
- Hạng trung bình
- 4.09
- Hạng Nhất
- 14.60%
- Tỷ lệ Top 4
- 57.77%
Diệt Khổng Lồ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Diệt Khổng Lồ trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Diệt Khổng Lồ hoạt động tốt nhất trên Amumu với tỷ lệ thắng 68.90%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Diệt Khổng Lồ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amumu Tier B | +12.96% | 68.90% | 55.93% | 0.03% | 49 | |
| 2 | Leona Tier C | +12.72% | 59.19% | 46.47% | 0.08% | 47 | |
| 3 | Camille Tier F | +11.45% | 44.98% | 33.53% | 2.06% | 694 | |
| 4 | Kennen Tier C | +9.26% | 72.58% | 63.32% | 3.50% | 3.236 | |
| 5 | Ivern Tier C | +8.50% | 71.02% | 62.52% | 1.20% | 863 | |
| 6 | Gnar Tier B | +7.95% | 73.40% | 65.46% | 3.18% | 2.564 | |
| 7 | Quái Đá Krug Tier B | +7.73% | 60.27% | 52.53% | 0.02% | 25 | |
| 8 | Ezreal Tier B | +7.43% | 62.65% | 55.22% | 9.64% | 9.355 | |
| 9 | Ashe Tier C | +7.16% | 71.16% | 64.00% | 8.98% | 5.956 | |
| 10 | Kog'Maw Tier S | +6.55% | 63.45% | 56.90% | 3.77% | 3.266 | |
| 11 | Ornn Tier B | +6.17% | 54.55% | 48.38% | 0.03% | 43 | |
| 12 | Sivir Tier C | +6.02% | 60.10% | 54.09% | 10.82% | 8.661 | |
| 13 | Tristana Tier D | +5.81% | 53.50% | 47.69% | 10.55% | 5.164 | |
| 14 | Yunara Tier C | +5.61% | 51.79% | 46.18% | 6.01% | 2.380 | |
| 15 | Cassiopeia Tier F | +5.61% | 51.04% | 45.43% | 3.17% | 2.033 | |
| 16 | Diana Tier B | +5.54% | 58.23% | 52.69% | 1.27% | 1.842 | |
| 17 | Chim Mẹ Tier C | +5.41% | 55.48% | 50.06% | 6.84% | 2.732 | |
| 18 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +5.41% | 66.60% | 61.19% | 11.59% | 4.567 | |
| 19 | Elise Tier F | +5.27% | 41.42% | 36.15% | 0.16% | 62 | |
| 20 | Draven Tier F | +4.88% | 59.83% | 54.96% | 10.40% | 4.492 | |
| 21 | Rengar Tier C | +4.86% | 54.97% | 50.11% | 4.12% | 1.153 | |
| 22 | Rek'Sai Tier B | +4.66% | 54.05% | 49.39% | 0.23% | 181 | |
| 23 | Xayah Tier D | +4.50% | 48.39% | 43.89% | 8.61% | 5.532 | |
| 24 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +4.42% | 59.42% | 54.99% | 7.48% | 4.268 | |
| 25 | Mầm Non Tier A | +4.29% | 56.24% | 51.95% | 5.29% | 2.644 | |
| 26 | Nidalee Tier A | +4.26% | 61.92% | 57.66% | 4.38% | 3.367 | |
| 27 | Morgana Tier F | +4.25% | 53.38% | 49.13% | 5.49% | 3.765 | |
| 28 | Kayle Tier C | +4.11% | 50.86% | 46.75% | 11.26% | 5.625 | |
| 29 | Azir Tier D | +3.91% | 53.28% | 49.37% | 6.68% | 4.270 | |
| 30 | Sỏi Tier A | +3.72% | 56.38% | 52.65% | 2.03% | 1.412 | |
| 31 | Karma Tier C | +3.61% | 50.53% | 46.93% | 1.24% | 673 | |
| 32 | Soraka Tier A | +3.49% | 61.56% | 58.07% | 4.09% | 3.483 | |
| 33 | Aphelios Tier A | +3.48% | 62.06% | 58.59% | 15.44% | 14.581 | |
| 34 | LeBlanc Tier B | +3.16% | 51.48% | 48.32% | 3.58% | 2.924 | |
| 35 | Cóc Thành Tinh Tier B | +3.08% | 54.03% | 50.95% | 1.85% | 515 | |
| 36 | Master Yi Tier F | +3.08% | 50.05% | 46.98% | 4.13% | 1.415 | |
| 37 | Người Đá Tier B | +2.93% | 59.02% | 56.10% | 0.04% | 75 | |
| 38 | Sett Tier C | +2.91% | 57.13% | 54.22% | 0.20% | 179 | |
| 39 | Akali Tier D | +2.55% | 46.06% | 43.51% | 1.99% | 726 | |
| 40 | Fiddlesticks Tier C | +2.53% | 53.16% | 50.63% | 0.35% | 518 | |
