
- Hạng trung bình
- 4.09
- Hạng Nhất
- 14.23%
- Tỷ lệ Top 4
- 57.76%
Đao Tím Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Đao Tím trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Đao Tím hoạt động tốt nhất trên Master Yi với tỷ lệ thắng 66.41%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Đao Tím được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Master Yi Tier F | +19.43% | 66.41% | 46.98% | 1.70% | 583 | |
| 2 | Kayle Tier C | +17.02% | 63.77% | 46.75% | 1.42% | 710 | |
| 3 | Camille Tier F | +13.11% | 46.64% | 33.53% | 0.11% | 38 | |
| 4 | Akali Tier D | +12.04% | 55.54% | 43.51% | 0.25% | 90 | |
| 5 | Fiddlesticks Tier C | +10.24% | 60.87% | 50.63% | 0.06% | 96 | |
| 6 | Lillia Tier D | +9.36% | 61.86% | 52.50% | 0.03% | 14 | |
| 7 | Cassiopeia Tier F | +9.00% | 54.43% | 45.43% | 0.10% | 62 | |
| 8 | Ornn Tier B | +7.39% | 55.76% | 48.38% | 0.02% | 20 | |
| 9 | Rakan Tier C | +7.22% | 53.26% | 46.05% | 0.01% | 6 | |
| 10 | Diana Tier B | +7.12% | 59.81% | 52.69% | 0.14% | 201 | |
| 11 | Alistar Tier B | +6.47% | 55.20% | 48.73% | 0.02% | 17 | |
| 12 | Gnar Tier B | +6.06% | 71.52% | 65.46% | 0.08% | 65 | |
| 13 | Azir Tier D | +5.95% | 55.32% | 49.37% | 0.25% | 160 | |
| 14 | Kha'Zix Tier B | +5.31% | 57.69% | 52.38% | 0.76% | 490 | |
| 15 | Ivern Tier C | +4.82% | 67.34% | 62.52% | 0.03% | 19 | |
| 16 | Teemo Tier B | +4.74% | 53.39% | 48.65% | 0.08% | 24 | |
| 17 | Veigar Tier C | +4.60% | 51.77% | 47.17% | 0.07% | 48 | |
| 18 | LeBlanc Tier B | +4.05% | 52.37% | 48.32% | 0.10% | 84 | |
| 19 | Shen Tier C | +3.96% | 50.47% | 46.51% | 0.00% | 2 | |
| 20 | Ezreal Tier B | +3.58% | 58.80% | 55.22% | 0.06% | 58 | |
| 21 | Người Đá Tier B | +3.48% | 59.58% | 56.10% | 0.01% | 17 | |
| 22 | Rek'Sai Tier B | +3.37% | 52.76% | 49.39% | 0.05% | 42 | |
| 23 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +2.93% | 64.12% | 61.19% | 0.14% | 55 | |
| 24 | Rammus Tier D | +2.89% | 52.31% | 49.41% | 0.02% | 12 | |
| 25 | Leona Tier C | +2.33% | 48.80% | 46.47% | 0.01% | 7 | |
| 26 | Warwick Tier D | +2.26% | 45.18% | 42.92% | 0.32% | 74 | |
| 27 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.53% | 52.81% | 51.28% | 0.05% | 22 | |
| 28 | Maokai Tier D | +1.46% | 60.59% | 59.13% | 0.01% | 6 | |
| 29 | Aphelios Tier A | +1.24% | 59.83% | 58.59% | 0.19% | 180 | |
| 30 | Taric Tier C | +0.87% | 64.24% | 63.36% | 0.01% | 9 | |
| 31 | Tristana Tier D | +0.84% | 48.52% | 47.69% | 0.17% | 82 | |
| 32 | Vi Tier A | +0.75% | 53.69% | 52.94% | 0.02% | 22 | |
| 33 | Alune Tier A | +0.72% | 69.17% | 68.45% | 0.07% | 46 | |
| 34 | Kog'Maw Tier S | +0.70% | 57.60% | 56.90% | 0.03% | 24 | |
| 35 | Kobuko Tier C | +0.53% | 46.70% | 46.17% | 0.01% | 4 | |
| 36 | Sejuani Tier B | +0.29% | 48.21% | 47.92% | 0.01% | 4 | |
| 37 | Sỏi Tier A | +0.12% | 52.77% | 52.65% | 0.02% | 17 | |
| 38 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.00% | 50.01% | 50.01% | 0.01% | 4 | |
| 39 | Quái Đá Krug Tier B | -0.35% | 52.18% | 52.53% | 0.00% | 4 | |
| 40 | Nidalee Tier A | -0.35% | 57.31% | 57.66% | 0.18% | 138 | |
| 41 | Zyra Tier C | -0.38% | 54.22% | 54.60% | 0.06% | 26 | |
| 42 | Xayah Tier D | -0.48% | 43.41% | 43.89% | 0.12% | 74 | |
