
- Hạng trung bình
- 4.29
- Hạng Nhất
- 12.39%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.34%
Bùa Thăng Hoa Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 14 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Bùa Thăng Hoa trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Bùa Thăng Hoa hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 68.18%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bùa Thăng Hoa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier C | +19.14% | 68.18% | 49.04% | 0.18% | 191 | |
| 2 | LeBlanc Tier C | +15.00% | 63.62% | 48.62% | 0.15% | 134 | |
| 3 | Xayah Tier C | +12.24% | 58.49% | 46.25% | 0.10% | 70 | |
| 4 | Alune Tier A | +10.67% | 80.21% | 69.54% | 0.09% | 64 | |
| 5 | Sejuani Tier C | +9.86% | 59.21% | 49.34% | 0.13% | 109 | |
| 6 | Kayle Tier B | +9.58% | 60.74% | 51.16% | 0.65% | 406 | |
| 7 | Maokai Tier F | +9.23% | 66.17% | 56.94% | 0.15% | 128 | |
| 8 | Cassiopeia Tier F | +9.06% | 53.65% | 44.58% | 0.25% | 171 | |
| 9 | Fiddlesticks Tier C | +8.55% | 59.24% | 50.69% | 0.17% | 307 | |
| 10 | Rakan Tier D | +8.50% | 51.50% | 43.00% | 0.04% | 25 | |
| 11 | Veigar Tier B | +8.47% | 58.10% | 49.63% | 0.22% | 227 | |
| 12 | Rengar Tier D | +7.88% | 56.20% | 48.32% | 0.22% | 73 | |
| 13 | Rek'Sai Tier D | +7.14% | 52.29% | 45.14% | 0.13% | 75 | |
| 14 | Akali Tier D | +6.42% | 51.32% | 44.90% | 0.08% | 30 | |
| 15 | Ornn Tier B | +6.23% | 55.15% | 48.92% | 0.22% | 300 | |
| 16 | Lillia Tier D | +5.24% | 56.79% | 51.54% | 0.08% | 47 | |
| 17 | Shen Tier C | +5.03% | 54.59% | 49.56% | 0.06% | 38 | |
| 18 | Warwick Tier D | +4.91% | 48.29% | 43.38% | 0.29% | 72 | |
| 19 | Varus Tier A | +4.26% | 56.99% | 52.73% | 0.05% | 42 | |
| 20 | Aphelios Tier A | +4.05% | 63.38% | 59.33% | 0.10% | 112 | |
| 21 | Hecarim Tier C | +3.58% | 52.86% | 49.29% | 0.14% | 161 | |
| 22 | Camille Tier F | +3.42% | 38.44% | 35.02% | 0.11% | 42 | |
| 23 | Draven Tier F | +2.69% | 56.40% | 53.71% | 0.11% | 52 | |
| 24 | Ezreal Tier B | +2.66% | 57.83% | 55.17% | 0.12% | 132 | |
| 25 | Zyra Tier B | +2.03% | 57.82% | 55.79% | 0.23% | 179 | |
| 26 | Chim Mẹ Tier A | +1.56% | 55.84% | 54.28% | 0.04% | 19 | |
| 27 | Karma Tier D | +1.21% | 46.23% | 45.02% | 0.02% | 8 | |
| 28 | Ahri Tier D | +0.95% | 52.94% | 51.99% | 0.08% | 60 | |
| 29 | Azir Tier C | +0.80% | 51.56% | 50.76% | 0.16% | 147 | |
| 30 | Lux Tier A | +0.56% | 68.71% | 68.16% | 0.09% | 42 | |
| 31 | Tristana Tier F | +0.55% | 43.72% | 43.17% | 0.12% | 50 | |
| 32 | Sett Tier D | +0.30% | 52.44% | 52.14% | 0.14% | 120 | |
| 33 | Sivir Tier F | -0.13% | 49.18% | 49.31% | 0.10% | 57 | |
| 34 | Soraka Tier A | -0.15% | 57.74% | 57.89% | 0.07% | 78 | |
| 35 | Ivern Tier C | -0.69% | 60.43% | 61.12% | 0.05% | 40 | |
| 36 | Ashe Tier D | -1.02% | 58.89% | 59.90% | 0.06% | 31 | |
| 37 | Gnar Tier B | -1.12% | 65.14% | 66.26% | 0.10% | 91 | |
| 38 | Sỏi Tier A | -1.18% | 53.72% | 54.90% | 0.13% | 129 | |
| 39 | Kennen Tier C | -1.22% | 60.95% | 62.17% | 0.06% | 53 | |
| 40 | Teemo Tier B | -1.47% | 51.23% | 52.70% | 0.04% | 30 | |
| 41 | Sói Hắc Ám Tier A | -1.74% | 52.71% | 54.45% | 0.02% | 16 | |
| 42 | Kobuko Tier D | -1.98% | 41.98% | 43.96% | 0.07% | 25 | |
| 43 | Mầm Non Tier A | -2.11% | 51.76% | 53.88% | 0.05% | 30 | |