| 41 | Lux Tier A | +2.52% | 71.40% | 68.89% | 4.32% | 1.978 | |
| 42 | Veigar Tier C | +2.20% | 49.37% | 47.17% | 2.99% | 2.002 | |
| 43 | Warwick Tier D | +2.06% | 44.98% | 42.92% | 2.67% | 608 | |
| 44 | Shen Tier C | +2.06% | 48.57% | 46.51% | 0.12% | 71 | |
| 45 | Caitlyn Tier F | +1.84% | 38.48% | 36.64% | 7.22% | 2.447 | |
| 46 | Ahri Tier D | +1.45% | 55.22% | 53.77% | 4.13% | 2.971 | |
| 47 | Alune Tier A | +1.26% | 69.71% | 68.45% | 3.96% | 2.530 | |
| 48 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.24% | 51.26% | 50.01% | 0.02% | 15 | |
| 49 | Vi Tier A | +1.22% | 54.16% | 52.94% | 0.12% | 149 | |
| 50 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.18% | 52.45% | 51.28% | 2.95% | 1.395 | |
| 51 | Zyra Tier C | +1.16% | 55.76% | 54.60% | 4.13% | 1.793 | |
| 52 | Rammus Tier D | +1.02% | 50.43% | 49.41% | 0.10% | 57 | |
| 53 | Kha'Zix Tier B | +0.16% | 52.54% | 52.38% | 2.59% | 1.671 | |
| 54 | Alistar Tier B | -0.09% | 48.64% | 48.73% | 0.04% | 35 | |
| 55 | Taric Tier C | -0.14% | 63.22% | 63.36% | 0.06% | 57 | |
| 56 | Teemo Tier B | -0.21% | 48.44% | 48.65% | 4.33% | 1.245 | |
| 57 | Hecarim Tier C | -0.36% | 48.89% | 49.25% | 0.08% | 82 | |
| 58 | Malphite Tier F | -0.82% | 50.93% | 51.75% | 0.04% | 22 | |
| 59 | Sejuani Tier B | -1.46% | 46.47% | 47.92% | 0.03% | 18 | |
| 60 | Varus Tier B | -1.56% | 49.56% | 51.12% | 3.53% | 2.668 | |
| 61 | Rakan Tier C | -3.53% | 42.52% | 46.05% | 0.05% | 35 | |
| 62 | Yorick Tier B | -3.63% | 45.04% | 48.67% | 0.03% | 22 | |
| 63 | Kobuko Tier C | -3.85% | 42.31% | 46.17% | 0.08% | 33 | |
| 64 | Lillia Tier D | -4.81% | 47.69% | 52.50% | 0.27% | 143 | |
| 65 | Maokai Tier D | -9.48% | 49.65% | 59.13% | 0.04% | 37 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Diệt Khổng Lồ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Diệt Khổng Lồ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Diệt Khổng Lồ ở mức 73.40% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Diệt Khổng Lồ trong 3.18% trận đấu và đã thắng 2.564 trận với trang bị này. Xây dựng Diệt Khổng Lồ tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 7.95%.
Những tướng tốt nhất cho Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Kennen, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Diệt Khổng Lồ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Diệt Khổng Lồ?
Amumu được hưởng lợi nhiều nhất từ Diệt Khổng Lồ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.96% khi được trang bị. Điều này khiến Amumu trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Diệt Khổng Lồ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Diệt Khổng Lồ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Aphelios xây dựng Diệt Khổng Lồ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 15.44% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 62.06% khi sử dụng Diệt Khổng Lồ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Diệt Khổng Lồ, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Kennen, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL?
Xây dựng Diệt Khổng Lồ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 73.40%. Hãy cân nhắc Diệt Khổng Lồ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.