
- Hạng trung bình
- 4.26
- Hạng Nhất
- 14.15%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.38%
Giáp Máu Warmog Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Giáp Máu Warmog trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Giáp Máu Warmog hoạt động tốt nhất trên Soraka với tỷ lệ thắng 68.96%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Giáp Máu Warmog được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Soraka Tier A | +10.90% | 68.96% | 58.07% | 0.01% | 12 | |
| 2 | Maokai Tier D | +6.29% | 65.42% | 59.13% | 30.68% | 26.946 | |
| 3 | Gnar Tier B | +6.17% | 71.63% | 65.46% | 1.79% | 1.440 | |
| 4 | Rammus Tier D | +6.07% | 55.48% | 49.41% | 18.92% | 10.713 | |
| 5 | Taric Tier C | +5.99% | 69.35% | 63.36% | 8.33% | 8.612 | |
| 6 | Draven Tier F | +5.91% | 60.87% | 54.96% | 0.03% | 14 | |
| 7 | Cassiopeia Tier F | +5.51% | 50.94% | 45.43% | 0.02% | 13 | |
| 8 | Ezreal Tier B | +5.44% | 60.66% | 55.22% | 0.01% | 6 | |
| 9 | Lillia Tier D | +5.43% | 57.93% | 52.50% | 12.56% | 6.742 | |
| 10 | Hecarim Tier C | +5.39% | 54.64% | 49.25% | 27.37% | 29.257 | |
| 11 | Người Đá Tier B | +5.13% | 61.23% | 56.10% | 18.18% | 30.959 | |
| 12 | Alistar Tier B | +5.05% | 53.78% | 48.73% | 11.10% | 10.312 | |
| 13 | Sejuani Tier B | +4.80% | 52.72% | 47.92% | 16.02% | 11.346 | |
| 14 | Aphelios Tier A | +4.79% | 63.38% | 58.59% | 0.01% | 6 | |
| 15 | Amumu Tier B | +4.71% | 60.64% | 55.93% | 21.36% | 33.613 | |
| 16 | Malphite Tier F | +4.65% | 56.39% | 51.75% | 42.36% | 26.467 | |
| 17 | Ahri Tier D | +4.37% | 58.14% | 53.77% | 0.01% | 5 | |
| 18 | Zyra Tier C | +4.23% | 58.83% | 54.60% | 0.01% | 5 | |
| 19 | Lux Tier A | +3.95% | 72.84% | 68.89% | 0.02% | 11 | |
| 20 | Sett Tier C | +3.89% | 58.12% | 54.22% | 25.73% | 22.887 | |
| 21 | Veigar Tier C | +3.84% | 51.01% | 47.17% | 0.01% | 4 | |
| 22 | Teemo Tier B | +3.80% | 52.45% | 48.65% | 0.01% | 2 | |
| 23 | Tristana Tier D | +3.67% | 51.36% | 47.69% | 0.01% | 6 | |
| 24 | Mầm Non Tier A | +3.18% | 55.13% | 51.95% | 0.01% | 4 | |
| 25 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +3.06% | 64.26% | 61.19% | 0.43% | 170 | |
| 26 | Quái Đá Krug Tier B | +3.02% | 55.55% | 52.53% | 13.24% | 13.677 | |
| 27 | Cua Kỳ Cục Tier B | +2.28% | 52.30% | 50.01% | 14.37% | 10.231 | |
| 28 | Karma Tier C | +2.18% | 49.10% | 46.93% | 0.01% | 5 | |
| 29 | Fiddlesticks Tier C | +2.03% | 52.66% | 50.63% | 8.01% | 11.854 | |
| 30 | Kennen Tier C | +1.45% | 64.78% | 63.32% | 0.61% | 566 | |
| 31 | Leona Tier C | +1.24% | 47.71% | 46.47% | 10.90% | 6.694 | |
| 32 | Caitlyn Tier F | +0.56% | 37.20% | 36.64% | 0.01% | 5 | |
| 33 | Kog'Maw Tier S | +0.52% | 57.42% | 56.90% | 0.01% | 5 | |
| 34 | Ornn Tier B | +0.41% | 48.79% | 48.38% | 20.37% | 26.843 | |
| 35 | LeBlanc Tier B | +0.41% | 48.73% | 48.32% | 0.01% | 8 | |
| 36 | Vi Tier A | +0.04% | 52.97% | 52.94% | 10.43% | 13.435 | |
| 37 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.03% | 55.03% | 54.99% | 0.99% | 567 | |
| 38 | Kobuko Tier C | -0.36% | 45.81% | 46.17% | 7.79% | 3.026 | |
| 39 | Rek'Sai Tier B | -0.50% | 48.89% | 49.39% | 10.89% | 8.392 | |
| 40 | Sivir Tier C | -0.56% | 53.52% | 54.09% | 0.00% | 4 | |
| 41 | Ivern Tier C | -1.04% | 61.47% | 62.52% | 0.10% | 72 | |
| 42 | Diana Tier B | -1.09% | 51.61% | 52.69% | 1.39% | 2.010 | |
