
- Hạng trung bình
- 4.01
- Hạng Nhất
- 15.48%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.10%
Kiếm Tai Ương Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Kiếm Tai Ương trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Kiếm Tai Ương hoạt động tốt nhất trên LeBlanc với tỷ lệ thắng 65.93%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Kiếm Tai Ương được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LeBlanc Tier B | +17.61% | 65.93% | 48.32% | 0.73% | 597 | |
| 2 | Akali Tier D | +17.51% | 61.02% | 43.51% | 1.24% | 455 | |
| 3 | Veigar Tier C | +16.30% | 63.47% | 47.17% | 1.03% | 690 | |
| 4 | Kha'Zix Tier B | +10.97% | 63.35% | 52.38% | 1.74% | 1.118 | |
| 5 | Cassiopeia Tier F | +9.53% | 54.97% | 45.43% | 0.60% | 385 | |
| 6 | Azir Tier D | +7.05% | 56.41% | 49.37% | 0.35% | 222 | |
| 7 | Soraka Tier A | +5.47% | 63.53% | 58.07% | 0.53% | 448 | |
| 8 | Kog'Maw Tier S | +5.44% | 62.34% | 56.90% | 0.08% | 70 | |
| 9 | Tristana Tier D | +3.29% | 50.98% | 47.69% | 0.04% | 18 | |
| 10 | Kennen Tier C | +2.39% | 65.72% | 63.32% | 0.07% | 63 | |
| 11 | Cóc Thành Tinh Tier B | +2.39% | 53.34% | 50.95% | 0.15% | 42 | |
| 12 | Rakan Tier C | +2.08% | 48.12% | 46.05% | 0.00% | 1 | |
| 13 | Leona Tier C | +2.06% | 48.53% | 46.47% | 0.00% | 1 | |
| 14 | Sejuani Tier B | +2.00% | 49.92% | 47.92% | 0.00% | 1 | |
| 15 | Hecarim Tier C | +1.87% | 51.12% | 49.25% | 0.00% | 3 | |
| 16 | Malphite Tier F | +1.86% | 53.60% | 51.75% | 0.00% | 1 | |
| 17 | Lux Tier A | +1.83% | 70.71% | 68.89% | 0.23% | 104 | |
| 18 | Sett Tier C | +1.76% | 55.98% | 54.22% | 0.00% | 1 | |
| 19 | Lillia Tier D | +1.25% | 53.75% | 52.50% | 0.01% | 5 | |
| 20 | Caitlyn Tier F | +0.99% | 37.63% | 36.64% | 0.01% | 2 | |
| 21 | Xayah Tier D | +0.89% | 44.78% | 43.89% | 0.05% | 33 | |
| 22 | Diana Tier B | +0.74% | 53.43% | 52.69% | 0.06% | 82 | |
| 23 | Ivern Tier C | +0.64% | 63.15% | 62.52% | 0.07% | 52 | |
| 24 | Alune Tier A | +0.53% | 68.98% | 68.45% | 0.33% | 210 | |
| 25 | Yunara Tier C | +0.13% | 46.31% | 46.18% | 0.07% | 28 | |
| 26 | Rek'Sai Tier B | +0.04% | 49.44% | 49.39% | 0.00% | 2 | |
| 27 | Camille Tier F | -0.06% | 33.47% | 33.53% | 0.04% | 12 | |
| 28 | Zyra Tier C | -0.25% | 54.35% | 54.60% | 0.24% | 105 | |
| 29 | Amumu Tier B | -0.44% | 55.49% | 55.93% | 0.00% | 2 | |
| 30 | Người Đá Tier B | -0.45% | 55.65% | 56.10% | 0.00% | 2 | |
| 31 | Warwick Tier D | -0.49% | 42.43% | 42.92% | 0.02% | 5 | |
| 32 | Mầm Non Tier A | -0.70% | 51.25% | 51.95% | 0.03% | 14 | |
| 33 | Sỏi Tier A | -0.91% | 51.74% | 52.65% | 0.14% | 99 | |
| 34 | Ahri Tier D | -1.11% | 52.67% | 53.77% | 0.28% | 198 | |
| 35 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -1.43% | 53.57% | 54.99% | 0.02% | 10 | |
| 36 | Varus Tier B | -1.73% | 49.39% | 51.12% | 0.01% | 11 | |
| 37 | Rammus Tier D | -1.90% | 47.51% | 49.41% | 0.00% | 1 | |
| 38 | Sói Hắc Ám Tier A | -1.92% | 49.35% | 51.28% | 0.01% | 3 | |
| 39 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.92% | 48.09% | 50.01% | 0.00% | 1 | |
| 40 | Quái Đá Krug Tier B | -2.02% | 50.51% | 52.53% | 0.00% | 1 | |
