
- Hạng trung bình
- 4.14
- Hạng Nhất
- 17.47%
- Tỷ lệ Top 4
- 56.32%
Đại Bác Hải Tặc Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Đại Bác Hải Tặc trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Đại Bác Hải Tặc hoạt động tốt nhất trên Yunara với tỷ lệ thắng 57.37%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Đại Bác Hải Tặc được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yunara Tier C | +11.19% | 57.37% | 46.18% | 0.38% | 152 | |
| 2 | Caitlyn Tier F | +10.48% | 47.11% | 36.64% | 0.47% | 160 | |
| 3 | Draven Tier F | +6.50% | 61.46% | 54.96% | 0.95% | 409 | |
| 4 | Aphelios Tier A | +5.81% | 64.40% | 58.59% | 0.86% | 813 | |
| 5 | Chim Mẹ Tier C | +4.77% | 54.84% | 50.06% | 0.22% | 89 | |
| 6 | Ezreal Tier B | +4.68% | 59.90% | 55.22% | 0.38% | 367 | |
| 7 | Warwick Tier D | +4.64% | 47.56% | 42.92% | 0.12% | 27 | |
| 8 | Rengar Tier C | +4.48% | 54.59% | 50.11% | 0.54% | 150 | |
| 9 | Kayle Tier C | +4.27% | 51.01% | 46.75% | 0.18% | 92 | |
| 10 | Mầm Non Tier A | +4.18% | 56.13% | 51.95% | 0.18% | 89 | |
| 11 | Ivern Tier C | +4.03% | 66.55% | 62.52% | 0.01% | 6 | |
| 12 | Camille Tier F | +3.77% | 37.30% | 33.53% | 0.10% | 35 | |
| 13 | Rek'Sai Tier B | +3.75% | 53.14% | 49.39% | 0.00% | 2 | |
| 14 | Tristana Tier D | +3.41% | 51.09% | 47.69% | 0.31% | 151 | |
| 15 | Zyra Tier C | +3.19% | 57.79% | 54.60% | 0.02% | 9 | |
| 16 | Xayah Tier D | +3.18% | 47.08% | 43.89% | 0.26% | 164 | |
| 17 | Azir Tier D | +2.80% | 52.16% | 49.37% | 0.06% | 37 | |
| 18 | Sivir Tier C | +2.77% | 56.86% | 54.09% | 0.55% | 442 | |
| 19 | Sỏi Tier A | +2.75% | 55.41% | 52.65% | 0.02% | 15 | |
| 20 | Teemo Tier B | +2.65% | 51.30% | 48.65% | 0.09% | 26 | |
| 21 | Quái Đá Krug Tier B | +1.83% | 54.36% | 52.53% | 0.00% | 1 | |
| 22 | Amumu Tier B | +1.69% | 57.63% | 55.93% | 0.00% | 1 | |
| 23 | Maokai Tier D | +1.57% | 60.70% | 59.13% | 0.00% | 1 | |
| 24 | Akali Tier D | +0.91% | 44.42% | 43.51% | 0.06% | 22 | |
| 25 | Diana Tier B | +0.57% | 53.26% | 52.69% | 0.01% | 11 | |
| 26 | Karma Tier C | +0.23% | 47.15% | 46.93% | 0.00% | 2 | |
| 27 | Lillia Tier D | -0.19% | 52.31% | 52.50% | 0.00% | 2 | |
| 28 | Người Đá Tier B | -0.45% | 55.65% | 56.10% | 0.00% | 2 | |
| 29 | Nidalee Tier A | -0.61% | 57.05% | 57.66% | 0.18% | 137 | |
| 30 | Elise Tier F | -1.39% | 34.76% | 36.15% | 0.00% | 1 | |
| 31 | Kha'Zix Tier B | -1.50% | 50.88% | 52.38% | 0.15% | 99 | |
| 32 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.68% | 49.27% | 50.95% | 0.04% | 11 | |
| 33 | Yorick Tier B | -1.87% | 46.80% | 48.67% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Rammus Tier D | -1.90% | 47.51% | 49.41% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Vi Tier A | -2.04% | 50.90% | 52.94% | 0.00% | 1 | |
| 36 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -2.07% | 52.92% | 54.99% | 0.12% | 69 | |
| 37 | Sói Hắc Ám Tier A | -2.18% | 49.09% | 51.28% | 0.11% | 50 | |
