
- Hạng trung bình
- 5.14
- Hạng Nhất
- 9.29%
- Tỷ lệ Top 4
- 37.76%
Ấn Tiên Hắc Ám Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Tiên Hắc Ám trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Tiên Hắc Ám hoạt động tốt nhất trên Yunara với tỷ lệ thắng 47.27%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Tiên Hắc Ám được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yunara Tier C | +1.09% | 47.27% | 46.18% | 0.03% | 10 | |
| 2 | Xayah Tier D | -0.81% | 43.08% | 43.89% | 0.04% | 26 | |
| 3 | Mầm Non Tier A | -3.04% | 48.91% | 51.95% | 0.04% | 22 | |
| 4 | Chim Mẹ Tier C | -3.05% | 47.02% | 50.06% | 0.02% | 8 | |
| 5 | Lillia Tier D | -3.78% | 48.71% | 52.50% | 0.15% | 82 | |
| 6 | Ashe Tier C | -4.39% | 59.62% | 64.00% | 0.04% | 27 | |
| 7 | Quái Đá Krug Tier B | -4.79% | 47.74% | 52.53% | 0.12% | 124 | |
| 8 | Lux Tier A | -5.15% | 63.74% | 68.89% | 0.03% | 13 | |
| 9 | Cóc Thành Tinh Tier B | -5.16% | 45.79% | 50.95% | 0.02% | 5 | |
| 10 | Leona Tier C | -5.20% | 41.27% | 46.47% | 0.12% | 71 | |
| 11 | Taric Tier C | -5.27% | 58.09% | 63.36% | 0.21% | 214 | |
| 12 | Kennen Tier C | -5.31% | 58.01% | 63.32% | 0.06% | 54 | |
| 13 | Varus Tier B | -5.75% | 45.38% | 51.12% | 0.03% | 23 | |
| 14 | Sói Hắc Ám Tier A | -5.82% | 45.46% | 51.28% | 0.07% | 34 | |
| 15 | Ivern Tier C | -6.26% | 56.26% | 62.52% | 0.07% | 49 | |
| 16 | Ornn Tier B | -6.97% | 41.41% | 48.38% | 0.13% | 166 | |
| 17 | Sejuani Tier B | -7.16% | 40.76% | 47.92% | 0.11% | 78 | |
| 18 | Teemo Tier B | -7.50% | 41.15% | 48.65% | 0.08% | 24 | |
| 19 | Ezreal Tier B | -7.52% | 47.70% | 55.22% | 0.03% | 27 | |
| 20 | Alistar Tier B | -7.88% | 40.85% | 48.73% | 0.15% | 137 | |
| 21 | Gnar Tier B | -7.97% | 57.48% | 65.46% | 0.05% | 40 | |
| 22 | Alune Tier A | -8.35% | 60.10% | 68.45% | 0.14% | 90 | |
| 23 | Kobuko Tier C | -8.90% | 37.27% | 46.17% | 0.17% | 65 | |
| 24 | Kayle Tier C | -9.05% | 37.70% | 46.75% | 0.01% | 6 | |
| 25 | Amumu Tier B | -9.11% | 46.82% | 55.93% | 0.08% | 133 | |
| 26 | LeBlanc Tier B | -9.15% | 39.17% | 48.32% | 0.08% | 62 | |
| 27 | Karma Tier C | -9.45% | 37.47% | 46.93% | 0.09% | 49 | |
| 28 | Tristana Tier D | -9.65% | 38.04% | 47.69% | 0.06% | 30 | |
| 29 | Draven Tier F | -9.72% | 45.24% | 54.96% | 0.03% | 12 | |
| 30 | Sỏi Tier A | -9.77% | 42.88% | 52.65% | 0.07% | 50 | |
| 31 | Master Yi Tier F | -10.01% | 36.97% | 46.98% | 0.07% | 23 | |
| 32 | Zyra Tier C | -10.21% | 44.39% | 54.60% | 0.02% | 8 | |
| 33 | Sett Tier C | -10.25% | 43.97% | 54.22% | 0.13% | 115 | |
| 34 | Maokai Tier D | -10.78% | 48.35% | 59.13% | 0.12% | 109 | |
| 35 | Akali Tier D | -11.46% | 32.04% | 43.51% | 0.17% | 62 | |
| 36 | Người Đá Tier B | -11.80% | 44.29% | 56.10% | 0.24% | 404 | |
| 37 | Nidalee Tier A | -11.83% | 45.83% | 57.66% | 0.02% | 13 | |
| 38 | Soraka Tier A | -12.15% | 45.91% | 58.07% | 0.06% | 48 | |
| 39 | Shen Tier C | -12.16% | 34.35% | 46.51% | 0.18% | 102 | |
| 40 | Aphelios Tier A | -12.53% | 46.06% | 58.59% | 0.02% | 22 | |
| 41 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -12.79% | 48.41% | 61.19% | 0.05% | 19 | |