| 43 | Shen Tier C | -1.37% | 45.14% | 46.51% | 6.73% | 3.871 | |
| 44 | Rakan Tier C | -1.68% | 44.37% | 46.05% | 3.82% | 2.816 | |
| 45 | Xayah Tier D | -1.69% | 42.20% | 43.89% | 0.00% | 1 | |
| 46 | Sỏi Tier A | -2.03% | 50.63% | 52.65% | 0.00% | 1 | |
| 47 | Nidalee Tier A | -2.30% | 55.36% | 57.66% | 0.06% | 48 | |
| 48 | Azir Tier D | -2.34% | 47.03% | 49.37% | 0.02% | 14 | |
| 49 | Yunara Tier C | -2.92% | 43.26% | 46.18% | 0.01% | 4 | |
| 50 | Elise Tier F | -3.55% | 32.61% | 36.15% | 14.97% | 5.673 | |
| 51 | Sói Hắc Ám Tier A | -3.61% | 47.66% | 51.28% | 0.23% | 111 | |
| 52 | Morgana Tier F | -4.08% | 45.05% | 49.13% | 0.35% | 242 | |
| 53 | Master Yi Tier F | -5.08% | 41.89% | 46.98% | 0.35% | 120 | |
| 54 | Chim Mẹ Tier C | -5.36% | 44.70% | 50.06% | 0.01% | 3 | |
| 55 | Kayle Tier C | -5.82% | 40.93% | 46.75% | 0.01% | 6 | |
| 56 | Yorick Tier B | -6.09% | 42.58% | 48.67% | 5.00% | 4.280 | |
| 57 | Ashe Tier C | -6.11% | 57.90% | 64.00% | 0.02% | 13 | |
| 58 | Alune Tier A | -6.51% | 61.94% | 68.45% | 0.03% | 22 | |
| 59 | Warwick Tier D | -7.06% | 35.85% | 42.92% | 1.30% | 295 | |
| 60 | Camille Tier F | -7.72% | 25.81% | 33.53% | 1.07% | 360 | |
| 61 | Kha'Zix Tier B | -9.71% | 42.67% | 52.38% | 0.12% | 76 | |
| 62 | Rengar Tier C | -11.80% | 38.31% | 50.11% | 0.31% | 86 | |
| 63 | Cóc Thành Tinh Tier B | -12.54% | 38.40% | 50.95% | 0.10% | 29 | |
| 64 | Akali Tier D | -12.61% | 30.89% | 43.51% | 0.17% | 62 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Giáp Máu Warmog - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Giáp Máu Warmog tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Giáp Máu Warmog ở mức 72.84% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Giáp Máu Warmog trong 0.02% trận đấu và đã thắng 11 trận với trang bị này. Xây dựng Giáp Máu Warmog tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 3.95%.
Những tướng tốt nhất cho Giáp Máu Warmog trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Giáp Máu Warmog trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Gnar, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Giáp Máu Warmog cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Giáp Máu Warmog?
Soraka được hưởng lợi nhiều nhất từ Giáp Máu Warmog với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.90% khi được trang bị. Điều này khiến Soraka trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Giáp Máu Warmog khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Giáp Máu Warmog thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Malphite xây dựng Giáp Máu Warmog thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 42.36% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.39% khi sử dụng Giáp Máu Warmog.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Giáp Máu Warmog trong ĐTCL Mùa 18?
64 tướng đã được ghi nhận sử dụng Giáp Máu Warmog trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Giáp Máu Warmog, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Gnar, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Giáp Máu Warmog trong ĐTCL?
Xây dựng Giáp Máu Warmog trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 72.84%. Hãy cân nhắc Giáp Máu Warmog khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.