| 43 | Karma Tier C | -0.89% | 46.04% | 46.93% | 0.01% | 7 | |
| 44 | Hecarim Tier C | -1.13% | 48.11% | 49.25% | 0.04% | 38 | |
| 45 | Chim Mẹ Tier C | -1.16% | 48.90% | 50.06% | 0.05% | 19 | |
| 46 | Rengar Tier C | -1.18% | 48.93% | 50.11% | 0.24% | 66 | |
| 47 | Elise Tier F | -1.20% | 34.95% | 36.15% | 0.27% | 101 | |
| 48 | Sett Tier C | -1.37% | 52.85% | 54.22% | 0.01% | 12 | |
| 49 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.72% | 49.22% | 50.95% | 0.03% | 9 | |
| 50 | Malphite Tier F | -1.93% | 49.81% | 51.75% | 0.01% | 9 | |
| 51 | Yunara Tier C | -2.21% | 43.97% | 46.18% | 0.06% | 24 | |
| 52 | Kennen Tier C | -2.68% | 60.64% | 63.32% | 0.11% | 105 | |
| 53 | Varus Tier B | -2.80% | 48.33% | 51.12% | 0.02% | 18 | |
| 54 | Caitlyn Tier F | -3.08% | 33.55% | 36.64% | 0.14% | 47 | |
| 55 | Sivir Tier C | -3.48% | 50.61% | 54.09% | 0.08% | 61 | |
| 56 | Ashe Tier C | -4.32% | 59.68% | 64.00% | 0.06% | 37 | |
| 57 | Yorick Tier B | -4.40% | 44.28% | 48.67% | 0.01% | 7 | |
| 58 | Lux Tier A | -4.59% | 64.30% | 68.89% | 0.05% | 22 | |
| 59 | Soraka Tier A | -4.87% | 53.20% | 58.07% | 0.04% | 38 | |
| 60 | Ahri Tier D | -5.45% | 48.32% | 53.77% | 0.05% | 38 | |
| 61 | Morgana Tier F | -7.06% | 42.08% | 49.13% | 0.12% | 85 | |
| 62 | Amumu Tier B | -7.19% | 48.74% | 55.93% | 0.01% | 16 | |
| 63 | Draven Tier F | -7.44% | 47.52% | 54.96% | 0.11% | 46 | |
| 64 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -8.87% | 46.13% | 54.99% | 0.10% | 59 | |
| 65 | Mầm Non Tier A | -10.95% | 40.99% | 51.95% | 0.03% | 14 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Đao Tím - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Đao Tím tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Đao Tím ở mức 71.52% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Đao Tím trong 0.08% trận đấu và đã thắng 65 trận với trang bị này. Xây dựng Đao Tím tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 6.06%.
Những tướng tốt nhất cho Đao Tím trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Đao Tím trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Alune, and Ivern. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Đao Tím cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Đao Tím?
Master Yi được hưởng lợi nhiều nhất từ Đao Tím với mức cải thiện tỷ lệ thắng 19.43% khi được trang bị. Điều này khiến Master Yi trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Đao Tím khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Đao Tím thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Master Yi xây dựng Đao Tím thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.70% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 66.41% khi sử dụng Đao Tím.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đao Tím trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Đao Tím trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Đao Tím, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Alune, and Ivern.
Khi nào tôi nên xây dựng Đao Tím trong ĐTCL?
Xây dựng Đao Tím trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.52%. Hãy cân nhắc Đao Tím khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.