
- Hạng trung bình
- 4.08
- Hạng Nhất
- 14.53%
- Tỷ lệ Top 4
- 57.89%
Ấn Đấu Sĩ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Đấu Sĩ trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Đấu Sĩ hoạt động tốt nhất trên Cua Kỳ Cục với tỷ lệ thắng 65.41%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Đấu Sĩ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cua Kỳ Cục Tier B | +15.39% | 65.41% | 50.01% | 0.91% | 650 | |
| 2 | Tristana Tier D | +13.58% | 61.27% | 47.69% | 0.07% | 32 | |
| 3 | Taric Tier C | +12.38% | 75.74% | 63.36% | 0.54% | 561 | |
| 4 | Master Yi Tier F | +11.19% | 58.17% | 46.98% | 6.11% | 2.096 | |
| 5 | Mầm Non Tier A | +10.52% | 62.47% | 51.95% | 0.03% | 15 | |
| 6 | Người Đá Tier B | +9.64% | 65.73% | 56.10% | 0.84% | 1.437 | |
| 7 | Warwick Tier D | +8.47% | 51.39% | 42.92% | 1.23% | 280 | |
| 8 | Hecarim Tier C | +8.36% | 57.61% | 49.25% | 0.68% | 722 | |
| 9 | Ivern Tier C | +8.04% | 70.56% | 62.52% | 0.05% | 34 | |
| 10 | Lillia Tier D | +7.81% | 60.31% | 52.50% | 0.62% | 335 | |
| 11 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +7.77% | 62.76% | 54.99% | 0.54% | 306 | |
| 12 | Sói Hắc Ám Tier A | +7.39% | 58.66% | 51.28% | 0.26% | 123 | |
| 13 | Yunara Tier C | +7.33% | 53.51% | 46.18% | 0.05% | 19 | |
| 14 | Maokai Tier D | +6.78% | 65.91% | 59.13% | 1.16% | 1.017 | |
| 15 | Vi Tier A | +6.57% | 59.51% | 52.94% | 0.70% | 898 | |
| 16 | Amumu Tier B | +6.24% | 62.17% | 55.93% | 0.42% | 665 | |
| 17 | Elise Tier F | +6.22% | 42.37% | 36.15% | 0.54% | 204 | |
| 18 | Rengar Tier C | +5.85% | 55.96% | 50.11% | 0.87% | 244 | |
| 19 | Diana Tier B | +5.70% | 58.39% | 52.69% | 0.19% | 275 | |
| 20 | Kayle Tier C | +5.54% | 52.29% | 46.75% | 0.01% | 5 | |
| 21 | Sivir Tier C | +4.47% | 58.56% | 54.09% | 0.03% | 22 | |
| 22 | Fiddlesticks Tier C | +4.46% | 55.09% | 50.63% | 0.70% | 1.029 | |
| 23 | Azir Tier D | +4.43% | 53.80% | 49.37% | 0.10% | 63 | |
| 24 | Rammus Tier D | +4.22% | 53.63% | 49.41% | 1.48% | 839 | |
| 25 | Yorick Tier B | +4.08% | 52.75% | 48.67% | 0.64% | 544 | |
| 26 | Cóc Thành Tinh Tier B | +3.88% | 54.82% | 50.95% | 0.04% | 11 | |
| 27 | Kennen Tier C | +3.67% | 67.00% | 63.32% | 0.25% | 227 | |
| 28 | Sejuani Tier B | +3.65% | 51.57% | 47.92% | 0.23% | 165 | |
| 29 | Ornn Tier B | +3.47% | 51.85% | 48.38% | 0.83% | 1.090 | |
| 30 | Zyra Tier C | +2.81% | 57.41% | 54.60% | 0.01% | 4 | |
| 31 | Shen Tier C | +2.56% | 49.07% | 46.51% | 0.31% | 176 | |
| 32 | Varus Tier B | +2.16% | 53.28% | 51.12% | 0.02% | 14 | |
| 33 | Ashe Tier C | +2.10% | 66.10% | 64.00% | 0.05% | 34 | |
| 34 | Lux Tier A | +1.98% | 70.87% | 68.89% | 0.03% | 12 | |
| 35 | Aphelios Tier A | +1.52% | 60.10% | 58.59% | 0.02% | 21 | |
| 36 | Caitlyn Tier F | +1.36% | 38.00% | 36.64% | 0.02% | 7 | |
| 37 | Leona Tier C | +0.97% | 47.44% | 46.47% | 0.27% | 166 | |
| 38 | Camille Tier F | +0.85% | 34.38% | 33.53% | 0.22% | 75 | |
| 39 | Ezreal Tier B | +0.72% | 55.95% | 55.22% | 0.04% | 39 | |
| 40 | Kog'Maw Tier S | +0.64% | 57.54% | 56.90% | 0.04% | 31 | |
