
- Hạng trung bình
- 4.21
- Hạng Nhất
- 14.32%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.66%
Ấn Thực Vật Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Thực Vật trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Thực Vật hoạt động tốt nhất trên Shen với tỷ lệ thắng 57.21%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Thực Vật được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shen Tier C | +10.70% | 57.21% | 46.51% | 0.10% | 60 | |
| 2 | LeBlanc Tier B | +9.23% | 57.55% | 48.32% | 0.51% | 420 | |
| 3 | Kennen Tier C | +9.20% | 72.52% | 63.32% | 0.45% | 416 | |
| 4 | Ivern Tier C | +8.32% | 70.84% | 62.52% | 0.29% | 206 | |
| 5 | Veigar Tier C | +8.23% | 55.40% | 47.17% | 2.21% | 1.480 | |
| 6 | Hecarim Tier C | +7.91% | 57.16% | 49.25% | 0.13% | 140 | |
| 7 | Rengar Tier C | +7.72% | 57.83% | 50.11% | 0.19% | 52 | |
| 8 | Cassiopeia Tier F | +6.71% | 52.14% | 45.43% | 0.97% | 622 | |
| 9 | Rammus Tier D | +5.88% | 55.29% | 49.41% | 0.17% | 95 | |
| 10 | Ezreal Tier B | +5.60% | 60.82% | 55.22% | 0.40% | 389 | |
| 11 | Taric Tier C | +5.31% | 68.67% | 63.36% | 0.10% | 100 | |
| 12 | Lillia Tier D | +4.99% | 57.49% | 52.50% | 0.33% | 177 | |
| 13 | Teemo Tier B | +4.44% | 53.09% | 48.65% | 0.55% | 158 | |
| 14 | Alune Tier A | +4.15% | 72.60% | 68.45% | 0.61% | 387 | |
| 15 | Kha'Zix Tier B | +2.93% | 55.31% | 52.38% | 0.46% | 297 | |
| 16 | Diana Tier B | +2.72% | 55.42% | 52.69% | 0.23% | 329 | |
| 17 | Aphelios Tier A | +2.56% | 61.14% | 58.59% | 0.09% | 84 | |
| 18 | Draven Tier F | +2.52% | 57.48% | 54.96% | 0.06% | 25 | |
| 19 | Người Đá Tier B | +2.17% | 58.27% | 56.10% | 0.12% | 205 | |
| 20 | Quái Đá Krug Tier B | +2.06% | 54.59% | 52.53% | 0.06% | 65 | |
| 21 | Xayah Tier D | +1.96% | 45.85% | 43.89% | 0.09% | 60 | |
| 22 | Amumu Tier B | +1.75% | 57.68% | 55.93% | 0.08% | 131 | |
| 23 | Maokai Tier D | +1.65% | 60.78% | 59.13% | 0.09% | 75 | |
| 24 | Cóc Thành Tinh Tier B | +1.15% | 52.10% | 50.95% | 0.12% | 34 | |
| 25 | Morgana Tier F | +0.94% | 50.07% | 49.13% | 0.53% | 363 | |
| 26 | Kayle Tier C | +0.91% | 47.66% | 46.75% | 0.06% | 31 | |
| 27 | Master Yi Tier F | +0.86% | 47.83% | 46.98% | 0.10% | 33 | |
| 28 | Azir Tier D | +0.78% | 50.15% | 49.37% | 0.32% | 205 | |
| 29 | Alistar Tier B | +0.72% | 49.46% | 48.73% | 0.13% | 125 | |
| 30 | Ahri Tier D | +0.47% | 54.25% | 53.77% | 0.60% | 433 | |
| 31 | Zyra Tier C | +0.19% | 54.79% | 54.60% | 1.05% | 458 | |
| 32 | Yunara Tier C | +0.19% | 46.37% | 46.18% | 0.21% | 84 | |
| 33 | Sejuani Tier B | +0.10% | 48.02% | 47.92% | 0.11% | 77 | |
| 34 | Gnar Tier B | -0.03% | 65.43% | 65.46% | 0.13% | 107 | |
| 35 | Nidalee Tier A | -0.13% | 57.53% | 57.66% | 0.16% | 120 | |
| 36 | Malphite Tier F | -0.75% | 51.00% | 51.75% | 0.11% | 69 | |
| 37 | Sỏi Tier A | -0.82% | 51.84% | 52.65% | 0.17% | 120 | |
| 38 | Varus Tier B | -1.33% | 49.79% | 51.12% | 0.11% | 81 | |
| 39 | Rek'Sai Tier B | -1.33% | 48.06% | 49.39% | 0.11% | 86 | |
| 40 | Warwick Tier D | -1.70% | 41.22% | 42.92% | 0.15% | 35 | |
| 41 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -1.74% | 53.26% | 54.99% | 0.08% | 44 | |
| 42 | Karma Tier C | -2.25% | 44.67% | 46.93% | 0.19% | 102 | |