| 42 | Warwick Tier D | -13.12% | 29.79% | 42.92% | 0.25% | 58 | |
| 43 | Rakan Tier C | -13.27% | 32.78% | 46.05% | 0.25% | 184 | |
| 44 | Hecarim Tier C | -13.97% | 35.28% | 49.25% | 0.25% | 265 | |
| 45 | Vi Tier A | -14.14% | 38.80% | 52.94% | 0.16% | 205 | |
| 46 | Diana Tier B | -14.57% | 38.12% | 52.69% | 0.38% | 550 | |
| 47 | Ahri Tier D | -15.08% | 38.69% | 53.77% | 0.05% | 33 | |
| 48 | Kog'Maw Tier S | -15.17% | 41.73% | 56.90% | 0.08% | 69 | |
| 49 | Rek'Sai Tier B | -15.30% | 34.10% | 49.39% | 0.14% | 108 | |
| 50 | Yorick Tier B | -15.91% | 32.77% | 48.67% | 0.14% | 122 | |
| 51 | Veigar Tier C | -16.14% | 31.03% | 47.17% | 0.06% | 42 | |
| 52 | Rengar Tier C | -16.44% | 33.67% | 50.11% | 0.12% | 33 | |
| 53 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -16.56% | 38.44% | 54.99% | 0.12% | 68 | |
| 54 | Fiddlesticks Tier C | -16.60% | 34.04% | 50.63% | 0.24% | 353 | |
| 55 | Azir Tier D | -16.65% | 32.72% | 49.37% | 0.04% | 28 | |
| 56 | Malphite Tier F | -16.99% | 34.76% | 51.75% | 0.10% | 64 | |
| 57 | Cua Kỳ Cục Tier B | -19.08% | 30.94% | 50.01% | 0.13% | 93 | |
| 58 | Sivir Tier C | -21.59% | 32.49% | 54.09% | 0.04% | 32 | |
| 59 | Rammus Tier D | -22.25% | 27.17% | 49.41% | 0.13% | 72 | |
| 60 | Kha'Zix Tier B | -25.53% | 26.86% | 52.38% | 0.09% | 61 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Tiên Hắc Ám - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Tiên Hắc Ám tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Tiên Hắc Ám ở mức 63.74% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Tiên Hắc Ám trong 0.03% trận đấu và đã thắng 13 trận với trang bị này.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Tiên Hắc Ám trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Tiên Hắc Ám trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Alune, and Ashe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Tiên Hắc Ám cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tiên Hắc Ám?
Yunara được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tiên Hắc Ám với mức cải thiện tỷ lệ thắng 1.09% khi được trang bị. Điều này khiến Yunara trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Tiên Hắc Ám khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Tiên Hắc Ám thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Diana xây dựng Ấn Tiên Hắc Ám thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.38% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 38.12% khi sử dụng Ấn Tiên Hắc Ám.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Tiên Hắc Ám trong ĐTCL Mùa 18?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Tiên Hắc Ám trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Tiên Hắc Ám, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Alune, and Ashe.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Tiên Hắc Ám trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Tiên Hắc Ám trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 63.74%. Hãy cân nhắc Ấn Tiên Hắc Ám khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.