
- Hạng trung bình
- 3.57
- Hạng Nhất
- 23.54%
- Tỷ lệ Top 4
- 66.40%
Lá Chắn Chiến Thuật Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Lá Chắn Chiến Thuật trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Lá Chắn Chiến Thuật hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 52.99%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Lá Chắn Chiến Thuật được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +19.46% | 52.99% | 33.53% | 0.11% | 38 | |
| 2 | Rakan Tier C | +18.85% | 64.89% | 46.05% | 0.08% | 59 | |
| 3 | Elise Tier F | +18.48% | 54.63% | 36.15% | 0.05% | 19 | |
| 4 | Caitlyn Tier F | +18.46% | 55.10% | 36.64% | 0.11% | 37 | |
| 5 | Yorick Tier B | +15.55% | 64.22% | 48.67% | 0.06% | 50 | |
| 6 | Vi Tier A | +14.78% | 67.71% | 52.94% | 0.05% | 61 | |
| 7 | Ornn Tier B | +14.24% | 62.62% | 48.38% | 0.04% | 55 | |
| 8 | Cóc Thành Tinh Tier B | +13.82% | 64.77% | 50.95% | 0.09% | 24 | |
| 9 | Leona Tier C | +13.56% | 60.03% | 46.47% | 0.07% | 41 | |
| 10 | Sett Tier C | +13.53% | 67.76% | 54.22% | 0.03% | 26 | |
| 11 | Tristana Tier D | +13.50% | 61.19% | 47.69% | 0.04% | 19 | |
| 12 | Amumu Tier B | +13.49% | 69.42% | 55.93% | 0.03% | 47 | |
| 13 | Cassiopeia Tier F | +12.94% | 58.37% | 45.43% | 0.06% | 39 | |
| 14 | Ivern Tier C | +12.90% | 75.42% | 62.52% | 0.09% | 66 | |
| 15 | Xayah Tier D | +12.78% | 56.68% | 43.89% | 0.07% | 42 | |
| 16 | Shen Tier C | +12.49% | 58.99% | 46.51% | 0.06% | 32 | |
| 17 | Taric Tier C | +11.74% | 75.10% | 63.36% | 0.06% | 64 | |
| 18 | Ezreal Tier B | +11.06% | 66.28% | 55.22% | 0.03% | 26 | |
| 19 | Quái Đá Krug Tier B | +10.35% | 62.88% | 52.53% | 0.04% | 42 | |
| 20 | Diana Tier B | +10.26% | 62.95% | 52.69% | 0.05% | 69 | |
| 21 | Người Đá Tier B | +10.22% | 66.32% | 56.10% | 0.04% | 64 | |
| 22 | Veigar Tier C | +10.18% | 57.35% | 47.17% | 0.02% | 13 | |
| 23 | Hecarim Tier C | +9.83% | 59.08% | 49.25% | 0.03% | 28 | |
| 24 | Mầm Non Tier A | +9.73% | 61.67% | 51.95% | 0.04% | 22 | |
| 25 | Ahri Tier D | +8.87% | 62.64% | 53.77% | 0.03% | 22 | |
| 26 | Varus Tier B | +8.14% | 59.26% | 51.12% | 0.04% | 32 | |
| 27 | Warwick Tier D | +7.82% | 50.74% | 42.92% | 0.03% | 6 | |
| 28 | Alistar Tier B | +7.51% | 56.24% | 48.73% | 0.04% | 34 | |
| 29 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +7.18% | 68.37% | 61.19% | 0.03% | 12 | |
| 30 | Fiddlesticks Tier C | +6.73% | 57.36% | 50.63% | 0.05% | 79 | |
| 31 | Kog'Maw Tier S | +6.67% | 63.57% | 56.90% | 0.05% | 43 | |
| 32 | Lux Tier A | +6.05% | 74.93% | 68.89% | 0.04% | 18 | |
| 33 | Cua Kỳ Cục Tier B | +5.83% | 55.84% | 50.01% | 0.05% | 35 | |
| 34 | Master Yi Tier F | +5.50% | 52.48% | 46.98% | 0.01% | 5 | |
| 35 | Nidalee Tier A | +5.33% | 62.99% | 57.66% | 0.01% | 9 | |
| 36 | Kennen Tier C | +5.25% | 68.58% | 63.32% | 0.04% | 36 | |
| 37 | Sejuani Tier B | +4.87% | 52.79% | 47.92% | 0.04% | 28 | |
| 38 | Chim Mẹ Tier C | +4.85% | 54.92% | 50.06% | 0.04% | 16 | |
| 39 | Rek'Sai Tier B | +4.80% | 54.19% | 49.39% | 0.04% | 31 | |
| 40 | Ashe Tier C | +4.29% | 68.29% | 64.00% | 0.02% | 16 | |
| 41 | Draven Tier F | +4.17% | 59.13% | 54.96% | 0.01% | 5 | |
| 42 | Sivir Tier C | +4.08% | 58.17% | 54.09% | 0.01% | 12 | |
| 43 | Maokai Tier D | +4.01% | 63.14% | 59.13% | 0.02% | 19 | |
