
- Hạng trung bình
- 4.01
- Hạng Nhất
- 16.27%
- Tỷ lệ Top 4
- 58.99%
Găng Đạo Tặc Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Găng Đạo Tặc trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Găng Đạo Tặc hoạt động tốt nhất trên Rek'Sai với tỷ lệ thắng 56.10%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Đạo Tặc được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rek'Sai Tier D | +10.96% | 56.10% | 45.14% | 5.94% | 3.380 | |
| 2 | Shen Tier C | +10.44% | 60.01% | 49.56% | 5.17% | 3.552 | |
| 3 | Mầm Non Tier A | +9.54% | 63.41% | 53.88% | 1.69% | 985 | |
| 4 | Lillia Tier D | +9.33% | 60.88% | 51.54% | 7.83% | 4.502 | |
| 5 | Rakan Tier D | +8.93% | 51.93% | 43.00% | 2.92% | 2.064 | |
| 6 | Cua Kỳ Cục Tier B | +8.80% | 60.21% | 51.41% | 3.47% | 3.175 | |
| 7 | Bụi Gai Đỏ Tier A | +8.74% | 67.62% | 58.88% | 7.61% | 5.998 | |
| 8 | Sett Tier D | +8.57% | 60.71% | 52.14% | 5.28% | 4.597 | |
| 9 | Vi Tier C | +8.23% | 58.31% | 50.07% | 5.57% | 6.591 | |
| 10 | Karma Tier D | +7.75% | 52.77% | 45.02% | 1.35% | 705 | |
| 11 | Soraka Tier A | +7.42% | 65.31% | 57.89% | 5.42% | 6.172 | |
| 12 | Leona Tier B | +7.40% | 57.87% | 50.46% | 4.37% | 3.294 | |
| 13 | Diana Tier B | +7.32% | 60.34% | 53.02% | 6.59% | 10.453 | |
| 14 | Kog'Maw Tier A | +7.24% | 62.42% | 55.18% | 2.54% | 2.006 | |
| 15 | Veigar Tier B | +7.09% | 56.72% | 49.63% | 2.05% | 2.139 | |
| 16 | Ezreal Tier B | +7.07% | 62.25% | 55.17% | 2.49% | 2.725 | |
| 17 | Sejuani Tier C | +6.97% | 56.31% | 49.34% | 3.92% | 3.190 | |
| 18 | Lux Tier A | +6.92% | 75.08% | 68.16% | 2.74% | 1.343 | |
| 19 | Người Đá Tier B | +6.66% | 63.89% | 57.23% | 4.79% | 8.955 | |
| 20 | Gnar Tier B | +6.64% | 72.90% | 66.26% | 9.95% | 9.302 | |
| 21 | Taric Tier C | +6.62% | 69.57% | 62.95% | 5.60% | 5.871 | |
| 22 | Fiddlesticks Tier C | +6.43% | 57.12% | 50.69% | 8.85% | 16.239 | |
| 23 | Kennen Tier C | +6.40% | 68.57% | 62.17% | 12.56% | 11.489 | |
| 24 | Ornn Tier B | +6.32% | 55.24% | 48.92% | 2.00% | 2.680 | |
| 25 | Cóc Thành Tinh Tier A | +6.30% | 60.34% | 54.04% | 2.27% | 768 | |
| 26 | Sói Hắc Ám Tier A | +6.28% | 60.73% | 54.45% | 4.42% | 3.098 | |
| 27 | Ivern Tier C | +6.27% | 67.39% | 61.12% | 3.40% | 2.541 | |
| 28 | Akali Tier D | +6.19% | 51.10% | 44.90% | 3.59% | 1.273 | |
| 29 | Kobuko Tier D | +5.56% | 49.53% | 43.96% | 3.51% | 1.245 | |
| 30 | Sivir Tier F | +5.48% | 54.79% | 49.31% | 1.89% | 1.047 | |
| 31 | Elise Tier F | +5.31% | 41.08% | 35.77% | 2.97% | 1.231 | |
| 32 | Yunara Tier D | +5.04% | 49.55% | 44.51% | 1.85% | 728 | |
| 33 | Amumu Tier C | +5.03% | 59.81% | 54.77% | 4.12% | 6.467 | |
| 34 | Maokai Tier F | +4.93% | 61.87% | 56.94% | 3.51% | 3.027 | |
| 35 | Rồng Ngàn Tuổi Tier B | +4.87% | 71.33% | 66.47% | 4.02% | 1.710 | |
| 36 | Kayle Tier B | +4.83% | 55.98% | 51.16% | 0.84% | 523 | |
| 37 | Tristana Tier F | +4.81% | 47.98% | 43.17% | 1.88% | 779 | |
| 38 | Camille Tier F | +4.74% | 39.75% | 35.02% | 4.38% | 1.617 | |
| 39 | Yorick Tier C | +4.72% | 50.30% | 45.58% | 2.21% | 1.908 | |
| 40 | Aphelios Tier A | +4.45% | 63.78% | 59.33% | 1.21% | 1.298 | |
| 41 | Alistar Tier C | +4.43% | 53.47% | 49.04% | 3.87% | 4.006 | |
