
- Hạng trung bình
- 3.89
- Hạng Nhất
- 17.11%
- Tỷ lệ Top 4
- 61.45%
Nỏ Sét Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Nỏ Sét trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Nỏ Sét hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 63.03%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Nỏ Sét được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier B | +14.30% | 63.03% | 48.73% | 2.02% | 1.876 | |
| 2 | Taric Tier C | +12.90% | 76.27% | 63.36% | 2.08% | 2.150 | |
| 3 | Rek'Sai Tier B | +12.58% | 61.98% | 49.39% | 2.76% | 2.128 | |
| 4 | Lillia Tier D | +12.00% | 64.50% | 52.50% | 3.44% | 1.845 | |
| 5 | Rammus Tier D | +11.50% | 60.91% | 49.41% | 4.07% | 2.302 | |
| 6 | Fiddlesticks Tier C | +10.98% | 61.61% | 50.63% | 5.99% | 8.862 | |
| 7 | Leona Tier C | +10.85% | 57.32% | 46.47% | 1.96% | 1.206 | |
| 8 | Quái Đá Krug Tier B | +10.85% | 63.38% | 52.53% | 1.59% | 1.643 | |
| 9 | Hecarim Tier C | +10.69% | 59.94% | 49.25% | 2.68% | 2.870 | |
| 10 | Kobuko Tier C | +10.34% | 56.50% | 46.17% | 1.96% | 760 | |
| 11 | Sejuani Tier B | +10.09% | 58.01% | 47.92% | 1.91% | 1.354 | |
| 12 | Karma Tier C | +10.01% | 56.94% | 46.93% | 0.07% | 36 | |
| 13 | Maokai Tier D | +9.89% | 69.02% | 59.13% | 2.62% | 2.300 | |
| 14 | Diana Tier B | +9.62% | 62.32% | 52.69% | 9.68% | 14.015 | |
| 15 | Cóc Thành Tinh Tier B | +9.30% | 60.24% | 50.95% | 0.11% | 31 | |
| 16 | Amumu Tier B | +9.16% | 65.09% | 55.93% | 2.50% | 3.934 | |
| 17 | Sett Tier C | +8.81% | 63.03% | 54.22% | 3.75% | 3.333 | |
| 18 | Cua Kỳ Cục Tier B | +8.79% | 58.80% | 50.01% | 1.50% | 1.066 | |
| 19 | Người Đá Tier B | +8.53% | 64.62% | 56.10% | 2.75% | 4.690 | |
| 20 | Rakan Tier C | +8.34% | 54.39% | 46.05% | 0.86% | 636 | |
| 21 | Yorick Tier B | +8.08% | 56.76% | 48.67% | 0.92% | 784 | |
| 22 | Gnar Tier B | +8.06% | 73.51% | 65.46% | 0.69% | 555 | |
| 23 | Ornn Tier B | +8.04% | 56.42% | 48.38% | 1.61% | 2.118 | |
| 24 | Kennen Tier C | +7.80% | 71.12% | 63.32% | 5.13% | 4.747 | |
| 25 | Ashe Tier C | +7.43% | 71.43% | 64.00% | 0.02% | 10 | |
| 26 | Shen Tier C | +7.19% | 53.70% | 46.51% | 1.33% | 762 | |
| 27 | Akali Tier D | +6.95% | 50.45% | 43.51% | 0.76% | 278 | |
| 28 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +6.63% | 61.62% | 54.99% | 0.38% | 218 | |
| 29 | Camille Tier F | +6.34% | 39.87% | 33.53% | 0.41% | 139 | |
| 30 | Rengar Tier C | +6.18% | 56.29% | 50.11% | 0.17% | 47 | |
| 31 | Master Yi Tier F | +6.09% | 53.06% | 46.98% | 0.71% | 244 | |
| 32 | Yunara Tier C | +5.25% | 51.43% | 46.18% | 0.03% | 13 | |
| 33 | Vi Tier A | +4.96% | 57.90% | 52.94% | 1.21% | 1.561 | |
| 34 | Ivern Tier C | +4.85% | 67.37% | 62.52% | 0.09% | 65 | |
| 35 | Ezreal Tier B | +3.84% | 59.06% | 55.22% | 0.02% | 17 | |
| 36 | Kha'Zix Tier B | +2.83% | 55.21% | 52.38% | 3.08% | 1.982 | |
| 37 | Elise Tier F | +2.74% | 38.90% | 36.15% | 2.56% | 970 | |
| 38 | Malphite Tier F | +2.68% | 54.43% | 51.75% | 3.01% | 1.882 | |
| 39 | Warwick Tier D | +2.48% | 45.39% | 42.92% | 0.54% | 122 | |
| 40 | Sói Hắc Ám Tier A | +2.22% | 53.49% | 51.28% | 0.15% | 70 | |
| 41 | Kog'Maw Tier S | +1.69% | 58.59% | 56.90% | 0.03% | 30 | |