| 44 | Azir Tier D | +3.98% | 53.35% | 49.37% | 0.05% | 30 | |
| 45 | Lillia Tier D | +3.90% | 56.40% | 52.50% | 0.03% | 16 | |
| 46 | Kayle Tier C | +3.79% | 50.53% | 46.75% | 0.02% | 10 | |
| 47 | Rammus Tier D | +3.29% | 52.71% | 49.41% | 0.04% | 25 | |
| 48 | Kha'Zix Tier B | +3.13% | 55.51% | 52.38% | 0.02% | 13 | |
| 49 | Kobuko Tier C | +2.79% | 48.96% | 46.17% | 0.05% | 19 | |
| 50 | Malphite Tier F | +2.36% | 54.10% | 51.75% | 0.02% | 10 | |
| 51 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +1.88% | 56.87% | 54.99% | 0.03% | 15 | |
| 52 | Rengar Tier C | +1.77% | 51.88% | 50.11% | 0.01% | 3 | |
| 53 | Karma Tier C | +1.37% | 48.29% | 46.93% | 0.04% | 20 | |
| 54 | Soraka Tier A | +1.27% | 59.34% | 58.07% | 0.02% | 18 | |
| 55 | Alune Tier A | +1.17% | 69.62% | 68.45% | 0.04% | 24 | |
| 56 | Sói Hắc Ám Tier A | +0.67% | 51.95% | 51.28% | 0.04% | 17 | |
| 57 | Zyra Tier C | +0.56% | 55.16% | 54.60% | 0.02% | 7 | |
| 58 | Akali Tier D | +0.25% | 43.75% | 43.51% | 0.07% | 25 | |
| 59 | Yunara Tier C | -0.01% | 46.17% | 46.18% | 0.03% | 13 | |
| 60 | Gnar Tier B | -2.56% | 62.89% | 65.46% | 0.04% | 36 | |
| 61 | LeBlanc Tier B | -2.57% | 45.75% | 48.32% | 0.04% | 32 | |
| 62 | Aphelios Tier A | -3.35% | 55.24% | 58.59% | 0.02% | 16 | |
| 63 | Morgana Tier F | -4.06% | 45.07% | 49.13% | 0.03% | 20 | |
| 64 | Sỏi Tier A | -6.08% | 46.57% | 52.65% | 0.02% | 14 | |
| 65 | Teemo Tier B | -6.53% | 42.12% | 48.65% | 0.04% | 11 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Lá Chắn Chiến Thuật - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Lá Chắn Chiến Thuật tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ivern có tỷ lệ thắng cao nhất với Lá Chắn Chiến Thuật ở mức 75.42% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Lá Chắn Chiến Thuật trong 0.09% trận đấu và đã thắng 66 trận với trang bị này. Xây dựng Lá Chắn Chiến Thuật tăng tỷ lệ thắng của Ivern thêm 12.90%.
Những tướng tốt nhất cho Lá Chắn Chiến Thuật trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Lá Chắn Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18 là Ivern, Taric, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Lá Chắn Chiến Thuật cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Lá Chắn Chiến Thuật?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Lá Chắn Chiến Thuật với mức cải thiện tỷ lệ thắng 19.46% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Lá Chắn Chiến Thuật khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Lá Chắn Chiến Thuật thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Camille xây dựng Lá Chắn Chiến Thuật thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.11% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 52.99% khi sử dụng Lá Chắn Chiến Thuật.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Lá Chắn Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Lá Chắn Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Lá Chắn Chiến Thuật, những người dùng hiệu quả nhất là Ivern, Taric, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Lá Chắn Chiến Thuật trong ĐTCL?
Xây dựng Lá Chắn Chiến Thuật trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ivern là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.42%. Hãy cân nhắc Lá Chắn Chiến Thuật khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.