
- Hạng trung bình
- 3.98
- Hạng Nhất
- 17.18%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.52%
Bùa Đỏ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Bùa Đỏ trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Bùa Đỏ hoạt động tốt nhất trên Shen với tỷ lệ thắng 58.19%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bùa Đỏ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shen Tier C | +11.68% | 58.19% | 46.51% | 0.11% | 62 | |
| 2 | Leona Tier C | +11.30% | 57.77% | 46.47% | 0.05% | 28 | |
| 3 | Amumu Tier B | +10.44% | 66.37% | 55.93% | 0.06% | 94 | |
| 4 | Camille Tier F | +7.63% | 41.16% | 33.53% | 0.38% | 129 | |
| 5 | Kennen Tier C | +7.52% | 70.85% | 63.32% | 1.86% | 1.725 | |
| 6 | Morgana Tier F | +7.33% | 56.47% | 49.13% | 7.24% | 4.966 | |
| 7 | Cua Kỳ Cục Tier B | +7.28% | 57.30% | 50.01% | 0.03% | 23 | |
| 8 | Rek'Sai Tier B | +7.18% | 56.57% | 49.39% | 0.18% | 140 | |
| 9 | Hecarim Tier C | +7.00% | 56.25% | 49.25% | 0.08% | 84 | |
| 10 | Yunara Tier C | +6.88% | 53.06% | 46.18% | 6.55% | 2.594 | |
| 11 | Taric Tier C | +6.69% | 70.06% | 63.36% | 0.05% | 49 | |
| 12 | Gnar Tier B | +6.68% | 72.14% | 65.46% | 1.31% | 1.054 | |
| 13 | Ivern Tier C | +6.66% | 69.17% | 62.52% | 1.86% | 1.329 | |
| 14 | Ezreal Tier B | +6.65% | 61.87% | 55.22% | 19.23% | 18.653 | |
| 15 | Sejuani Tier B | +6.59% | 54.51% | 47.92% | 0.04% | 30 | |
| 16 | Akali Tier D | +6.43% | 49.94% | 43.51% | 0.51% | 185 | |
| 17 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +6.43% | 61.42% | 54.99% | 1.65% | 940 | |
| 18 | Kog'Maw Tier S | +6.07% | 62.97% | 56.90% | 4.73% | 4.098 | |
| 19 | Ashe Tier C | +6.00% | 70.01% | 64.00% | 28.83% | 19.120 | |
| 20 | Lillia Tier D | +5.90% | 58.39% | 52.50% | 0.33% | 179 | |
| 21 | Draven Tier F | +5.72% | 60.67% | 54.96% | 8.67% | 3.744 | |
| 22 | Sivir Tier C | +5.60% | 59.68% | 54.09% | 24.19% | 19.360 | |
| 23 | Kayle Tier C | +5.27% | 52.02% | 46.75% | 8.29% | 4.140 | |
| 24 | Cassiopeia Tier F | +5.21% | 50.64% | 45.43% | 2.71% | 1.739 | |
| 25 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +5.21% | 66.40% | 61.19% | 4.11% | 1.617 | |
| 26 | Người Đá Tier B | +4.90% | 61.00% | 56.10% | 0.06% | 98 | |
| 27 | Cóc Thành Tinh Tier B | +4.83% | 55.78% | 50.95% | 1.45% | 403 | |
| 28 | Chim Mẹ Tier C | +4.82% | 54.88% | 50.06% | 4.55% | 1.820 | |
| 29 | LeBlanc Tier B | +4.61% | 52.93% | 48.32% | 3.73% | 3.051 | |
| 30 | Xayah Tier D | +4.36% | 48.25% | 43.89% | 5.70% | 3.662 | |
| 31 | Fiddlesticks Tier C | +3.89% | 54.52% | 50.63% | 0.49% | 730 | |
| 32 | Aphelios Tier A | +3.55% | 62.14% | 58.59% | 14.20% | 13.411 | |
| 33 | Sett Tier C | +3.51% | 57.73% | 54.22% | 0.13% | 118 | |
| 34 | Lux Tier A | +3.45% | 72.33% | 68.89% | 3.20% | 1.467 | |
| 35 | Quái Đá Krug Tier B | +3.32% | 55.85% | 52.53% | 0.02% | 20 | |
| 36 | Alune Tier A | +2.87% | 71.32% | 68.45% | 3.38% | 2.161 | |
| 37 | Azir Tier D | +2.53% | 51.89% | 49.37% | 3.59% | 2.292 | |
| 38 | Teemo Tier B | +1.96% | 50.61% | 48.65% | 6.79% | 1.953 | |
| 39 | Mầm Non Tier A | +1.68% | 53.63% | 51.95% | 4.14% | 2.071 | |
| 40 | Master Yi Tier F | +1.40% | 48.38% | 46.98% | 1.14% | 392 | |
| 41 | Karma Tier C | +1.31% | 48.24% | 46.93% | 0.87% | 472 | |