| 41 | Rakan Tier C | +0.43% | 46.48% | 46.05% | 0.27% | 202 | |
| 42 | Kha'Zix Tier B | +0.32% | 52.70% | 52.38% | 0.17% | 108 | |
| 43 | Malphite Tier F | +0.04% | 51.79% | 51.75% | 1.39% | 867 | |
| 44 | Nidalee Tier A | -0.70% | 56.96% | 57.66% | 0.18% | 139 | |
| 45 | Morgana Tier F | -1.29% | 47.84% | 49.13% | 0.15% | 101 | |
| 46 | Sỏi Tier A | -2.25% | 50.41% | 52.65% | 0.02% | 15 | |
| 47 | Teemo Tier B | -2.48% | 46.17% | 48.65% | 0.13% | 36 | |
| 48 | Soraka Tier A | -2.60% | 55.47% | 58.07% | 0.02% | 21 | |
| 49 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -3.82% | 57.37% | 61.19% | 0.43% | 169 | |
| 50 | Alune Tier A | -4.06% | 64.39% | 68.45% | 0.02% | 14 | |
| 51 | LeBlanc Tier B | -5.15% | 43.17% | 48.32% | 0.06% | 47 | |
| 52 | Akali Tier D | -5.38% | 38.13% | 43.51% | 0.10% | 35 | |
| 53 | Draven Tier F | -5.61% | 49.35% | 54.96% | 0.03% | 15 | |
| 54 | Chim Mẹ Tier C | -5.98% | 44.09% | 50.06% | 0.04% | 17 | |
| 55 | Xayah Tier D | -6.99% | 36.90% | 43.89% | 0.03% | 21 | |
| 56 | Veigar Tier C | -7.77% | 39.40% | 47.17% | 0.06% | 43 | |
| 57 | Karma Tier C | -7.90% | 39.02% | 46.93% | 0.04% | 23 | |
| 58 | Cassiopeia Tier F | -10.01% | 35.42% | 45.43% | 0.04% | 24 | |
| 59 | Ahri Tier D | -10.16% | 43.61% | 53.77% | 0.02% | 15 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Đấu Sĩ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Đấu Sĩ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Đấu Sĩ ở mức 75.74% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Đấu Sĩ trong 0.54% trận đấu và đã thắng 561 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Đấu Sĩ tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 12.38%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Đấu Sĩ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Đấu Sĩ trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Lux, and Ivern. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Đấu Sĩ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Đấu Sĩ?
Cua Kỳ Cục được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Đấu Sĩ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 15.39% khi được trang bị. Điều này khiến Cua Kỳ Cục trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Đấu Sĩ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Đấu Sĩ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Master Yi xây dựng Ấn Đấu Sĩ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 6.11% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.17% khi sử dụng Ấn Đấu Sĩ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Đấu Sĩ trong ĐTCL Mùa 18?
59 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Đấu Sĩ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Đấu Sĩ, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Lux, and Ivern.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Đấu Sĩ trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Đấu Sĩ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.74%. Hãy cân nhắc Ấn Đấu Sĩ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.