
- Hạng trung bình
- 4.18
- Hạng Nhất
- 14.28%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.99%
Ấn Mặt Trăng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Mặt Trăng trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Mặt Trăng hoạt động tốt nhất trên Shen với tỷ lệ thắng 60.01%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Mặt Trăng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shen Tier C | +13.51% | 60.01% | 46.51% | 0.29% | 166 | |
| 2 | Leona Tier C | +12.98% | 59.45% | 46.47% | 0.49% | 299 | |
| 3 | Kayle Tier C | +10.97% | 57.71% | 46.75% | 2.80% | 1.397 | |
| 4 | Soraka Tier A | +10.71% | 68.78% | 58.07% | 0.80% | 678 | |
| 5 | Sejuani Tier B | +9.22% | 57.14% | 47.92% | 0.43% | 304 | |
| 6 | Rakan Tier C | +9.08% | 55.13% | 46.05% | 0.19% | 141 | |
| 7 | Rengar Tier C | +7.79% | 57.90% | 50.11% | 0.43% | 121 | |
| 8 | Rek'Sai Tier B | +7.51% | 56.90% | 49.39% | 0.09% | 67 | |
| 9 | Camille Tier F | +7.33% | 40.86% | 33.53% | 0.40% | 135 | |
| 10 | Ivern Tier C | +6.93% | 69.44% | 62.52% | 0.48% | 346 | |
| 11 | Yunara Tier C | +6.90% | 53.08% | 46.18% | 0.19% | 74 | |
| 12 | Xayah Tier D | +6.43% | 50.32% | 43.89% | 0.68% | 434 | |
| 13 | Lillia Tier D | +5.86% | 58.36% | 52.50% | 0.28% | 150 | |
| 14 | Ahri Tier D | +5.62% | 59.39% | 53.77% | 0.55% | 395 | |
| 15 | Morgana Tier F | +5.49% | 54.62% | 49.13% | 0.84% | 576 | |
| 16 | Amumu Tier B | +5.40% | 61.33% | 55.93% | 0.17% | 275 | |
| 17 | Akali Tier D | +5.38% | 48.88% | 43.51% | 0.45% | 165 | |
| 18 | Taric Tier C | +5.27% | 68.63% | 63.36% | 0.26% | 272 | |
| 19 | Elise Tier F | +4.82% | 40.98% | 36.15% | 0.27% | 102 | |
| 20 | Chim Mẹ Tier C | +4.65% | 54.71% | 50.06% | 0.58% | 230 | |
| 21 | Ezreal Tier B | +4.29% | 59.51% | 55.22% | 0.74% | 714 | |
| 22 | Ornn Tier B | +3.88% | 52.26% | 48.38% | 0.10% | 134 | |
| 23 | Vi Tier A | +3.51% | 56.45% | 52.94% | 0.27% | 351 | |
| 24 | Maokai Tier D | +3.30% | 62.43% | 59.13% | 0.12% | 106 | |
| 25 | Kha'Zix Tier B | +3.23% | 55.61% | 52.38% | 0.91% | 583 | |
| 26 | Karma Tier C | +3.21% | 50.14% | 46.93% | 0.27% | 146 | |
| 27 | Hecarim Tier C | +3.18% | 52.43% | 49.25% | 0.20% | 214 | |
| 28 | Fiddlesticks Tier C | +3.07% | 53.71% | 50.63% | 0.37% | 546 | |
| 29 | Varus Tier B | +3.01% | 54.13% | 51.12% | 1.02% | 769 | |
| 30 | Kog'Maw Tier S | +2.75% | 59.65% | 56.90% | 1.09% | 946 | |
| 31 | Người Đá Tier B | +2.56% | 58.66% | 56.10% | 0.27% | 466 | |
| 32 | LeBlanc Tier B | +2.52% | 50.84% | 48.32% | 0.57% | 463 | |
| 33 | Lux Tier A | +1.90% | 70.79% | 68.89% | 0.65% | 296 | |
| 34 | Yorick Tier B | +1.51% | 50.19% | 48.67% | 0.08% | 65 | |
| 35 | Veigar Tier C | +1.43% | 48.60% | 47.17% | 0.25% | 168 | |
| 36 | Sett Tier C | +1.22% | 55.45% | 54.22% | 0.09% | 77 | |
| 37 | Zyra Tier C | +1.22% | 55.83% | 54.60% | 0.40% | 175 | |
| 38 | Cassiopeia Tier F | +1.20% | 46.63% | 45.43% | 0.68% | 439 | |
| 39 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.77% | 55.77% | 54.99% | 0.39% | 222 | |
| 40 | Gnar Tier B | +0.75% | 66.21% | 65.46% | 0.23% | 187 | |
| 41 | Ashe Tier C | +0.22% | 64.22% | 64.00% | 0.29% | 193 | |
| 42 | Warwick Tier D | -0.05% | 42.87% | 42.92% | 0.37% | 84 | |
