premier High Warlord's Barricade.
Có Khiên nào thay đổi so với Classic không?
Có, 14 item Khiên có chỉ số, cấp hoặc hiệu ứng khác với Classic. Đánh dấu "Đã thay đổi so với Classic" trong bảng để xem danh sách.
