
- Hạng trung bình
- 4.19
- Hạng Nhất
- 13.70%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.90%
Quyền Trượng Thiên Thần Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Quyền Trượng Thiên Thần trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Quyền Trượng Thiên Thần hoạt động tốt nhất trên Ivern với tỷ lệ thắng 71.51%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Quyền Trượng Thiên Thần được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ivern Tier C | +8.99% | 71.51% | 62.52% | 3.98% | 2.851 | |
| 2 | Diana Tier B | +7.75% | 60.44% | 52.69% | 1.02% | 1.481 | |
| 3 | Người Đá Tier B | +7.57% | 63.67% | 56.10% | 0.17% | 297 | |
| 4 | Warwick Tier D | +7.52% | 50.43% | 42.92% | 0.12% | 28 | |
| 5 | Alistar Tier B | +7.40% | 56.13% | 48.73% | 0.09% | 84 | |
| 6 | Hecarim Tier C | +7.35% | 56.60% | 49.25% | 0.09% | 101 | |
| 7 | Cassiopeia Tier F | +6.73% | 52.17% | 45.43% | 21.77% | 13.960 | |
| 8 | Rakan Tier C | +6.23% | 52.28% | 46.05% | 0.23% | 173 | |
| 9 | Fiddlesticks Tier C | +5.72% | 56.35% | 50.63% | 1.29% | 1.907 | |
| 10 | Leona Tier C | +5.72% | 52.19% | 46.47% | 0.08% | 49 | |
| 11 | Morgana Tier F | +5.60% | 54.73% | 49.13% | 6.97% | 4.781 | |
| 12 | Sỏi Tier A | +5.31% | 57.97% | 52.65% | 13.37% | 9.286 | |
| 13 | Soraka Tier A | +5.19% | 63.26% | 58.07% | 9.86% | 8.394 | |
| 14 | Sett Tier C | +5.04% | 59.26% | 54.22% | 0.07% | 62 | |
| 15 | Lillia Tier D | +5.00% | 57.50% | 52.50% | 0.69% | 370 | |
| 16 | Zyra Tier C | +4.81% | 59.41% | 54.60% | 29.48% | 12.809 | |
| 17 | Cóc Thành Tinh Tier B | +4.42% | 55.37% | 50.95% | 5.74% | 1.600 | |
| 18 | Taric Tier C | +4.38% | 67.74% | 63.36% | 0.26% | 270 | |
| 19 | Camille Tier F | +4.32% | 37.85% | 33.53% | 0.04% | 13 | |
| 20 | Kog'Maw Tier S | +3.81% | 60.71% | 56.90% | 2.24% | 1.937 | |
| 21 | Azir Tier D | +3.49% | 52.86% | 49.37% | 9.92% | 6.338 | |
| 22 | Kayle Tier C | +3.33% | 50.08% | 46.75% | 8.19% | 4.092 | |
| 23 | Sejuani Tier B | +3.14% | 51.07% | 47.92% | 0.09% | 67 | |
| 24 | Maokai Tier D | +3.12% | 62.25% | 59.13% | 0.18% | 161 | |
| 25 | Teemo Tier B | +3.04% | 51.69% | 48.65% | 8.29% | 2.384 | |
| 26 | Kennen Tier C | +2.94% | 66.26% | 63.32% | 2.58% | 2.391 | |
| 27 | LeBlanc Tier B | +2.79% | 51.11% | 48.32% | 7.73% | 6.311 | |
| 28 | Elise Tier F | +2.10% | 38.25% | 36.15% | 3.34% | 1.264 | |
| 29 | Alune Tier A | +1.77% | 70.22% | 68.45% | 9.87% | 6.304 | |
| 30 | Ornn Tier B | +1.73% | 50.11% | 48.38% | 0.05% | 63 | |
| 31 | Shen Tier C | +1.64% | 48.14% | 46.51% | 0.09% | 49 | |
| 32 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.00% | 51.01% | 50.01% | 0.10% | 74 | |
| 33 | Lux Tier A | +0.82% | 69.71% | 68.89% | 9.20% | 4.216 | |
| 34 | Sói Hắc Ám Tier A | +0.77% | 52.05% | 51.28% | 0.03% | 15 | |
| 35 | Karma Tier C | +0.67% | 47.60% | 46.93% | 2.80% | 1.525 | |
| 36 | Gnar Tier B | +0.59% | 66.04% | 65.46% | 0.10% | 77 | |
| 37 | Ezreal Tier B | +0.26% | 55.48% | 55.22% | 0.38% | 364 | |
| 38 | Ahri Tier D | +0.20% | 53.97% | 53.77% | 9.56% | 6.881 | |
| 39 | Ashe Tier C | +0.06% | 64.07% | 64.00% | 0.50% | 334 | |
| 40 | Mầm Non Tier A | -0.86% | 51.08% | 51.95% | 0.22% | 112 | |
| 41 | Kha'Zix Tier B | -0.98% | 51.40% | 52.38% | 2.24% | 1.444 | |
| 42 | Amumu Tier B | -1.07% | 54.86% | 55.93% | 0.18% | 283 | |
