
- Hạng trung bình
- 4.25
- Hạng Nhất
- 13.75%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.46%
Găng Hư Không Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Găng Hư Không trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Găng Hư Không hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 71.31%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Hư Không được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier B | +22.57% | 71.31% | 48.73% | 0.44% | 410 | |
| 2 | Rek'Sai Tier B | +12.07% | 61.46% | 49.39% | 0.28% | 218 | |
| 3 | Leona Tier C | +11.13% | 57.60% | 46.47% | 0.23% | 141 | |
| 4 | Sejuani Tier B | +11.02% | 58.94% | 47.92% | 0.23% | 165 | |
| 5 | Ornn Tier B | +10.71% | 59.08% | 48.38% | 0.50% | 664 | |
| 6 | Lillia Tier D | +6.14% | 58.64% | 52.50% | 0.13% | 69 | |
| 7 | Kennen Tier C | +4.90% | 68.22% | 63.32% | 0.01% | 7 | |
| 8 | Fiddlesticks Tier C | +3.99% | 54.62% | 50.63% | 0.18% | 260 | |
| 9 | Varus Tier B | +3.62% | 54.74% | 51.12% | 0.00% | 2 | |
| 10 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +2.87% | 64.07% | 61.19% | 0.01% | 2 | |
| 11 | Hecarim Tier C | +2.50% | 51.75% | 49.25% | 0.26% | 279 | |
| 12 | Caitlyn Tier F | +2.44% | 39.07% | 36.64% | 0.00% | 1 | |
| 13 | Gnar Tier B | +2.08% | 67.53% | 65.46% | 0.02% | 17 | |
| 14 | Rengar Tier C | +1.92% | 52.03% | 50.11% | 0.00% | 1 | |
| 15 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.87% | 53.15% | 51.28% | 0.00% | 1 | |
| 16 | Ahri Tier D | +1.78% | 55.55% | 53.77% | 0.00% | 1 | |
| 17 | Malphite Tier F | +1.67% | 53.41% | 51.75% | 0.50% | 310 | |
| 18 | Ivern Tier C | +1.44% | 63.96% | 62.52% | 0.00% | 1 | |
| 19 | Rakan Tier C | +1.30% | 47.35% | 46.05% | 0.07% | 50 | |
| 20 | Soraka Tier A | +0.92% | 58.99% | 58.07% | 0.00% | 3 | |
| 21 | Sett Tier C | +0.81% | 55.03% | 54.22% | 0.33% | 294 | |
| 22 | Người Đá Tier B | +0.65% | 56.75% | 56.10% | 0.19% | 331 | |
| 23 | Xayah Tier D | +0.45% | 44.34% | 43.89% | 0.00% | 2 | |
| 24 | LeBlanc Tier B | +0.12% | 48.44% | 48.32% | 0.00% | 2 | |
| 25 | Shen Tier C | +0.00% | 46.51% | 46.51% | 0.07% | 43 | |
| 26 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.01% | 50.00% | 50.01% | 0.19% | 134 | |
| 27 | Rammus Tier D | -0.87% | 48.54% | 49.41% | 0.22% | 122 | |
| 28 | Akali Tier D | -1.67% | 41.83% | 43.51% | 0.00% | 1 | |
| 29 | Amumu Tier B | -1.70% | 54.24% | 55.93% | 0.19% | 305 | |
| 30 | Cassiopeia Tier F | -1.75% | 43.68% | 45.43% | 0.00% | 1 | |
| 31 | Master Yi Tier F | -1.81% | 45.17% | 46.98% | 0.00% | 1 | |
| 32 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.96% | 48.99% | 50.95% | 0.00% | 1 | |
| 33 | Mầm Non Tier A | -2.00% | 49.95% | 51.95% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Sỏi Tier A | -2.03% | 50.63% | 52.65% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Kha'Zix Tier B | -2.04% | 50.34% | 52.38% | 0.00% | 3 | |
| 36 | Nidalee Tier A | -2.22% | 55.44% | 57.66% | 0.00% | 1 | |
| 37 | Ashe Tier C | -2.46% | 61.54% | 64.00% | 0.00% | 1 | |
| 38 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -2.50% | 52.50% | 54.99% | 0.01% | 5 | |
| 39 | Warwick Tier D | -3.82% | 39.10% | 42.92% | 0.02% | 5 | |
| 40 | Morgana Tier F | -4.86% | 44.28% | 49.13% | 0.01% | 5 | |
| 41 | Maokai Tier D | -5.14% | 53.99% | 59.13% | 0.35% | 308 | |
| 42 | Camille Tier F | -5.59% | 27.94% | 33.53% | 0.01% | 5 | |
| 43 | Taric Tier C | -5.64% | 57.73% | 63.36% | 0.07% | 70 | |
| 44 | Quái Đá Krug Tier B | -6.13% | 46.40% | 52.53% | 0.15% | 152 | |
| 45 | Diana Tier B | -6.35% | 46.35% | 52.69% | 0.02% | 25 | |
| 46 | Elise Tier F | -6.66% | 29.50% | 36.15% | 0.23% | 87 | |
| 47 | Kobuko Tier C | -7.47% | 38.70% | 46.17% | 0.11% | 41 | |
| 48 | Vi Tier A | -7.50% | 45.43% | 52.94% | 0.11% | 145 | |
| 49 | Yorick Tier B | -12.47% | 36.20% | 48.67% | 0.05% | 39 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Găng Hư Không - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Găng Hư Không tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alistar có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Hư Không ở mức 71.31% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Găng Hư Không trong 0.44% trận đấu và đã thắng 410 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Hư Không tăng tỷ lệ thắng của Alistar thêm 22.57%.
Những tướng tốt nhất cho Găng Hư Không trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Hư Không trong ĐTCL Mùa 18 là Alistar, Kennen, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Hư Không cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Găng Hư Không thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ornn xây dựng Găng Hư Không thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.50% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.08% khi sử dụng Găng Hư Không.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Hư Không trong ĐTCL Mùa 18?
49 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Hư Không trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Hư Không, những người dùng hiệu quả nhất là Alistar, Kennen, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Găng Hư Không trong ĐTCL?
Xây dựng Găng Hư Không trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alistar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.31%. Hãy cân nhắc Găng Hư Không khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.