| 42 | Master Yi Tier F | +4.27% | 49.49% | 45.22% | 3.57% | 1.380 | |
| 43 | Varus Tier A | +3.98% | 56.71% | 52.73% | 1.34% | 1.148 | |
| 44 | Sỏi Tier A | +3.87% | 58.78% | 54.90% | 0.83% | 798 | |
| 45 | Quái Đá Krug Tier A | +3.84% | 57.66% | 53.82% | 3.53% | 4.256 | |
| 46 | Hecarim Tier C | +3.76% | 53.05% | 49.29% | 4.04% | 4.643 | |
| 47 | Kha'Zix Tier C | +3.74% | 53.43% | 49.69% | 2.27% | 1.284 | |
| 48 | LeBlanc Tier C | +3.60% | 52.22% | 48.62% | 1.79% | 1.559 | |
| 49 | Cassiopeia Tier F | +3.57% | 48.16% | 44.58% | 1.60% | 1.080 | |
| 50 | Ashe Tier D | +3.55% | 63.45% | 59.90% | 2.43% | 1.272 | |
| 51 | Alune Tier A | +2.71% | 72.25% | 69.54% | 3.26% | 2.273 | |
| 52 | Ahri Tier D | +2.61% | 54.60% | 51.99% | 1.44% | 1.061 | |
| 53 | Xayah Tier C | +2.51% | 48.76% | 46.25% | 1.42% | 977 | |
| 54 | Malphite Tier F | +2.50% | 50.97% | 48.47% | 2.35% | 1.013 | |
| 55 | Draven Tier F | +2.04% | 55.75% | 53.71% | 0.80% | 365 | |
| 56 | Zyra Tier B | +2.02% | 57.81% | 55.79% | 2.38% | 1.876 | |
| 57 | Rengar Tier D | +1.85% | 50.17% | 48.32% | 1.89% | 621 | |
| 58 | Chim Mẹ Tier A | +0.86% | 55.15% | 54.28% | 1.93% | 948 | |
| 59 | Morgana Tier F | +0.67% | 50.34% | 49.67% | 2.86% | 2.159 | |
| 60 | Caitlyn Tier F | +0.60% | 33.23% | 32.63% | 1.47% | 466 | |
| 61 | Azir Tier C | +0.10% | 50.86% | 50.76% | 1.56% | 1.457 | |
| 62 | Warwick Tier D | -0.11% | 43.28% | 43.38% | 3.92% | 989 | |
| 63 | Rammus Tier B | -0.82% | 50.73% | 51.54% | 2.71% | 2.640 | |
| 64 | Nidalee Tier C | -1.31% | 54.61% | 55.92% | 2.09% | 1.418 | |
| 65 | Teemo Tier B | -1.87% | 50.83% | 52.70% | 1.55% | 1.077 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Găng Đạo Tặc - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Găng Đạo Tặc tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Đạo Tặc ở mức 75.08% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Găng Đạo Tặc trong 2.74% trận đấu và đã thắng 1.343 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Đạo Tặc tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 6.92%.
Những tướng tốt nhất cho Găng Đạo Tặc trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Đạo Tặc trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Gnar, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Đạo Tặc cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Đạo Tặc?
Rek'Sai được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Đạo Tặc với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.96% khi được trang bị. Điều này khiến Rek'Sai trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Găng Đạo Tặc khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Găng Đạo Tặc thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kennen xây dựng Găng Đạo Tặc thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 12.56% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 68.57% khi sử dụng Găng Đạo Tặc.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Đạo Tặc, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Gnar, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL?
Xây dựng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.08%. Hãy cân nhắc Găng Đạo Tặc khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.