
- Hạng trung bình
- 4.02
- Hạng Nhất
- 16.15%
- Tỷ lệ Top 4
- 58.76%
Khế Ước Vĩnh Hằng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Khế Ước Vĩnh Hằng trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Khế Ước Vĩnh Hằng hoạt động tốt nhất trên Veigar với tỷ lệ thắng 64.76%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Khế Ước Vĩnh Hằng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Veigar Tier C | +17.59% | 64.76% | 47.17% | 1.80% | 1.207 | |
| 2 | LeBlanc Tier B | +16.08% | 64.39% | 48.32% | 0.54% | 441 | |
| 3 | Sỏi Tier A | +11.39% | 64.04% | 52.65% | 0.38% | 261 | |
| 4 | Cóc Thành Tinh Tier B | +8.95% | 59.90% | 50.95% | 0.14% | 38 | |
| 5 | Alistar Tier B | +8.93% | 57.67% | 48.73% | 0.01% | 10 | |
| 6 | Cassiopeia Tier F | +8.74% | 54.17% | 45.43% | 0.68% | 439 | |
| 7 | Ivern Tier C | +6.30% | 68.81% | 62.52% | 0.11% | 82 | |
| 8 | Sejuani Tier B | +5.58% | 53.50% | 47.92% | 0.00% | 3 | |
| 9 | Lillia Tier D | +4.58% | 57.08% | 52.50% | 0.01% | 5 | |
| 10 | Kha'Zix Tier B | +4.11% | 56.49% | 52.38% | 0.14% | 92 | |
| 11 | Yunara Tier C | +3.97% | 50.15% | 46.18% | 0.02% | 6 | |
| 12 | Varus Tier B | +3.82% | 54.95% | 51.12% | 0.01% | 11 | |
| 13 | Cua Kỳ Cục Tier B | +3.70% | 53.72% | 50.01% | 0.00% | 2 | |
| 14 | Aphelios Tier A | +3.57% | 62.15% | 58.59% | 0.01% | 5 | |
| 15 | Ahri Tier D | +3.30% | 57.07% | 53.77% | 0.80% | 575 | |
| 16 | Xayah Tier D | +3.26% | 47.15% | 43.89% | 0.02% | 11 | |
| 17 | Rakan Tier C | +2.43% | 48.47% | 46.05% | 0.01% | 7 | |
| 18 | Leona Tier C | +2.16% | 48.63% | 46.47% | 0.00% | 3 | |
| 19 | Kobuko Tier C | +2.07% | 48.24% | 46.17% | 0.00% | 1 | |
| 20 | Shen Tier C | +2.06% | 48.57% | 46.51% | 0.00% | 1 | |
| 21 | Yorick Tier B | +1.97% | 50.65% | 48.67% | 0.00% | 1 | |
| 22 | Fiddlesticks Tier C | +1.96% | 52.59% | 50.63% | 0.03% | 39 | |
| 23 | Rammus Tier D | +1.85% | 51.26% | 49.41% | 0.01% | 3 | |
| 24 | Kog'Maw Tier S | +1.75% | 58.65% | 56.90% | 0.05% | 47 | |
| 25 | Alune Tier A | +1.40% | 69.85% | 68.45% | 0.38% | 240 | |
| 26 | Quái Đá Krug Tier B | +1.24% | 53.78% | 52.53% | 0.00% | 5 | |
| 27 | Akali Tier D | +1.11% | 44.62% | 43.51% | 0.09% | 33 | |
| 28 | Warwick Tier D | +0.52% | 43.44% | 42.92% | 0.01% | 2 | |
| 29 | Tristana Tier D | +0.32% | 48.01% | 47.69% | 0.01% | 4 | |
| 30 | Diana Tier B | +0.31% | 53.00% | 52.69% | 0.04% | 64 | |
| 31 | Hecarim Tier C | +0.18% | 49.43% | 49.25% | 0.01% | 8 | |
| 32 | Sett Tier C | -0.31% | 53.91% | 54.22% | 0.00% | 2 | |
| 33 | Teemo Tier B | -0.32% | 48.33% | 48.65% | 0.30% | 85 | |
| 34 | Lux Tier A | -0.34% | 68.55% | 68.89% | 0.24% | 111 | |
| 35 | Draven Tier F | -0.37% | 54.59% | 54.96% | 0.00% | 2 | |
| 36 | Ezreal Tier B | -0.55% | 54.68% | 55.22% | 0.04% | 35 | |
| 37 | Karma Tier C | -0.62% | 46.31% | 46.93% | 0.09% | 50 | |
| 38 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -0.69% | 54.31% | 54.99% | 0.01% | 4 | |
| 39 | Gnar Tier B | -0.72% | 64.74% | 65.46% | 0.01% | 8 | |
| 40 | Amumu Tier B | -1.15% | 54.78% | 55.93% | 0.00% | 6 | |
| 41 | Maokai Tier D | -1.26% | 57.87% | 59.13% | 0.00% | 4 | |
| 42 | Ornn Tier B | -1.40% | 46.98% | 48.38% | 0.00% | 5 | |
