
- Hạng trung bình
- 4.27
- Hạng Nhất
- 14.07%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.14%
Ấn Thợ Săn Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Thợ Săn trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Thợ Săn hoạt động tốt nhất trên Yunara với tỷ lệ thắng 55.87%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Thợ Săn được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yunara Tier C | +9.69% | 55.87% | 46.18% | 0.99% | 393 | |
| 2 | Ivern Tier C | +6.83% | 69.35% | 62.52% | 0.45% | 322 | |
| 3 | Người Đá Tier B | +5.93% | 62.02% | 56.10% | 0.04% | 75 | |
| 4 | Sejuani Tier B | +5.40% | 53.32% | 47.92% | 0.20% | 140 | |
| 5 | Rengar Tier C | +4.92% | 55.03% | 50.11% | 1.44% | 403 | |
| 6 | Draven Tier F | +4.38% | 59.33% | 54.96% | 1.56% | 674 | |
| 7 | Gnar Tier B | +3.96% | 69.42% | 65.46% | 0.72% | 582 | |
| 8 | Chim Mẹ Tier C | +3.75% | 53.81% | 50.06% | 0.66% | 264 | |
| 9 | Kog'Maw Tier S | +3.45% | 60.35% | 56.90% | 0.97% | 842 | |
| 10 | Malphite Tier F | +3.35% | 55.10% | 51.75% | 0.02% | 13 | |
| 11 | Lillia Tier D | +2.98% | 55.47% | 52.50% | 0.18% | 96 | |
| 12 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +2.89% | 64.08% | 61.19% | 1.87% | 737 | |
| 13 | Cua Kỳ Cục Tier B | +2.72% | 52.74% | 50.01% | 0.14% | 103 | |
| 14 | Rammus Tier D | +2.70% | 52.11% | 49.41% | 0.07% | 39 | |
| 15 | Leona Tier C | +2.70% | 49.17% | 46.47% | 0.03% | 21 | |
| 16 | Elise Tier F | +2.56% | 38.72% | 36.15% | 0.13% | 50 | |
| 17 | Xayah Tier D | +2.30% | 46.19% | 43.89% | 1.09% | 698 | |
| 18 | Vi Tier A | +2.18% | 55.12% | 52.94% | 0.80% | 1.035 | |
| 19 | Rakan Tier C | +1.50% | 47.55% | 46.05% | 0.27% | 199 | |
| 20 | Taric Tier C | +1.25% | 64.61% | 63.36% | 0.08% | 80 | |
| 21 | Kennen Tier C | +1.24% | 64.57% | 63.32% | 0.38% | 348 | |
| 22 | Ezreal Tier B | +1.18% | 56.40% | 55.22% | 0.45% | 441 | |
| 23 | Nidalee Tier A | +1.07% | 58.73% | 57.66% | 5.94% | 4.561 | |
| 24 | Maokai Tier D | -0.36% | 58.77% | 59.13% | 0.07% | 58 | |
| 25 | Shen Tier C | -1.07% | 45.44% | 46.51% | 0.07% | 38 | |
| 26 | Zyra Tier C | -1.14% | 53.46% | 54.60% | 0.15% | 66 | |
| 27 | Soraka Tier A | -1.25% | 56.81% | 58.07% | 0.09% | 78 | |
| 28 | Sỏi Tier A | -1.44% | 51.21% | 52.65% | 0.10% | 71 | |
| 29 | Akali Tier D | -1.86% | 41.64% | 43.51% | 0.38% | 138 | |
| 30 | Camille Tier F | -1.89% | 31.64% | 33.53% | 0.97% | 327 | |
| 31 | Cóc Thành Tinh Tier B | -2.05% | 48.89% | 50.95% | 0.32% | 89 | |
| 32 | Amumu Tier B | -2.29% | 53.64% | 55.93% | 0.06% | 98 | |
| 33 | Lux Tier A | -2.29% | 66.60% | 68.89% | 0.30% | 136 | |
| 34 | Quái Đá Krug Tier B | -3.17% | 49.36% | 52.53% | 0.03% | 32 | |
| 35 | Sói Hắc Ám Tier A | -3.68% | 47.60% | 51.28% | 0.36% | 170 | |
| 36 | Aphelios Tier A | -3.74% | 54.84% | 58.59% | 0.56% | 525 | |
| 37 | Alistar Tier B | -3.76% | 44.97% | 48.73% | 0.03% | 31 | |
| 38 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -3.92% | 51.08% | 54.99% | 0.65% | 370 | |
| 39 | Morgana Tier F | -4.05% | 45.09% | 49.13% | 0.10% | 71 | |
| 40 | Alune Tier A | -4.46% | 63.99% | 68.45% | 0.09% | 58 | |
