
- Hạng trung bình
- 4.16
- Hạng Nhất
- 13.55%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.48%
Quyền Năng Khổng Lồ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Quyền Năng Khổng Lồ trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Quyền Năng Khổng Lồ hoạt động tốt nhất trên Elise với tỷ lệ thắng 48.45%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Quyền Năng Khổng Lồ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Elise Tier F | +12.29% | 48.45% | 36.15% | 15.64% | 5.926 | |
| 2 | Sejuani Tier B | +10.96% | 58.88% | 47.92% | 0.35% | 245 | |
| 3 | Ivern Tier C | +10.51% | 73.02% | 62.52% | 0.13% | 95 | |
| 4 | Cassiopeia Tier F | +10.42% | 55.85% | 45.43% | 0.09% | 58 | |
| 5 | Alistar Tier B | +10.17% | 58.90% | 48.73% | 0.40% | 376 | |
| 6 | Camille Tier F | +9.88% | 43.41% | 33.53% | 6.97% | 2.353 | |
| 7 | Amumu Tier B | +8.81% | 64.75% | 55.93% | 0.50% | 792 | |
| 8 | Người Đá Tier B | +8.44% | 64.54% | 56.10% | 0.57% | 976 | |
| 9 | Quái Đá Krug Tier B | +7.91% | 60.44% | 52.53% | 0.36% | 369 | |
| 10 | Warwick Tier D | +7.49% | 50.40% | 42.92% | 27.81% | 6.335 | |
| 11 | Lillia Tier D | +7.41% | 59.90% | 52.50% | 0.88% | 471 | |
| 12 | Diana Tier B | +7.40% | 60.09% | 52.69% | 3.65% | 5.289 | |
| 13 | Sett Tier C | +7.14% | 61.36% | 54.22% | 1.55% | 1.379 | |
| 14 | Shen Tier C | +6.95% | 53.46% | 46.51% | 0.37% | 210 | |
| 15 | Yunara Tier C | +6.86% | 53.04% | 46.18% | 0.27% | 108 | |
| 16 | Rengar Tier C | +6.76% | 56.87% | 50.11% | 39.50% | 11.050 | |
| 17 | Taric Tier C | +6.76% | 70.12% | 63.36% | 0.56% | 578 | |
| 18 | Karma Tier C | +6.59% | 53.52% | 46.93% | 0.02% | 10 | |
| 19 | Fiddlesticks Tier C | +6.59% | 57.22% | 50.63% | 2.78% | 4.116 | |
| 20 | Gnar Tier B | +6.34% | 71.79% | 65.46% | 8.70% | 7.015 | |
| 21 | Ezreal Tier B | +5.36% | 60.58% | 55.22% | 0.33% | 318 | |
| 22 | Rakan Tier C | +5.35% | 51.40% | 46.05% | 0.21% | 155 | |
| 23 | Sivir Tier C | +5.26% | 59.34% | 54.09% | 0.36% | 291 | |
| 24 | Tristana Tier D | +5.25% | 52.93% | 47.69% | 0.36% | 177 | |
| 25 | Leona Tier C | +5.16% | 51.63% | 46.47% | 0.37% | 228 | |
| 26 | Kennen Tier C | +5.06% | 68.38% | 63.32% | 2.88% | 2.664 | |
| 27 | Soraka Tier A | +4.97% | 63.04% | 58.07% | 0.08% | 71 | |
| 28 | Chim Mẹ Tier C | +4.88% | 54.94% | 50.06% | 0.32% | 127 | |
| 29 | Azir Tier D | +4.78% | 54.15% | 49.37% | 0.22% | 140 | |
| 30 | Kog'Maw Tier S | +4.53% | 61.44% | 56.90% | 0.15% | 130 | |
| 31 | Xayah Tier D | +4.53% | 48.42% | 43.89% | 0.26% | 167 | |
| 32 | Master Yi Tier F | +4.47% | 51.45% | 46.98% | 20.22% | 6.933 | |
| 33 | Lux Tier A | +4.18% | 73.06% | 68.89% | 0.09% | 41 | |
| 34 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +3.87% | 58.86% | 54.99% | 12.85% | 7.331 | |
| 35 | Vi Tier A | +3.71% | 56.65% | 52.94% | 1.02% | 1.317 | |
| 36 | Nidalee Tier A | +3.35% | 61.01% | 57.66% | 3.63% | 2.790 | |
| 37 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +3.01% | 64.20% | 61.19% | 9.42% | 3.709 | |
| 38 | Ashe Tier C | +2.81% | 66.81% | 64.00% | 0.31% | 207 | |
| 39 | Akali Tier D | +2.27% | 45.78% | 43.51% | 4.31% | 1.576 | |
| 40 | Caitlyn Tier F | +2.00% | 38.64% | 36.64% | 0.19% | 66 | |
| 41 | Maokai Tier D | +1.93% | 61.06% | 59.13% | 0.61% | 538 | |
| 42 | Kha'Zix Tier B | +1.64% | 54.02% | 52.38% | 2.07% | 1.334 | |