| 38 | Veigar Tier C | -2.54% | 44.63% | 47.17% | 0.07% | 44 | |
| 39 | LeBlanc Tier B | -2.57% | 45.75% | 48.32% | 0.04% | 32 | |
| 40 | Master Yi Tier F | -3.32% | 43.66% | 46.98% | 0.15% | 50 | |
| 41 | Cassiopeia Tier F | -3.59% | 41.84% | 45.43% | 0.06% | 38 | |
| 42 | Ashe Tier C | -4.09% | 59.92% | 64.00% | 0.33% | 217 | |
| 43 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -4.12% | 57.08% | 61.19% | 0.43% | 170 | |
| 44 | Lux Tier A | -4.38% | 64.51% | 68.89% | 0.02% | 11 | |
| 45 | Fiddlesticks Tier C | -5.11% | 45.53% | 50.63% | 0.00% | 5 | |
| 46 | Kog'Maw Tier S | -5.25% | 51.66% | 56.90% | 0.06% | 49 | |
| 47 | Ahri Tier D | -6.02% | 47.75% | 53.77% | 0.03% | 22 | |
| 48 | Gnar Tier B | -6.36% | 59.09% | 65.46% | 0.03% | 23 | |
| 49 | Alune Tier A | -7.72% | 60.73% | 68.45% | 0.03% | 18 | |
| 50 | Morgana Tier F | -7.74% | 41.39% | 49.13% | 0.03% | 24 | |
| 51 | Varus Tier B | -8.34% | 42.78% | 51.12% | 0.10% | 75 | |
| 52 | Kennen Tier C | -9.34% | 53.98% | 63.32% | 0.02% | 21 | |
| 53 | Soraka Tier A | -11.44% | 46.63% | 58.07% | 0.02% | 19 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Đại Bác Hải Tặc - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Đại Bác Hải Tặc tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ivern có tỷ lệ thắng cao nhất với Đại Bác Hải Tặc ở mức 66.55% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Đại Bác Hải Tặc trong 0.01% trận đấu và đã thắng 6 trận với trang bị này. Xây dựng Đại Bác Hải Tặc tăng tỷ lệ thắng của Ivern thêm 4.03%.
Những tướng tốt nhất cho Đại Bác Hải Tặc trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Đại Bác Hải Tặc trong ĐTCL Mùa 18 là Ivern, Lux, and Aphelios. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Đại Bác Hải Tặc cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Đại Bác Hải Tặc?
Yunara được hưởng lợi nhiều nhất từ Đại Bác Hải Tặc với mức cải thiện tỷ lệ thắng 11.19% khi được trang bị. Điều này khiến Yunara trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Đại Bác Hải Tặc khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Đại Bác Hải Tặc thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Draven xây dựng Đại Bác Hải Tặc thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.95% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 61.46% khi sử dụng Đại Bác Hải Tặc.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đại Bác Hải Tặc trong ĐTCL Mùa 18?
53 tướng đã được ghi nhận sử dụng Đại Bác Hải Tặc trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Đại Bác Hải Tặc, những người dùng hiệu quả nhất là Ivern, Lux, and Aphelios.
Khi nào tôi nên xây dựng Đại Bác Hải Tặc trong ĐTCL?
Xây dựng Đại Bác Hải Tặc trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ivern là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 66.55%. Hãy cân nhắc Đại Bác Hải Tặc khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.