| 41 | Veigar Tier C | -4.77% | 42.40% | 47.17% | 0.12% | 83 | |
| 42 | Master Yi Tier F | -4.79% | 42.19% | 46.98% | 0.72% | 247 | |
| 43 | Yorick Tier B | -5.51% | 43.17% | 48.67% | 0.09% | 75 | |
| 44 | Hecarim Tier C | -6.17% | 43.08% | 49.25% | 0.05% | 50 | |
| 45 | Varus Tier B | -6.46% | 44.66% | 51.12% | 0.38% | 288 | |
| 46 | Rek'Sai Tier B | -6.61% | 42.79% | 49.39% | 0.11% | 88 | |
| 47 | Ornn Tier B | -6.83% | 41.54% | 48.38% | 0.03% | 33 | |
| 48 | Karma Tier C | -6.99% | 39.94% | 46.93% | 0.15% | 82 | |
| 49 | Kobuko Tier C | -7.21% | 38.95% | 46.17% | 0.10% | 38 | |
| 50 | LeBlanc Tier B | -7.38% | 40.94% | 48.32% | 0.11% | 90 | |
| 51 | Teemo Tier B | -7.88% | 40.77% | 48.65% | 0.62% | 179 | |
| 52 | Warwick Tier D | -8.37% | 34.55% | 42.92% | 0.40% | 90 | |
| 53 | Sett Tier C | -8.67% | 45.56% | 54.22% | 0.08% | 75 | |
| 54 | Cassiopeia Tier F | -10.13% | 35.30% | 45.43% | 0.20% | 129 | |
| 55 | Kayle Tier C | -10.70% | 36.05% | 46.75% | 0.15% | 74 | |
| 56 | Ahri Tier D | -10.72% | 43.05% | 53.77% | 0.08% | 55 | |
| 57 | Diana Tier B | -11.14% | 41.55% | 52.69% | 0.12% | 180 | |
| 58 | Fiddlesticks Tier C | -11.80% | 38.83% | 50.63% | 0.06% | 90 | |
| 59 | Kha'Zix Tier B | -13.98% | 38.41% | 52.38% | 0.13% | 82 | |
| 60 | Azir Tier D | -17.92% | 31.45% | 49.37% | 0.18% | 116 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Thợ Săn - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Thợ Săn tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Thợ Săn ở mức 69.42% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Thợ Săn trong 0.72% trận đấu và đã thắng 582 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Thợ Săn tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 3.96%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Thợ Săn trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Thợ Săn trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Ivern, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Thợ Săn cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thợ Săn?
Yunara được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thợ Săn với mức cải thiện tỷ lệ thắng 9.69% khi được trang bị. Điều này khiến Yunara trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Thợ Săn khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Thợ Săn thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Nidalee xây dựng Ấn Thợ Săn thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 5.94% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.73% khi sử dụng Ấn Thợ Săn.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Thợ Săn trong ĐTCL Mùa 18?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Thợ Săn trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Thợ Săn, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Ivern, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Thợ Săn trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Thợ Săn trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 69.42%. Hãy cân nhắc Ấn Thợ Săn khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.