| 43 | Aphelios Tier A | +1.62% | 60.21% | 58.59% | 0.31% | 290 | |
| 44 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.45% | 51.47% | 50.01% | 0.35% | 248 | |
| 45 | Ornn Tier B | +1.40% | 49.78% | 48.38% | 0.29% | 385 | |
| 46 | Yorick Tier B | +1.18% | 49.86% | 48.67% | 0.24% | 208 | |
| 47 | Varus Tier B | +1.08% | 52.21% | 51.12% | 0.13% | 101 | |
| 48 | Sỏi Tier A | +0.74% | 53.39% | 52.65% | 0.03% | 24 | |
| 49 | Kayle Tier C | +0.73% | 47.48% | 46.75% | 0.33% | 166 | |
| 50 | Hecarim Tier C | -0.26% | 48.99% | 49.25% | 0.78% | 837 | |
| 51 | Kobuko Tier C | -0.29% | 45.87% | 46.17% | 0.49% | 192 | |
| 52 | Sói Hắc Ám Tier A | -0.41% | 50.87% | 51.28% | 4.40% | 2.084 | |
| 53 | Cóc Thành Tinh Tier B | -0.46% | 50.48% | 50.95% | 0.09% | 24 | |
| 54 | Rek'Sai Tier B | -0.51% | 48.88% | 49.39% | 0.74% | 569 | |
| 55 | Rammus Tier D | -1.11% | 48.31% | 49.41% | 0.75% | 427 | |
| 56 | Draven Tier F | -1.37% | 53.58% | 54.96% | 0.44% | 191 | |
| 57 | Morgana Tier F | -1.39% | 47.74% | 49.13% | 2.07% | 1.423 | |
| 58 | Alune Tier A | -2.31% | 66.14% | 68.45% | 0.13% | 81 | |
| 59 | Malphite Tier F | -3.12% | 48.63% | 51.75% | 0.61% | 380 | |
| 60 | Mầm Non Tier A | -4.77% | 47.17% | 51.95% | 0.23% | 117 | |
| 61 | Ahri Tier D | -7.65% | 46.13% | 53.77% | 0.06% | 41 | |
| 62 | Zyra Tier C | -8.09% | 46.51% | 54.60% | 0.06% | 28 | |
| 63 | LeBlanc Tier B | -9.34% | 38.98% | 48.32% | 0.08% | 65 | |
| 64 | Teemo Tier B | -10.30% | 38.35% | 48.65% | 0.13% | 38 | |
| 65 | Veigar Tier C | -10.66% | 36.50% | 47.17% | 0.03% | 21 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Quyền Năng Khổng Lồ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Quyền Năng Khổng Lồ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Quyền Năng Khổng Lồ ở mức 73.06% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Quyền Năng Khổng Lồ trong 0.09% trận đấu và đã thắng 41 trận với trang bị này. Xây dựng Quyền Năng Khổng Lồ tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 4.18%.
Những tướng tốt nhất cho Quyền Năng Khổng Lồ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Quyền Năng Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Ivern, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Quyền Năng Khổng Lồ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Quyền Năng Khổng Lồ?
Elise được hưởng lợi nhiều nhất từ Quyền Năng Khổng Lồ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.29% khi được trang bị. Điều này khiến Elise trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Quyền Năng Khổng Lồ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Quyền Năng Khổng Lồ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Quyền Năng Khổng Lồ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 39.50% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.87% khi sử dụng Quyền Năng Khổng Lồ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Quyền Năng Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Quyền Năng Khổng Lồ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Quyền Năng Khổng Lồ, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Ivern, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Quyền Năng Khổng Lồ trong ĐTCL?
Xây dựng Quyền Năng Khổng Lồ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 73.06%. Hãy cân nhắc Quyền Năng Khổng Lồ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.