| 43 | Caitlyn Tier F | -1.41% | 35.23% | 36.64% | 0.00% | 1 | |
| 44 | Soraka Tier A | -1.72% | 56.35% | 58.07% | 0.42% | 361 | |
| 45 | Malphite Tier F | -1.99% | 49.76% | 51.75% | 0.00% | 1 | |
| 46 | Zyra Tier C | -2.06% | 52.55% | 54.60% | 0.45% | 197 | |
| 47 | Vi Tier A | -2.10% | 50.84% | 52.94% | 0.00% | 3 | |
| 48 | Kennen Tier C | -2.35% | 60.98% | 63.32% | 0.06% | 60 | |
| 49 | Taric Tier C | -3.24% | 60.12% | 63.36% | 0.01% | 8 | |
| 50 | Morgana Tier F | -3.32% | 45.81% | 49.13% | 0.30% | 207 | |
| 51 | Rek'Sai Tier B | -3.36% | 46.03% | 49.39% | 0.01% | 4 | |
| 52 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -3.53% | 57.66% | 61.19% | 0.01% | 5 | |
| 53 | Chim Mẹ Tier C | -3.71% | 46.36% | 50.06% | 0.01% | 2 | |
| 54 | Mầm Non Tier A | -3.72% | 48.23% | 51.95% | 0.01% | 4 | |
| 55 | Kayle Tier C | -3.74% | 43.01% | 46.75% | 0.10% | 51 | |
| 56 | Sói Hắc Ám Tier A | -3.80% | 47.48% | 51.28% | 0.00% | 2 | |
| 57 | Elise Tier F | -3.87% | 32.28% | 36.15% | 0.01% | 3 | |
| 58 | Người Đá Tier B | -7.46% | 48.64% | 56.10% | 0.01% | 10 | |
| 59 | Azir Tier D | -8.51% | 40.86% | 49.37% | 0.17% | 108 | |
| 60 | Ashe Tier C | -9.00% | 55.00% | 64.00% | 0.02% | 15 | |
| 61 | Sivir Tier C | -9.16% | 44.93% | 54.09% | 0.02% | 14 | |
| 62 | Nidalee Tier A | -17.63% | 40.03% | 57.66% | 0.04% | 31 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Khế Ước Vĩnh Hằng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Khế Ước Vĩnh Hằng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Khế Ước Vĩnh Hằng ở mức 69.85% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Khế Ước Vĩnh Hằng trong 0.38% trận đấu và đã thắng 240 trận với trang bị này. Xây dựng Khế Ước Vĩnh Hằng tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 1.40%.
Những tướng tốt nhất cho Khế Ước Vĩnh Hằng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Khế Ước Vĩnh Hằng trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Ivern, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Khế Ước Vĩnh Hằng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Khế Ước Vĩnh Hằng?
Veigar được hưởng lợi nhiều nhất từ Khế Ước Vĩnh Hằng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 17.59% khi được trang bị. Điều này khiến Veigar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Khế Ước Vĩnh Hằng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Khế Ước Vĩnh Hằng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Veigar xây dựng Khế Ước Vĩnh Hằng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.80% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 64.76% khi sử dụng Khế Ước Vĩnh Hằng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Khế Ước Vĩnh Hằng trong ĐTCL Mùa 18?
62 tướng đã được ghi nhận sử dụng Khế Ước Vĩnh Hằng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Khế Ước Vĩnh Hằng, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Ivern, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Khế Ước Vĩnh Hằng trong ĐTCL?
Xây dựng Khế Ước Vĩnh Hằng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 69.85%. Hãy cân nhắc Khế Ước Vĩnh Hằng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.