
- Hạng trung bình
- 4.41
- Hạng Nhất
- 12.69%
- Tỷ lệ Top 4
- 52.37%
Dị Vật Tai Ương Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Dị Vật Tai Ương trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Dị Vật Tai Ương hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 68.56%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Dị Vật Tai Ương được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier B | +19.83% | 68.56% | 48.73% | 0.12% | 108 | |
| 2 | Ornn Tier B | +11.77% | 60.14% | 48.38% | 0.67% | 888 | |
| 3 | Kennen Tier C | +8.66% | 71.98% | 63.32% | 0.02% | 22 | |
| 4 | Camille Tier F | +7.75% | 41.27% | 33.53% | 0.01% | 5 | |
| 5 | Sỏi Tier A | +6.53% | 59.18% | 52.65% | 0.01% | 4 | |
| 6 | Gnar Tier B | +5.00% | 70.45% | 65.46% | 0.01% | 11 | |
| 7 | Leona Tier C | +4.63% | 51.10% | 46.47% | 0.05% | 31 | |
| 8 | Sejuani Tier B | +4.36% | 52.28% | 47.92% | 0.27% | 193 | |
| 9 | Fiddlesticks Tier C | +3.49% | 54.12% | 50.63% | 0.05% | 76 | |
| 10 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +3.13% | 64.33% | 61.19% | 0.01% | 5 | |
| 11 | Soraka Tier A | +3.11% | 61.17% | 58.07% | 0.00% | 2 | |
| 12 | Shen Tier C | +3.00% | 49.51% | 46.51% | 0.09% | 51 | |
| 13 | Karma Tier C | +2.04% | 48.97% | 46.93% | 0.00% | 1 | |
| 14 | Azir Tier D | +1.95% | 51.31% | 49.37% | 0.00% | 1 | |
| 15 | Rengar Tier C | +1.92% | 52.03% | 50.11% | 0.00% | 1 | |
| 16 | Zyra Tier C | +1.75% | 56.35% | 54.60% | 0.00% | 1 | |
| 17 | Ivern Tier C | +1.61% | 64.13% | 62.52% | 0.04% | 29 | |
| 18 | Aphelios Tier A | +1.59% | 60.18% | 58.59% | 0.00% | 1 | |
| 19 | Alune Tier A | +1.21% | 69.67% | 68.45% | 0.00% | 1 | |
| 20 | Rakan Tier C | +1.21% | 47.26% | 46.05% | 0.11% | 84 | |
| 21 | Cassiopeia Tier F | +1.11% | 46.54% | 45.43% | 0.01% | 8 | |
| 22 | Master Yi Tier F | +0.22% | 47.20% | 46.98% | 0.01% | 2 | |
| 23 | LeBlanc Tier B | +0.12% | 48.44% | 48.32% | 0.00% | 2 | |
| 24 | Sói Hắc Ám Tier A | -0.09% | 51.18% | 51.28% | 0.00% | 2 | |
| 25 | Lillia Tier D | -1.32% | 51.18% | 52.50% | 0.05% | 28 | |
| 26 | Kobuko Tier C | -1.51% | 44.66% | 46.17% | 0.05% | 21 | |
| 27 | Người Đá Tier B | -1.63% | 54.47% | 56.10% | 0.24% | 401 | |
| 28 | Veigar Tier C | -1.81% | 45.35% | 47.17% | 0.00% | 1 | |
| 29 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.96% | 48.99% | 50.95% | 0.00% | 1 | |
| 30 | Kha'Zix Tier B | -2.01% | 50.37% | 52.38% | 0.00% | 1 | |
| 31 | Malphite Tier F | -2.05% | 49.69% | 51.75% | 0.51% | 321 | |
| 32 | Yorick Tier B | -2.49% | 46.18% | 48.67% | 0.03% | 23 | |
| 33 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -2.50% | 52.50% | 54.99% | 0.01% | 5 | |
| 34 | Rammus Tier D | -2.51% | 46.90% | 49.41% | 0.22% | 125 | |
| 35 | Rek'Sai Tier B | -4.39% | 45.00% | 49.39% | 0.08% | 58 | |
| 36 | Warwick Tier D | -4.60% | 38.32% | 42.92% | 0.01% | 3 | |
| 37 | Taric Tier C | -5.82% | 57.54% | 63.36% | 0.08% | 79 | |
| 38 | Sett Tier C | -8.05% | 46.17% | 54.22% | 0.07% | 65 | |
| 39 | Vi Tier A | -8.12% | 44.82% | 52.94% | 0.03% | 38 | |
| 40 | Elise Tier F | -9.42% | 26.73% | 36.15% | 0.09% | 35 | |
| 41 | Hecarim Tier C | -10.64% | 38.61% | 49.25% | 0.08% | 82 | |
| 42 | Morgana Tier F | -10.75% | 38.39% | 49.13% | 0.01% | 7 | |
| 43 | Quái Đá Krug Tier B | -13.53% | 39.00% | 52.53% | 0.04% | 42 | |
| 44 | Maokai Tier D | -13.82% | 45.31% | 59.13% | 0.07% | 65 | |
| 45 | Diana Tier B | -14.43% | 38.26% | 52.69% | 0.06% | 80 | |
| 46 | Amumu Tier B | -15.13% | 40.80% | 55.93% | 0.05% | 73 | |
| 47 | Cua Kỳ Cục Tier B | -15.69% | 34.32% | 50.01% | 0.04% | 26 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Dị Vật Tai Ương - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Dị Vật Tai Ương tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Kennen có tỷ lệ thắng cao nhất với Dị Vật Tai Ương ở mức 71.98% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Dị Vật Tai Ương trong 0.02% trận đấu và đã thắng 22 trận với trang bị này. Xây dựng Dị Vật Tai Ương tăng tỷ lệ thắng của Kennen thêm 8.66%.
Những tướng tốt nhất cho Dị Vật Tai Ương trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Dị Vật Tai Ương trong ĐTCL Mùa 18 là Kennen, Gnar, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Dị Vật Tai Ương cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Dị Vật Tai Ương?
Alistar được hưởng lợi nhiều nhất từ Dị Vật Tai Ương với mức cải thiện tỷ lệ thắng 19.83% khi được trang bị. Điều này khiến Alistar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Dị Vật Tai Ương khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Dị Vật Tai Ương thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ornn xây dựng Dị Vật Tai Ương thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.67% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 60.14% khi sử dụng Dị Vật Tai Ương.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Dị Vật Tai Ương trong ĐTCL Mùa 18?
47 tướng đã được ghi nhận sử dụng Dị Vật Tai Ương trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Dị Vật Tai Ương, những người dùng hiệu quả nhất là Kennen, Gnar, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Dị Vật Tai Ương trong ĐTCL?
Xây dựng Dị Vật Tai Ương trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Kennen là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.98%. Hãy cân nhắc Dị Vật Tai Ương khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.