
- Hạng trung bình
- 4.34
- Hạng Nhất
- 13.12%
- Tỷ lệ Top 4
- 53.01%
Găng Bảo Thạch Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Găng Bảo Thạch trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Găng Bảo Thạch hoạt động tốt nhất trên Người Đá với tỷ lệ thắng 64.61%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Bảo Thạch được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người Đá Tier B | +8.51% | 64.61% | 56.10% | 0.08% | 136 | |
| 2 | Warwick Tier D | +7.43% | 50.34% | 42.92% | 0.18% | 42 | |
| 3 | Leona Tier C | +6.79% | 53.26% | 46.47% | 0.07% | 40 | |
| 4 | Camille Tier F | +6.45% | 39.98% | 33.53% | 0.21% | 71 | |
| 5 | Alistar Tier B | +5.53% | 54.26% | 48.73% | 0.04% | 38 | |
| 6 | Cóc Thành Tinh Tier B | +4.49% | 55.44% | 50.95% | 11.31% | 3.151 | |
| 7 | Diana Tier B | +4.49% | 57.18% | 52.69% | 8.96% | 12.971 | |
| 8 | Rammus Tier D | +4.37% | 53.78% | 49.41% | 0.04% | 24 | |
| 9 | Rakan Tier C | +3.97% | 50.01% | 46.05% | 0.08% | 56 | |
| 10 | Kayle Tier C | +3.60% | 50.35% | 46.75% | 30.81% | 15.394 | |
| 11 | Sỏi Tier A | +3.42% | 56.08% | 52.65% | 22.21% | 15.429 | |
| 12 | Veigar Tier C | +3.41% | 50.58% | 47.17% | 55.98% | 37.499 | |
| 13 | Teemo Tier B | +3.39% | 52.04% | 48.65% | 19.46% | 5.596 | |
| 14 | Tristana Tier D | +2.91% | 50.59% | 47.69% | 0.44% | 214 | |
| 15 | Shen Tier C | +2.80% | 49.31% | 46.51% | 0.05% | 29 | |
| 16 | Sett Tier C | +2.24% | 56.46% | 54.22% | 0.07% | 61 | |
| 17 | Akali Tier D | +1.92% | 45.43% | 43.51% | 13.30% | 4.864 | |
| 18 | Yorick Tier B | +1.73% | 50.40% | 48.67% | 0.02% | 17 | |
| 19 | Kog'Maw Tier S | +1.71% | 58.61% | 56.90% | 3.73% | 3.229 | |
| 20 | LeBlanc Tier B | +1.68% | 50.00% | 48.32% | 17.94% | 14.655 | |
| 21 | Kha'Zix Tier B | +1.51% | 53.89% | 52.38% | 18.84% | 12.136 | |
| 22 | Azir Tier D | +1.47% | 50.84% | 49.37% | 11.95% | 7.635 | |
| 23 | Ivern Tier C | +1.34% | 63.85% | 62.52% | 4.47% | 3.199 | |
| 24 | Ahri Tier D | +0.76% | 54.53% | 53.77% | 53.87% | 38.769 | |
| 25 | Kennen Tier C | +0.67% | 63.99% | 63.32% | 11.60% | 10.737 | |
| 26 | Hecarim Tier C | +0.54% | 49.79% | 49.25% | 0.06% | 66 | |
| 27 | Mầm Non Tier A | +0.45% | 52.40% | 51.95% | 0.32% | 162 | |
| 28 | Sejuani Tier B | +0.38% | 48.30% | 47.92% | 0.05% | 35 | |
| 29 | Morgana Tier F | +0.33% | 49.46% | 49.13% | 13.83% | 9.490 | |
| 30 | Soraka Tier A | +0.14% | 58.20% | 58.07% | 16.60% | 14.130 | |
| 31 | Fiddlesticks Tier C | +0.11% | 50.74% | 50.63% | 0.50% | 737 | |
| 32 | Zyra Tier C | -0.34% | 54.26% | 54.60% | 18.04% | 7.838 | |
| 33 | Master Yi Tier F | -0.49% | 46.49% | 46.98% | 2.27% | 779 | |
| 34 | Chim Mẹ Tier C | -1.04% | 49.02% | 50.06% | 0.32% | 127 | |
| 35 | Rek'Sai Tier B | -1.06% | 48.33% | 49.39% | 0.06% | 44 | |
| 36 | Lillia Tier D | -1.11% | 51.38% | 52.50% | 0.51% | 273 | |
| 37 | Amumu Tier B | -1.19% | 54.74% | 55.93% | 0.12% | 196 | |
| 38 | Quái Đá Krug Tier B | -1.38% | 51.15% | 52.53% | 0.03% | 30 | |
| 39 | Sói Hắc Ám Tier A | -1.46% | 49.82% | 51.28% | 0.16% | 75 | |
| 40 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -2.33% | 52.67% | 54.99% | 0.27% | 153 | |
| 41 | Cua Kỳ Cục Tier B | -2.57% | 47.44% | 50.01% | 0.02% | 14 | |
| 42 | Karma Tier C | -2.99% | 43.93% | 46.93% | 6.29% | 3.425 | |