| 44 | Yunara Tier D | -2.93% | 41.58% | 44.51% | 0.05% | 21 | |
| 45 | Cóc Thành Tinh Tier A | -2.93% | 51.11% | 54.04% | 0.06% | 21 | |
| 46 | Amumu Tier C | -3.21% | 51.57% | 54.77% | 0.09% | 147 | |
| 47 | Rammus Tier B | -3.47% | 48.07% | 51.54% | 0.22% | 214 | |
| 48 | Kha'Zix Tier C | -3.73% | 45.96% | 49.69% | 0.20% | 113 | |
| 49 | Diana Tier B | -3.76% | 49.25% | 53.02% | 0.05% | 75 | |
| 50 | Cua Kỳ Cục Tier B | -4.03% | 47.38% | 51.41% | 0.06% | 57 | |
| 51 | Rồng Ngàn Tuổi Tier B | -4.06% | 62.41% | 66.47% | 0.27% | 117 | |
| 52 | Caitlyn Tier F | -4.32% | 28.32% | 32.63% | 0.08% | 25 | |
| 53 | Morgana Tier F | -5.15% | 44.51% | 49.67% | 0.13% | 95 | |
| 54 | Leona Tier B | -5.60% | 44.86% | 50.46% | 0.09% | 70 | |
| 55 | Kog'Maw Tier A | -5.63% | 49.56% | 55.18% | 0.03% | 21 | |
| 56 | Taric Tier C | -6.22% | 56.73% | 62.95% | 0.04% | 38 | |
| 57 | Elise Tier F | -6.53% | 29.25% | 35.77% | 0.28% | 115 | |
| 58 | Master Yi Tier F | -6.86% | 38.36% | 45.22% | 0.14% | 54 | |
| 59 | Bụi Gai Đỏ Tier A | -6.88% | 52.00% | 58.88% | 0.11% | 86 | |
| 60 | Vi Tier C | -7.82% | 42.25% | 50.07% | 0.07% | 78 | |
| 61 | Nidalee Tier C | -7.94% | 47.98% | 55.92% | 0.11% | 75 | |
| 62 | Malphite Tier F | -10.21% | 38.27% | 48.47% | 0.17% | 72 | |
| 63 | Yorick Tier C | -10.79% | 34.79% | 45.58% | 0.03% | 25 | |
| 64 | Người Đá Tier B | -12.94% | 44.29% | 57.23% | 0.07% | 136 | |
| 65 | Quái Đá Krug Tier A | -14.83% | 39.00% | 53.82% | 0.07% | 89 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Bùa Thăng Hoa - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Bùa Thăng Hoa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Bùa Thăng Hoa ở mức 80.21% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Bùa Thăng Hoa trong 0.09% trận đấu và đã thắng 64 trận với trang bị này. Xây dựng Bùa Thăng Hoa tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 10.67%.
Những tướng tốt nhất cho Bùa Thăng Hoa trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bùa Thăng Hoa trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Lux, and Alistar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bùa Thăng Hoa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Thăng Hoa?
Alistar được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Thăng Hoa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 19.14% khi được trang bị. Điều này khiến Alistar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Bùa Thăng Hoa khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Bùa Thăng Hoa thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kayle xây dựng Bùa Thăng Hoa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.65% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 60.74% khi sử dụng Bùa Thăng Hoa.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bùa Thăng Hoa trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bùa Thăng Hoa trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bùa Thăng Hoa, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Lux, and Alistar.
Khi nào tôi nên xây dựng Bùa Thăng Hoa trong ĐTCL?
Xây dựng Bùa Thăng Hoa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 80.21%. Hãy cân nhắc Bùa Thăng Hoa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.