| 43 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -2.27% | 58.92% | 61.19% | 0.10% | 40 | |
| 44 | Elise Tier F | -2.36% | 33.80% | 36.15% | 0.15% | 55 | |
| 45 | Rakan Tier C | -2.63% | 43.42% | 46.05% | 0.09% | 66 | |
| 46 | Sett Tier C | -2.70% | 51.52% | 54.22% | 0.12% | 110 | |
| 47 | Camille Tier F | -2.87% | 30.66% | 33.53% | 0.14% | 48 | |
| 48 | Yorick Tier B | -3.41% | 45.26% | 48.67% | 0.09% | 77 | |
| 49 | Lux Tier A | -3.49% | 65.39% | 68.89% | 0.59% | 272 | |
| 50 | Akali Tier D | -3.67% | 39.84% | 43.51% | 0.14% | 50 | |
| 51 | Sói Hắc Ám Tier A | -3.74% | 47.54% | 51.28% | 0.05% | 23 | |
| 52 | Kobuko Tier C | -3.96% | 42.20% | 46.17% | 0.12% | 45 | |
| 53 | Sivir Tier C | -4.07% | 50.01% | 54.09% | 0.17% | 140 | |
| 54 | Mầm Non Tier A | -4.27% | 47.67% | 51.95% | 0.08% | 40 | |
| 55 | Ornn Tier B | -4.78% | 43.60% | 48.38% | 0.09% | 122 | |
| 56 | Kog'Maw Tier S | -4.83% | 52.07% | 56.90% | 0.21% | 179 | |
| 57 | Tristana Tier D | -4.92% | 42.76% | 47.69% | 0.12% | 59 | |
| 58 | Leona Tier C | -5.47% | 41.00% | 46.47% | 0.09% | 57 | |
| 59 | Chim Mẹ Tier C | -6.07% | 43.99% | 50.06% | 0.08% | 33 | |
| 60 | Cua Kỳ Cục Tier B | -7.25% | 42.77% | 50.01% | 0.07% | 51 | |
| 61 | Vi Tier A | -7.44% | 45.50% | 52.94% | 0.07% | 92 | |
| 62 | Caitlyn Tier F | -9.18% | 27.46% | 36.64% | 0.04% | 12 | |
| 63 | Ashe Tier C | -11.54% | 52.46% | 64.00% | 0.24% | 158 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Thực Vật - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Thực Vật tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Thực Vật ở mức 72.60% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Thực Vật trong 0.61% trận đấu và đã thắng 387 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Thực Vật tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 4.15%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Thực Vật trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Thực Vật trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Kennen, and Ivern. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Thực Vật cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thực Vật?
Shen được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thực Vật với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.70% khi được trang bị. Điều này khiến Shen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Thực Vật khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Thực Vật thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Veigar xây dựng Ấn Thực Vật thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.21% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 55.40% khi sử dụng Ấn Thực Vật.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Thực Vật trong ĐTCL Mùa 18?
63 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Thực Vật trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Thực Vật, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Kennen, and Ivern.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Thực Vật trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Thực Vật trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 72.60%. Hãy cân nhắc Ấn Thực Vật khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.