| 43 | Nidalee Tier A | -3.04% | 54.62% | 57.66% | 7.32% | 5.624 | |
| 44 | Xayah Tier D | -3.26% | 40.63% | 43.89% | 0.35% | 226 | |
| 45 | Lux Tier A | -3.40% | 65.49% | 68.89% | 21.31% | 9.762 | |
| 46 | Malphite Tier F | -3.65% | 48.10% | 51.75% | 0.05% | 31 | |
| 47 | Ashe Tier C | -3.83% | 60.17% | 64.00% | 0.85% | 565 | |
| 48 | Taric Tier C | -4.18% | 59.19% | 63.36% | 0.09% | 93 | |
| 49 | Cassiopeia Tier F | -4.20% | 41.23% | 45.43% | 14.12% | 9.054 | |
| 50 | Alune Tier A | -4.29% | 64.16% | 68.45% | 19.38% | 12.373 | |
| 51 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -4.57% | 56.62% | 61.19% | 0.70% | 274 | |
| 52 | Maokai Tier D | -5.02% | 54.11% | 59.13% | 0.08% | 67 | |
| 53 | Sivir Tier C | -6.12% | 47.97% | 54.09% | 0.49% | 393 | |
| 54 | Ornn Tier B | -6.19% | 42.19% | 48.38% | 0.02% | 25 | |
| 55 | Ezreal Tier B | -6.27% | 48.95% | 55.22% | 0.73% | 708 | |
| 56 | Aphelios Tier A | -7.24% | 51.34% | 58.59% | 0.26% | 247 | |
| 57 | Kobuko Tier C | -7.90% | 38.27% | 46.17% | 0.03% | 13 | |
| 58 | Elise Tier F | -8.47% | 27.68% | 36.15% | 0.13% | 51 | |
| 59 | Yunara Tier C | -8.56% | 37.62% | 46.18% | 0.56% | 221 | |
| 60 | Gnar Tier B | -8.71% | 56.74% | 65.46% | 0.30% | 240 | |
| 61 | Vi Tier A | -8.87% | 44.06% | 52.94% | 0.07% | 89 | |
| 62 | Varus Tier B | -10.46% | 40.66% | 51.12% | 0.44% | 336 | |
| 63 | Draven Tier F | -10.88% | 44.08% | 54.96% | 0.25% | 106 | |
| 64 | Rengar Tier C | -11.76% | 38.35% | 50.11% | 0.19% | 52 | |
| 65 | Caitlyn Tier F | -13.72% | 22.91% | 36.64% | 0.33% | 111 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Găng Bảo Thạch - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Găng Bảo Thạch tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Bảo Thạch ở mức 65.49% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Găng Bảo Thạch trong 21.31% trận đấu và đã thắng 9.762 trận với trang bị này.
Những tướng tốt nhất cho Găng Bảo Thạch trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Bảo Thạch trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Người Đá, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Bảo Thạch cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Bảo Thạch?
Người Đá được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Bảo Thạch với mức cải thiện tỷ lệ thắng 8.51% khi được trang bị. Điều này khiến Người Đá trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Găng Bảo Thạch khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Găng Bảo Thạch thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Veigar xây dựng Găng Bảo Thạch thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 55.98% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 50.58% khi sử dụng Găng Bảo Thạch.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Bảo Thạch trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Bảo Thạch trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Bảo Thạch, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Người Đá, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Găng Bảo Thạch trong ĐTCL?
Xây dựng Găng Bảo Thạch trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 65.49%. Hãy cân nhắc Găng Bảo Thạch khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.