| 41 | Ezreal Tier B | -2.21% | 53.01% | 55.22% | 0.12% | 118 | |
| 42 | Chim Mẹ Tier C | -2.46% | 47.60% | 50.06% | 0.04% | 16 | |
| 43 | Elise Tier F | -2.70% | 33.45% | 36.15% | 0.02% | 8 | |
| 44 | Morgana Tier F | -3.10% | 46.03% | 49.13% | 0.17% | 119 | |
| 45 | Ornn Tier B | -3.58% | 44.79% | 48.38% | 0.00% | 2 | |
| 46 | Alistar Tier B | -3.61% | 45.12% | 48.73% | 0.00% | 2 | |
| 47 | Kayle Tier C | -4.14% | 42.60% | 46.75% | 0.31% | 155 | |
| 48 | Aphelios Tier A | -4.54% | 54.05% | 58.59% | 0.03% | 28 | |
| 49 | Taric Tier C | -4.69% | 58.67% | 63.36% | 0.00% | 2 | |
| 50 | Fiddlesticks Tier C | -4.92% | 45.72% | 50.63% | 0.01% | 18 | |
| 51 | Sivir Tier C | -4.94% | 49.15% | 54.09% | 0.04% | 31 | |
| 52 | Nidalee Tier A | -5.26% | 52.40% | 57.66% | 0.21% | 159 | |
| 53 | Vi Tier A | -5.67% | 47.26% | 52.94% | 0.00% | 3 | |
| 54 | Karma Tier C | -6.01% | 40.92% | 46.93% | 0.06% | 33 | |
| 55 | Gnar Tier B | -6.22% | 59.24% | 65.46% | 0.01% | 6 | |
| 56 | Draven Tier F | -7.13% | 47.83% | 54.96% | 0.02% | 10 | |
| 57 | Teemo Tier B | -7.18% | 41.48% | 48.65% | 0.38% | 108 | |
| 58 | Master Yi Tier F | -7.76% | 39.21% | 46.98% | 0.10% | 33 | |
| 59 | Ashe Tier C | -8.00% | 56.00% | 64.00% | 0.04% | 25 | |
| 60 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -10.20% | 51.00% | 61.19% | 0.01% | 5 | |
| 61 | Rengar Tier C | -12.53% | 37.58% | 50.11% | 0.04% | 11 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Kiếm Tai Ương - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Kiếm Tai Ương tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Kiếm Tai Ương ở mức 70.71% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Kiếm Tai Ương trong 0.23% trận đấu và đã thắng 104 trận với trang bị này. Xây dựng Kiếm Tai Ương tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 1.83%.
Những tướng tốt nhất cho Kiếm Tai Ương trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Kiếm Tai Ương trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Alune, and LeBlanc. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Kiếm Tai Ương cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Kiếm Tai Ương?
LeBlanc được hưởng lợi nhiều nhất từ Kiếm Tai Ương với mức cải thiện tỷ lệ thắng 17.61% khi được trang bị. Điều này khiến LeBlanc trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Kiếm Tai Ương khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Kiếm Tai Ương thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kha'Zix xây dựng Kiếm Tai Ương thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.74% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 63.35% khi sử dụng Kiếm Tai Ương.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Kiếm Tai Ương trong ĐTCL Mùa 18?
61 tướng đã được ghi nhận sử dụng Kiếm Tai Ương trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Kiếm Tai Ương, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Alune, and LeBlanc.
Khi nào tôi nên xây dựng Kiếm Tai Ương trong ĐTCL?
Xây dựng Kiếm Tai Ương trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.71%. Hãy cân nhắc Kiếm Tai Ương khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.