| 42 | Nidalee Tier A | +0.85% | 58.51% | 57.66% | 0.09% | 68 | |
| 43 | Draven Tier F | +0.84% | 55.80% | 54.96% | 0.01% | 5 | |
| 44 | Varus Tier B | -0.27% | 50.85% | 51.12% | 0.01% | 8 | |
| 45 | Xayah Tier D | -0.65% | 43.24% | 43.89% | 0.01% | 5 | |
| 46 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -0.69% | 60.51% | 61.19% | 0.19% | 73 | |
| 47 | Sivir Tier C | -0.79% | 53.30% | 54.09% | 0.01% | 6 | |
| 48 | Cassiopeia Tier F | -0.81% | 44.62% | 45.43% | 0.08% | 52 | |
| 49 | Caitlyn Tier F | -0.87% | 35.76% | 36.64% | 0.03% | 9 | |
| 50 | Morgana Tier F | -0.92% | 48.22% | 49.13% | 3.01% | 2.064 | |
| 51 | LeBlanc Tier B | -1.24% | 47.08% | 48.32% | 0.07% | 58 | |
| 52 | Teemo Tier B | -1.38% | 47.27% | 48.65% | 0.08% | 24 | |
| 53 | Mầm Non Tier A | -1.99% | 49.96% | 51.95% | 0.01% | 7 | |
| 54 | Lux Tier A | -2.38% | 66.50% | 68.89% | 0.09% | 43 | |
| 55 | Chim Mẹ Tier C | -2.72% | 47.34% | 50.06% | 0.03% | 12 | |
| 56 | Soraka Tier A | -3.67% | 54.40% | 58.07% | 0.06% | 55 | |
| 57 | Kayle Tier C | -4.35% | 42.40% | 46.75% | 0.02% | 12 | |
| 58 | Sỏi Tier A | -4.48% | 48.17% | 52.65% | 0.07% | 48 | |
| 59 | Veigar Tier C | -4.89% | 42.28% | 47.17% | 0.05% | 36 | |
| 60 | Aphelios Tier A | -5.49% | 53.10% | 58.59% | 0.01% | 12 | |
| 61 | Tristana Tier D | -7.36% | 40.33% | 47.69% | 0.02% | 12 | |
| 62 | Azir Tier D | -7.40% | 41.97% | 49.37% | 0.05% | 33 | |
| 63 | Alune Tier A | -7.46% | 60.99% | 68.45% | 0.10% | 67 | |
| 64 | Ahri Tier D | -9.04% | 44.73% | 53.77% | 0.07% | 52 | |
| 65 | Zyra Tier C | -9.30% | 45.30% | 54.60% | 0.06% | 25 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Nỏ Sét - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Nỏ Sét tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Nỏ Sét ở mức 76.27% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Nỏ Sét trong 2.08% trận đấu và đã thắng 2.150 trận với trang bị này. Xây dựng Nỏ Sét tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 12.90%.
Những tướng tốt nhất cho Nỏ Sét trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Nỏ Sét trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Gnar, and Ashe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Nỏ Sét cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Nỏ Sét?
Alistar được hưởng lợi nhiều nhất từ Nỏ Sét với mức cải thiện tỷ lệ thắng 14.30% khi được trang bị. Điều này khiến Alistar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Nỏ Sét khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Nỏ Sét thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Diana xây dựng Nỏ Sét thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 9.68% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 62.32% khi sử dụng Nỏ Sét.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Nỏ Sét trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Nỏ Sét trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Nỏ Sét, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Gnar, and Ashe.
Khi nào tôi nên xây dựng Nỏ Sét trong ĐTCL?
Xây dựng Nỏ Sét trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 76.27%. Hãy cân nhắc Nỏ Sét khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.