| 43 | Rammus Tier D | -1.08% | 48.34% | 49.41% | 0.08% | 44 | |
| 44 | Master Yi Tier F | -1.45% | 45.53% | 46.98% | 0.37% | 126 | |
| 45 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -1.64% | 59.56% | 61.19% | 0.22% | 88 | |
| 46 | Yunara Tier C | -2.36% | 43.82% | 46.18% | 0.30% | 120 | |
| 47 | Akali Tier D | -2.70% | 40.81% | 43.51% | 0.77% | 281 | |
| 48 | Nidalee Tier A | -2.83% | 54.83% | 57.66% | 2.47% | 1.900 | |
| 49 | Veigar Tier C | -3.16% | 44.01% | 47.17% | 8.57% | 5.741 | |
| 50 | Yorick Tier B | -3.43% | 45.24% | 48.67% | 0.03% | 24 | |
| 51 | Quái Đá Krug Tier B | -3.74% | 48.79% | 52.53% | 0.09% | 88 | |
| 52 | Tristana Tier D | -5.30% | 42.39% | 47.69% | 0.23% | 114 | |
| 53 | Rengar Tier C | -5.48% | 44.62% | 50.11% | 0.08% | 21 | |
| 54 | Kobuko Tier C | -6.26% | 39.91% | 46.17% | 0.10% | 39 | |
| 55 | Draven Tier F | -6.34% | 48.62% | 54.96% | 0.07% | 30 | |
| 56 | Vi Tier A | -6.42% | 46.51% | 52.94% | 0.06% | 83 | |
| 57 | Rek'Sai Tier B | -6.66% | 42.73% | 49.39% | 0.05% | 39 | |
| 58 | Chim Mẹ Tier C | -7.45% | 42.62% | 50.06% | 0.29% | 117 | |
| 59 | Malphite Tier F | -7.48% | 44.26% | 51.75% | 0.12% | 72 | |
| 60 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -7.95% | 47.04% | 54.99% | 0.12% | 68 | |
| 61 | Aphelios Tier A | -8.01% | 50.58% | 58.59% | 0.09% | 87 | |
| 62 | Sivir Tier C | -8.34% | 45.75% | 54.09% | 0.19% | 151 | |
| 63 | Xayah Tier D | -11.50% | 32.39% | 43.89% | 0.19% | 120 | |
| 64 | Caitlyn Tier F | -11.77% | 24.87% | 36.64% | 0.13% | 44 | |
| 65 | Varus Tier B | -14.69% | 36.43% | 51.12% | 0.26% | 194 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Quyền Trượng Thiên Thần - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Quyền Trượng Thiên Thần tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ivern có tỷ lệ thắng cao nhất với Quyền Trượng Thiên Thần ở mức 71.51% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Quyền Trượng Thiên Thần trong 3.98% trận đấu và đã thắng 2.851 trận với trang bị này. Xây dựng Quyền Trượng Thiên Thần tăng tỷ lệ thắng của Ivern thêm 8.99%.
Những tướng tốt nhất cho Quyền Trượng Thiên Thần trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Quyền Trượng Thiên Thần trong ĐTCL Mùa 18 là Ivern, Alune, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Quyền Trượng Thiên Thần cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Quyền Trượng Thiên Thần thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Zyra xây dựng Quyền Trượng Thiên Thần thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 29.48% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.41% khi sử dụng Quyền Trượng Thiên Thần.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Quyền Trượng Thiên Thần trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Quyền Trượng Thiên Thần trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Quyền Trượng Thiên Thần, những người dùng hiệu quả nhất là Ivern, Alune, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Quyền Trượng Thiên Thần trong ĐTCL?
Xây dựng Quyền Trượng Thiên Thần trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ivern là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.51%. Hãy cân nhắc Quyền Trượng Thiên Thần khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.