
- Hạng trung bình
- 4.11
- Hạng Nhất
- 15.66%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.98%
Kiếm Tử Thần Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Kiếm Tử Thần trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Kiếm Tử Thần hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 44.53%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Kiếm Tử Thần được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +11.01% | 44.53% | 33.53% | 1.56% | 526 | |
| 2 | Người Đá Tier B | +10.07% | 66.17% | 56.10% | 0.02% | 37 | |
| 3 | Sivir Tier C | +5.92% | 60.00% | 54.09% | 14.32% | 11.455 | |
| 4 | Ezreal Tier B | +5.91% | 61.13% | 55.22% | 20.57% | 19.953 | |
| 5 | Kobuko Tier C | +5.80% | 51.97% | 46.17% | 0.07% | 28 | |
| 6 | Rek'Sai Tier B | +5.56% | 54.95% | 49.39% | 0.23% | 174 | |
| 7 | Nidalee Tier A | +5.39% | 63.05% | 57.66% | 4.51% | 3.462 | |
| 8 | Aphelios Tier A | +4.38% | 62.96% | 58.59% | 29.19% | 27.563 | |
| 9 | Quái Đá Krug Tier B | +4.32% | 56.85% | 52.53% | 0.03% | 28 | |
| 10 | Ashe Tier C | +4.29% | 68.29% | 64.00% | 10.33% | 6.853 | |
| 11 | Draven Tier F | +4.07% | 59.02% | 54.96% | 32.13% | 13.879 | |
| 12 | Mầm Non Tier A | +4.03% | 55.97% | 51.95% | 5.49% | 2.746 | |
| 13 | Leona Tier C | +3.78% | 50.25% | 46.47% | 0.04% | 22 | |
| 14 | Yunara Tier C | +3.74% | 49.92% | 46.18% | 13.87% | 5.493 | |
| 15 | Kog'Maw Tier S | +3.53% | 60.43% | 56.90% | 2.47% | 2.143 | |
| 16 | Caitlyn Tier F | +3.49% | 40.13% | 36.64% | 11.39% | 3.863 | |
| 17 | Gnar Tier B | +3.28% | 68.74% | 65.46% | 2.05% | 1.650 | |
| 18 | Rengar Tier C | +2.94% | 53.05% | 50.11% | 3.72% | 1.041 | |
| 19 | Cassiopeia Tier F | +2.88% | 48.31% | 45.43% | 0.16% | 102 | |
| 20 | Chim Mẹ Tier C | +2.46% | 52.52% | 50.06% | 8.43% | 3.367 | |
| 21 | Akali Tier D | +2.10% | 45.61% | 43.51% | 1.15% | 422 | |
| 22 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.99% | 63.18% | 61.19% | 17.59% | 6.927 | |
| 23 | Taric Tier C | +1.87% | 65.24% | 63.36% | 0.05% | 56 | |
| 24 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +1.79% | 56.79% | 54.99% | 4.04% | 2.306 | |
| 25 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.78% | 53.06% | 51.28% | 2.98% | 1.409 | |
| 26 | Warwick Tier D | +1.73% | 44.64% | 42.92% | 2.00% | 456 | |
| 27 | Ornn Tier B | +0.96% | 49.33% | 48.38% | 0.03% | 36 | |
| 28 | Sejuani Tier B | +0.75% | 48.67% | 47.92% | 0.02% | 14 | |
| 29 | Tristana Tier D | +0.52% | 48.21% | 47.69% | 11.12% | 5.443 | |
| 30 | Xayah Tier D | +0.48% | 44.37% | 43.89% | 12.57% | 8.077 | |
| 31 | Zyra Tier C | +0.20% | 54.80% | 54.60% | 0.12% | 51 | |
| 32 | Lillia Tier D | +0.08% | 52.58% | 52.50% | 0.07% | 38 | |
| 33 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.01% | 50.01% | 50.01% | 0.03% | 22 | |
| 34 | Sett Tier C | -0.14% | 54.08% | 54.22% | 0.23% | 209 | |
| 35 | Amumu Tier B | -0.41% | 55.52% | 55.93% | 0.02% | 29 | |
| 36 | Morgana Tier F | -0.50% | 48.63% | 49.13% | 0.09% | 64 | |
| 37 | Maokai Tier D | -1.50% | 57.63% | 59.13% | 0.02% | 18 | |
| 38 | Shen Tier C | -1.71% | 44.79% | 46.51% | 0.10% | 59 | |
| 39 | Hecarim Tier C | -1.89% | 47.36% | 49.25% | 0.05% | 58 | |
| 40 | Ahri Tier D | -2.17% | 51.60% | 53.77% | 0.09% | 65 | |
| 41 | Rammus Tier D | -3.42% | 45.99% | 49.41% | 0.07% | 41 | |