| 42 | Nidalee Tier A | +0.93% | 58.59% | 57.66% | 1.50% | 1.155 | |
| 43 | Sói Hắc Ám Tier A | +0.92% | 52.19% | 51.28% | 0.75% | 354 | |
| 44 | Tristana Tier D | +0.92% | 48.60% | 47.69% | 5.07% | 2.483 | |
| 45 | Yorick Tier B | +0.65% | 49.32% | 48.67% | 0.03% | 24 | |
| 46 | Zyra Tier C | +0.52% | 55.12% | 54.60% | 4.80% | 2.086 | |
| 47 | Maokai Tier D | +0.47% | 59.60% | 59.13% | 0.03% | 30 | |
| 48 | Rengar Tier C | +0.38% | 50.49% | 50.11% | 1.03% | 287 | |
| 49 | Sỏi Tier A | +0.31% | 52.97% | 52.65% | 0.53% | 368 | |
| 50 | Ahri Tier D | -0.91% | 52.87% | 53.77% | 1.54% | 1.107 | |
| 51 | Caitlyn Tier F | -0.91% | 35.72% | 36.64% | 3.61% | 1.224 | |
| 52 | Diana Tier B | -0.96% | 51.74% | 52.69% | 0.39% | 561 | |
| 53 | Warwick Tier D | -1.58% | 41.34% | 42.92% | 0.92% | 209 | |
| 54 | Ornn Tier B | -1.91% | 46.47% | 48.38% | 0.02% | 29 | |
| 55 | Alistar Tier B | -2.76% | 45.98% | 48.73% | 0.05% | 45 | |
| 56 | Elise Tier F | -2.76% | 33.39% | 36.15% | 0.10% | 38 | |
| 57 | Varus Tier B | -2.84% | 48.28% | 51.12% | 2.90% | 2.197 | |
| 58 | Kobuko Tier C | -3.05% | 43.12% | 46.17% | 0.05% | 18 | |
| 59 | Rakan Tier C | -3.29% | 42.76% | 46.05% | 0.05% | 37 | |
| 60 | Vi Tier A | -4.23% | 48.70% | 52.94% | 0.09% | 111 | |
| 61 | Soraka Tier A | -4.80% | 53.27% | 58.07% | 2.29% | 1.949 | |
| 62 | Malphite Tier F | -5.38% | 46.36% | 51.75% | 0.03% | 18 | |
| 63 | Kha'Zix Tier B | -6.19% | 46.19% | 52.38% | 0.32% | 209 | |
| 64 | Rammus Tier D | -7.52% | 41.89% | 49.41% | 0.10% | 57 | |
| 65 | Veigar Tier C | -7.89% | 39.28% | 47.17% | 0.46% | 308 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Bùa Đỏ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Bùa Đỏ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Bùa Đỏ ở mức 72.33% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Bùa Đỏ trong 3.20% trận đấu và đã thắng 1.467 trận với trang bị này. Xây dựng Bùa Đỏ tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 3.45%.
Những tướng tốt nhất cho Bùa Đỏ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bùa Đỏ trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Gnar, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bùa Đỏ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Đỏ?
Shen được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Đỏ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 11.68% khi được trang bị. Điều này khiến Shen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Bùa Đỏ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Bùa Đỏ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ashe xây dựng Bùa Đỏ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 28.83% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 70.01% khi sử dụng Bùa Đỏ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bùa Đỏ trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bùa Đỏ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bùa Đỏ, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Gnar, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Bùa Đỏ trong ĐTCL?
Xây dựng Bùa Đỏ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 72.33%. Hãy cân nhắc Bùa Đỏ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.