Đội Hình TFT Hàng Đầu Theo Tỷ Lệ Đứng Đầu
Set 18
Bảng này nêu bật các đội hình TFT Mùa 18 có tỷ lệ đứng đầu cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội chiến thắng. Đội hình 8 tướng Set 18 hàng đầu: Đấu Sĩ/Thuật Sĩ (91.0% top 4, hạng TB 2.20, 1.045 trận); Đấu Sĩ/Thuật Sĩ (89.3% top 4, hạng TB 2.32, 1.928 trận); Vệ Quân/Hỏa Ngục (85.2% top 4, hạng TB 2.65, 1.039 trận). Đấu Sĩ/Thuật Sĩ dẫn đầu với tỷ lệ top 4 91.0% và thứ hạng trung bình 2.20. Đấu Sĩ/Thuật Sĩ theo sau với 89.3%. Phân tích 66 đội hình 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Avg | Top 4 | First | Tranh chấp | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung bình 2.20 | Top 4 91.03% | Hạng 1 41.21% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.32 | Top 4 89.35% | Hạng 1 39.63% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.65 | Top 4 85.22% | Hạng 1 31.44% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.63 | Top 4 84.58% | Hạng 1 30.81% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 2.74 | Top 4 82.95% | Hạng 1 30.73% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.43 | Top 4 66.70% | Hạng 1 30.31% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.84 | Top 4 81.39% | Hạng 1 30.24% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.51 | Top 4 86.49% | Hạng 1 26.32% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.93 | Top 4 80.34% | Hạng 1 25.97% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 2.88 | Top 4 82.02% | Hạng 1 25.60% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.15 | Top 4 75.85% | Hạng 1 24.85% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.22 | Top 4 74.53% | Hạng 1 23.14% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 2.97 | Top 4 80.80% | Hạng 1 22.75% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.10 | Top 4 75.37% | Hạng 1 22.44% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.15 | Top 4 77.43% | Hạng 1 22.30% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.37 | Top 4 70.60% | Hạng 1 20.37% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.51 | Top 4 69.02% | Hạng 1 19.63% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.41 | Top 4 70.76% | Hạng 1 18.53% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.46 | Top 4 67.96% | Hạng 1 18.35% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.70 | Top 4 65.94% | Hạng 1 15.76% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.45 | Top 4 72.02% | Hạng 1 15.51% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.20 | Top 4 76.88% | Hạng 1 15.45% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.40 | Top 4 74.15% | Hạng 1 15.21% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.58 | Top 4 66.01% | Hạng 1 14.95% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.71 | Top 4 66.67% | Hạng 1 14.70% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.43 | Top 4 71.86% | Hạng 1 14.70% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.91 | Top 4 61.98% | Hạng 1 14.51% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.88 | Top 4 62.14% | Hạng 1 14.51% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.74 | Top 4 65.69% | Hạng 1 13.99% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.33 | Top 4 75.50% | Hạng 1 13.57% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.50 | Top 4 73.22% | Hạng 1 12.29% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.68 | Top 4 68.96% | Hạng 1 10.26% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.82 | Top 4 65.53% | Hạng 1 10.19% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.51 | Top 4 70.92% | Hạng 1 9.91% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.67 | Top 4 67.59% | Hạng 1 8.55% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.69 | Top 4 69.88% | Hạng 1 8.30% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.38 | Top 4 52.39% | Hạng 1 7.74% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.31 | Top 4 54.94% | Hạng 1 7.50% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.82 | Top 4 63.26% | Hạng 1 7.34% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.35 | Top 4 53.93% | Hạng 1 6.96% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.27 | Top 4 54.99% | Hạng 1 6.63% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.74 | Top 4 42.57% | Hạng 1 6.50% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.86 | Top 4 41.84% | Hạng 1 6.48% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 4.78 | Top 4 43.47% | Hạng 1 6.46% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.78 | Top 4 44.90% | Hạng 1 6.40% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.90 | Top 4 41.03% | Hạng 1 6.24% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.63 | Top 4 46.36% | Hạng 1 5.83% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.68 | Top 4 45.34% | Hạng 1 5.74% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.50 | Top 4 50.04% | Hạng 1 5.55% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.69 | Top 4 46.62% | Hạng 1 5.46% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 4.96 | Top 4 43.46% | Hạng 1 5.21% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.03 | Top 4 38.50% | Hạng 1 5.09% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.50 | Top 4 31.77% | Hạng 1 4.09% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.52 | Top 4 29.19% | Hạng 1 4.06% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.63 | Top 4 47.58% | Hạng 1 4.01% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.30 | Top 4 33.91% | Hạng 1 3.69% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.26 | Top 4 36.16% | Hạng 1 3.48% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.79 | Top 4 45.68% | Hạng 1 3.47% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.23 | Top 4 35.33% | Hạng 1 3.38% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.41 | Top 4 32.35% | Hạng 1 3.00% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.03 | Top 4 38.78% | Hạng 1 2.99% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.42 | Top 4 30.68% | Hạng 1 2.49% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.54 | Top 4 29.03% | Hạng 1 2.33% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.46 | Top 4 30.93% | Hạng 1 1.96% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 6.07 | Top 4 20.16% | Hạng 1 1.44% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.91 | Top 4 20.98% | Hạng 1 1.20% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu
Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.
- Đội hình meta không cần alt-tab
- Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
- Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 18
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 18 là gì?
Đội hình ĐTCL mạnh nhất TFT Mùa 18 là Đấu Sĩ/Thuật Sĩ với Sỏi là carry chính: vào top 4 trong 91.0% số trận với thứ hạng trung bình 2.20. Chính sự ổn định này giúp bạn leo rank.
Làm thế nào để chơi đội hình Đấu Sĩ/Thuật Sĩ?
Để chơi Đấu Sĩ/Thuật Sĩ, hãy tập trung xây dựng xung quanh Sỏi làm carry chính. Tìm kiếm Sỏi và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.2%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 18?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 18, Đấu Sĩ/Thuật Sĩ cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.20. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Đấu Sĩ/Thuật Sĩ (2.32 avg) và Đấu Sĩ/Thuật Sĩ (2.51 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Đấu Sĩ/Thuật Sĩ là lựa chọn tốt để leo rank dễ hơn: vào top 4 trong 91.0% số trận nhưng chỉ 0.2% người chơi chọn, nên bạn hiếm khi bị tranh tướng và có thể tìm đủ tướng mà không phải đổi hướng.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 18?
Trong TFT Mùa 18, Thích Ứng/Hỏa Ngục có tỷ lệ chọn 2.7%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Đấu Sĩ/Thuật Sĩ. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình TFT nào thắng lobby thường xuyên nhất trong TFT Mùa 18?
Đấu Sĩ/Thuật Sĩ đạt hạng nhất trong 41.2% các trận, khiến nó trở thành đội hình tốt nhất để thắng lobby hoàn toàn. Đấu Sĩ/Thuật Sĩ follows at 39.6% first place rate. Nếu mục tiêu của bạn là thắng thay vì chỉ top 4, hãy ưu tiên các đội hình trần cao này.
Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?
Chơi cho hạng nhất khi bạn có đội hình trần cao như Đấu Sĩ/Thuật Sĩ (41.2% tỷ lệ hạng nhất) và đạt spike sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bạn bị tranh giành, có trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong rank, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn việc may rủi cho hạng nhất.