Vật phẩm tay phụ WoW Forever
WoW Forever có 146 item Vật phẩm tay phụ. Item level cao nhất là Master Dragonslayer's Orb (Sử thi, ilvl 83). 30 trong số đó là mới trong Forever. Thêm item Classic sẽ xuất hiện trong danh sách này khi Blizzard công bố sau khi ra mắt.
- Item
- 146
- Item level cao nhất
- Master Dragonslayer's Orbilvl 83
- Mới trong Forever
- 30
- Đã thay đổi so với Classic
- 27
- Sử thi trở lên
- 17
WoW Forever không có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên item, phép và khu vực được hiển thị bằng tiếng Anh, giống như trong client game.
Vật phẩm tay phụ tốt nhất cho từng khoảng cấp
Tính toánItem có item level cao nhất từ phẩm chất không phổ biến trở lên cho mỗi khoảng 10 cấp.
- Cấp 1–10
Shimmerwine Spiritsilvl 52 · Yêu cầu cấp 1 - Cấp 11–20
Defective Samophlangeilvl 25 · Yêu cầu cấp 20 - Cấp 21–30
Elder's Amber Staveilvl 35 · Yêu cầu cấp 30 - Cấp 31–40
Fermented Restoration Potionilvl 45 · Yêu cầu cấp 40 - Cấp 41–50
Personal Spellbookilvl 55 · ilvl 55 - Cấp 51–60
Master Dragonslayer's Orbilvl 83 · Yêu cầu cấp 60
Tất cả Vật phẩm tay phụ WoW Forever
Dữ liệu game| Loại | ||||
|---|---|---|---|---|
| 83 | 60 | Cầm ở tay phụ | +28 Sức mạnh phép · +14 Trí tuệ · +10 Thể lực | |
| 81 | 60 | Cầm ở tay phụ | +20 Sức mạnh phép · +14 Chí mạng · +10 Thể lực +2 nữa | |
| 78 | 60 | Cầm ở tay phụ | +20 Sức mạnh phép · +17 Thể lực · +16 Trí tuệ | |
| 78 | 60 | Cầm ở tay phụ | +31 Hồi máu · +14 Thể lực · +14 Trí tuệ +1 nữa | |
| 78 | 60 | Cầm ở tay phụ | +20 Sức mạnh phép · +17 Thể lực · +16 Trí tuệ | |
| 78 | 60 | Cầm ở tay phụ | +31 Hồi máu · +14 Thể lực · +14 Trí tuệ +1 nữa | |
| 65 | 60 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 65 | 60 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 65 | 60 | Cầm ở tay phụ | +18 Sức mạnh phép · +15 Thể lực · +14 Trí tuệ | |
| 65 | 60 | Cầm ở tay phụ | +28 Hồi máu · +13 Thể lực · +13 Trí tuệ +2 nữa | |
| 65 | 60 | Cầm ở tay phụ | +18 Sức mạnh phép · +15 Thể lực · +14 Trí tuệ | |
| 65 | 60 | Cầm ở tay phụ | +28 Hồi máu · +13 Thể lực · +13 Trí tuệ +2 nữa | |
| 64 | 59 | Cầm ở tay phụ | +14 Trí tuệ · +3 Thể lực · +2 Nhanh nhẹn | |
| 64 | 59 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 63 | 58 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 62 | — | Cầm ở tay phụ | +18 Hồi máu · +10 Trí tuệ · +8 Mana mỗi 5 giây +1 nữa | |
| 62 | 57 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 61 | 56 | Cầm ở tay phụ | +10 Trí tuệ · +8 Tinh thần · +5 Thể lực | |
| 61 | 56 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | +37 Hồi máu · +12 Sát thương phép · +11 Thể lực +1 nữa | |
| 60 | — | Cầm ở tay phụ | +10 Kháng lửa · +10 Kháng băng · +10 Kháng arcane | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | +29 Sức mạnh phép | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | +31 Sát thương arcane · +3 Mana mỗi 5 giây | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | +37 Sát thương lửa | |
| 60 | — | Cầm ở tay phụ | +13 Sát thương bóng tối · +12 Thể lực · +12 Máu mỗi 5 giây | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | +31 Sát thương bóng tối · +7 Thể lực | |
| 60 | 55 | Cầm ở tay phụ | +31 Sát thương băng · +8 Trí tuệ | |
| 60 | — | Cầm ở tay phụ | +15 Hồi máu · +12 Tinh thần · +5 Sát thương phép | |
| 59 | 54 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 59 | — | Cầm ở tay phụ | +4 Tinh thần | |
| 59 | 54 | Cầm ở tay phụ | +11 Trí tuệ · +6 Thể lực · +3 Nhanh nhẹn | |
| 58 | 53 | Cầm ở tay phụ | +22 Hồi máu · +10 Thể lực · +10 Tinh thần +1 nữa | |