| 43 | Sói Hắc Ám Tier A | -0.20% | 51.07% | 51.28% | 0.21% | 98 | |
| 44 | Kennen Tier C | -0.30% | 63.02% | 63.32% | 0.45% | 419 | |
| 45 | Alistar Tier B | -0.84% | 47.89% | 48.73% | 0.07% | 61 | |
| 46 | Azir Tier D | -1.50% | 47.87% | 49.37% | 0.41% | 264 | |
| 47 | Rammus Tier D | -2.25% | 47.16% | 49.41% | 0.06% | 33 | |
| 48 | Teemo Tier B | -2.86% | 45.79% | 48.65% | 0.27% | 78 | |
| 49 | Quái Đá Krug Tier B | -3.01% | 49.52% | 52.53% | 0.05% | 52 | |
| 50 | Cóc Thành Tinh Tier B | -3.58% | 47.37% | 50.95% | 0.15% | 42 | |
| 51 | Draven Tier F | -4.11% | 50.84% | 54.96% | 0.28% | 122 | |
| 52 | Malphite Tier F | -4.40% | 47.35% | 51.75% | 0.05% | 34 | |
| 53 | Master Yi Tier F | -4.42% | 42.55% | 46.98% | 0.17% | 59 | |
| 54 | Kobuko Tier C | -5.18% | 40.98% | 46.17% | 0.08% | 30 | |
| 55 | Sivir Tier C | -5.28% | 48.80% | 54.09% | 0.28% | 224 | |
| 56 | Tristana Tier D | -6.14% | 41.55% | 47.69% | 0.23% | 112 | |
| 57 | Nidalee Tier A | -6.48% | 51.18% | 57.66% | 0.79% | 603 | |
| 58 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -6.95% | 54.25% | 61.19% | 0.22% | 88 | |
| 59 | Cua Kỳ Cục Tier B | -7.55% | 42.46% | 50.01% | 0.04% | 28 | |
| 60 | Sỏi Tier A | -7.98% | 44.68% | 52.65% | 0.20% | 141 | |
| 61 | Mầm Non Tier A | -8.34% | 43.60% | 51.95% | 0.14% | 69 | |
| 62 | Caitlyn Tier F | -8.55% | 28.08% | 36.64% | 0.35% | 118 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Mặt Trăng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Mặt Trăng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Mặt Trăng ở mức 70.79% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Mặt Trăng trong 0.65% trận đấu và đã thắng 296 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Mặt Trăng tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 1.90%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Mặt Trăng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Mặt Trăng trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Ivern, and Soraka. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Mặt Trăng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Mặt Trăng?
Shen được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Mặt Trăng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 13.51% khi được trang bị. Điều này khiến Shen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Mặt Trăng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Mặt Trăng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kayle xây dựng Ấn Mặt Trăng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.80% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.71% khi sử dụng Ấn Mặt Trăng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Mặt Trăng trong ĐTCL Mùa 18?
62 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Mặt Trăng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Mặt Trăng, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Ivern, and Soraka.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Mặt Trăng trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Mặt Trăng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.79%. Hãy cân nhắc Ấn Mặt Trăng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.