| 42 | Cóc Thành Tinh Tier B | -3.52% | 47.43% | 50.95% | 0.85% | 238 | |
| 43 | Fiddlesticks Tier C | -3.52% | 47.11% | 50.63% | 0.07% | 108 | |
| 44 | Yorick Tier B | -3.65% | 45.03% | 48.67% | 0.05% | 42 | |
| 45 | Alistar Tier B | -3.68% | 45.05% | 48.73% | 0.05% | 42 | |
| 46 | Teemo Tier B | -4.26% | 44.40% | 48.65% | 0.34% | 97 | |
| 47 | Varus Tier B | -4.37% | 46.76% | 51.12% | 4.95% | 3.743 | |
| 48 | Malphite Tier F | -4.54% | 47.20% | 51.75% | 0.02% | 13 | |
| 49 | Master Yi Tier F | -4.68% | 42.29% | 46.98% | 2.13% | 731 | |
| 50 | Karma Tier C | -5.03% | 41.89% | 46.93% | 0.14% | 77 | |
| 51 | Kennen Tier C | -5.29% | 58.03% | 63.32% | 0.30% | 278 | |
| 52 | Rakan Tier C | -5.46% | 40.59% | 46.05% | 0.04% | 28 | |
| 53 | Diana Tier B | -6.34% | 46.36% | 52.69% | 0.23% | 327 | |
| 54 | Vi Tier A | -6.50% | 46.44% | 52.94% | 0.11% | 137 | |
| 55 | Azir Tier D | -7.12% | 42.25% | 49.37% | 0.50% | 319 | |
| 56 | Sỏi Tier A | -8.52% | 44.14% | 52.65% | 0.10% | 66 | |
| 57 | Elise Tier F | -8.81% | 27.34% | 36.15% | 0.08% | 30 | |
| 58 | Kayle Tier C | -11.08% | 35.66% | 46.75% | 0.92% | 462 | |
| 59 | Kha'Zix Tier B | -12.34% | 40.04% | 52.38% | 0.36% | 230 | |
| 60 | LeBlanc Tier B | -12.57% | 35.75% | 48.32% | 0.26% | 213 | |
| 61 | Lux Tier A | -13.13% | 55.76% | 68.89% | 0.18% | 83 | |
| 62 | Alune Tier A | -13.74% | 54.72% | 68.45% | 0.23% | 147 | |
| 63 | Ivern Tier C | -17.30% | 45.21% | 62.52% | 0.18% | 129 | |
| 64 | Veigar Tier C | -18.34% | 28.83% | 47.17% | 0.09% | 61 | |
| 65 | Soraka Tier A | -21.16% | 36.91% | 58.07% | 0.24% | 204 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Kiếm Tử Thần - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Kiếm Tử Thần tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Kiếm Tử Thần ở mức 68.74% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Kiếm Tử Thần trong 2.05% trận đấu và đã thắng 1.650 trận với trang bị này. Xây dựng Kiếm Tử Thần tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 3.28%.
Những tướng tốt nhất cho Kiếm Tử Thần trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Kiếm Tử Thần trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Ashe, and Người Đá. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Kiếm Tử Thần cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Kiếm Tử Thần?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Kiếm Tử Thần với mức cải thiện tỷ lệ thắng 11.01% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Kiếm Tử Thần khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Kiếm Tử Thần thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Draven xây dựng Kiếm Tử Thần thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 32.13% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.02% khi sử dụng Kiếm Tử Thần.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Kiếm Tử Thần trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Kiếm Tử Thần trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Kiếm Tử Thần, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Ashe, and Người Đá.
Khi nào tôi nên xây dựng Kiếm Tử Thần trong ĐTCL?
Xây dựng Kiếm Tử Thần trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 68.74%. Hãy cân nhắc Kiếm Tử Thần khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.