| 58 | — | Cầm ở tay phụ | +12 Sức mạnh phép | |
| 58 | — | Cầm ở tay phụ | +10 Kháng lửa | |
| 58 | 53 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 57 | 52 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 56 | 51 | Cầm ở tay phụ | +12 Trí tuệ · +4 Thể lực · +2 Nhanh nhẹn | |
| 56 | 51 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 55 | 50 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 55 | — | Cầm ở tay phụ | +19 Hồi máu · +9 Tinh thần · +6 Sát thương phép | |
| 55 | — | Cầm ở tay phụ | +16 Sức mạnh phép · +9 Trí tuệ | |
| 55 | — | Cầm ở tay phụ | +13 Tinh thần | |
| 55 | — | Cầm ở tay phụ | +13 Tinh thần | |
| 54 | — | Cầm ở tay phụ | +11 Tinh thần · +4 Thể lực | |
| 54 | — | Cầm ở tay phụ | +16 Sát thương lửa · +12 Thể lực | |
| 54 | 49 | Cầm ở tay phụ | +10 Tinh thần · +5 Thể lực · +3 Kháng tự nhiên | |
| 53 | — | Cầm ở tay phụ | +12 Sức mạnh phép · +7 Trí tuệ | |
| 52 | — | Cầm ở tay phụ | +10 Thể lực | |
| 52 | 47 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 52 | 1 | Cầm ở tay phụ | +9 Tinh thần · +6 Trí tuệ | |
| 52 | — | Cầm ở tay phụ | +12 Trí tuệ | |
| 52 | — | Cầm ở tay phụ | +20 Sát thương bóng tối · +6 Kháng tự nhiên | |
| 51 | 46 | Cầm ở tay phụ | — | |
| 51 | — | Cầm ở tay phụ | +9 Sức mạnh phép · +8 Trí tuệ | |
| 51 | 46 | Cầm ở tay phụ | +12 Tinh thần | |
| 51 | — | Cầm ở tay phụ | +11 Tinh thần · +3 Nhanh nhẹn | |
| 50 | 45 | Cầm ở tay phụ | +10 Sức mạnh phép · +8 Trí tuệ · +8 Thể lực | |
| 50 | 45 | Cầm ở tay phụ | +19 Hồi máu · +8 Tinh thần · +8 Thể lực +1 nữa | |
| 48 | 43 | Cầm ở tay phụ | — |
Dữ liệu: client WoW Forever 1.60.1.70685. Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Các danh mục item khác
Vũ khí
Dao găm143 item39 mới
Kiếm một tay127 item24 mới
Kiếm hai tay66 item20 mới
Rìu một tay80 item9 mới
Rìu hai tay61 item12 mới
Chùy một tay131 item31 mới
Chùy hai tay79 item20 mới
Vũ khí cán dài33 item20 mới
Gậy phép122 item28 mới
Vũ khí nắm đấm29 item15 mới
Cung74 item17 mới
Súng60 item9 mới
Nỏ11 item4 mới
Đũa phép64 item15 mới
Vũ khí ném25 item9 mới
Cần câu6 item
Giáp
Phụ kiện
Master Dragonslayer's Orb có item level cao nhất trong 146 item Vật phẩm tay phụ (ilvl 83). 30 trong số đó là mới trong WoW Forever. 27 item đã thay đổi so với phiên bản Classic. Các chỉ số phổ biến nhất trong danh mục này là Tinh thần, Thể lực và Trí tuệ.
Xem thêm
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp Vật phẩm tay phụ WoW Forever
Vật phẩm tay phụ mạnh nhất trong WoW Forever là gì?
Master Dragonslayer's Orb có item level cao nhất trong 146 item Vật phẩm tay phụ của WoW Forever (ilvl 83).
WoW Forever có bao nhiêu Vật phẩm tay phụ?
Client WoW Forever có 146 item Vật phẩm tay phụ, trong đó 17 item từ sử thi trở lên. Thêm item Classic sẽ được công bố sau khi ra mắt khi người chơi loot được.
Vật phẩm tay phụ nào tốt nhất để lên cấp trong WoW Forever?
Theo khoảng cấp: Shimmerwine Spirits (cấp 10), Defective Samophlange (cấp 20), Elder's Amber Stave (cấp 30), Fermented Restoration Potion (cấp 40) và Personal Spellbook (cấp 50).
WoW Forever có Vật phẩm tay phụ mới không?
Có, 30 item mới trong WoW Forever, trong đó có Premier Grand Marshal's Tome of Power, Premier Grand Marshal's Tome of Restoration, Premier High Warlord's Tome of Destruction và Premier High Warlord's Tome of Mending.
Có Vật phẩm tay phụ nào thay đổi so với Classic không?
Có, 27 item Vật phẩm tay phụ có chỉ số, cấp hoặc hiệu ứng khác với Classic. Đánh dấu "Đã thay đổi so với Classic" trong bảng để xem danh sách.
