
- Hạng trung bình
- 2.59
- Hạng Nhất
- 46.06%
- Tỷ lệ Top 4
- 79.64%
Bình Máu Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Bình Máu trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Bình Máu hoạt động tốt nhất trên Taric với tỷ lệ thắng 86.73%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bình Máu được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Taric Tier C | +23.36% | 86.73% | 63.36% | 0.04% | 44 | |
| 2 | Diana Tier B | +19.33% | 72.02% | 52.69% | 0.02% | 28 | |
| 3 | Vi Tier A | +15.93% | 68.86% | 52.94% | 0.01% | 16 | |
| 4 | Amumu Tier B | +15.47% | 71.40% | 55.93% | 0.02% | 31 | |
| 5 | Quái Đá Krug Tier B | +14.45% | 66.98% | 52.53% | 0.02% | 17 | |
| 6 | Fiddlesticks Tier C | +13.84% | 64.47% | 50.63% | 0.01% | 21 | |
| 7 | Người Đá Tier B | +12.85% | 68.94% | 56.10% | 0.01% | 20 | |
| 8 | Gnar Tier B | +12.84% | 78.29% | 65.46% | 0.03% | 24 | |
| 9 | Kennen Tier C | +12.40% | 75.72% | 63.32% | 0.02% | 21 | |
| 10 | Rek'Sai Tier B | +12.27% | 61.66% | 49.39% | 0.01% | 8 | |
| 11 | Rakan Tier C | +12.09% | 58.14% | 46.05% | 0.02% | 12 | |
| 12 | Maokai Tier D | +8.63% | 67.76% | 59.13% | 0.02% | 16 | |
| 13 | Alistar Tier B | +8.52% | 57.25% | 48.73% | 0.01% | 12 | |
| 14 | Lillia Tier D | +8.49% | 60.98% | 52.50% | 0.01% | 8 | |
| 15 | Azir Tier D | +6.98% | 56.35% | 49.37% | 0.01% | 4 | |
| 16 | Elise Tier F | +6.84% | 42.99% | 36.15% | 0.01% | 3 | |
| 17 | Alune Tier A | +6.16% | 74.61% | 68.45% | 0.02% | 10 | |
| 18 | Ivern Tier C | +6.06% | 68.57% | 62.52% | 0.01% | 8 | |
| 19 | Ezreal Tier B | +5.97% | 61.19% | 55.22% | 0.01% | 9 | |
| 20 | Camille Tier F | +5.72% | 39.25% | 33.53% | 0.01% | 4 | |
| 21 | Tristana Tier D | +5.61% | 53.29% | 47.69% | 0.01% | 3 | |
| 22 | Shen Tier C | +5.58% | 52.09% | 46.51% | 0.01% | 5 | |
| 23 | Hecarim Tier C | +4.85% | 54.10% | 49.25% | 0.01% | 7 | |
| 24 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +4.82% | 59.82% | 54.99% | 0.01% | 3 | |
| 25 | Sivir Tier C | +4.32% | 58.41% | 54.09% | 0.01% | 5 | |
| 26 | Chim Mẹ Tier C | +3.70% | 53.76% | 50.06% | 0.01% | 2 | |
| 27 | Kha'Zix Tier B | +3.53% | 55.91% | 52.38% | 0.00% | 2 | |
| 28 | Varus Tier B | +2.76% | 53.88% | 51.12% | 0.01% | 8 | |
| 29 | Ashe Tier C | +2.67% | 66.67% | 64.00% | 0.01% | 5 | |
| 30 | Xayah Tier D | +2.44% | 46.33% | 43.89% | 0.00% | 3 | |
| 31 | Caitlyn Tier F | +2.44% | 39.07% | 36.64% | 0.00% | 1 | |
| 32 | Lux Tier A | +2.30% | 71.19% | 68.89% | 0.00% | 2 | |
| 33 | Veigar Tier C | +2.09% | 49.26% | 47.17% | 0.00% | 3 | |
| 34 | Leona Tier C | +2.06% | 48.53% | 46.47% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Kayle Tier C | +2.05% | 48.80% | 46.75% | 0.00% | 1 | |
| 36 | Rammus Tier D | +1.95% | 51.36% | 49.41% | 0.00% | 1 | |
| 37 | Yorick Tier B | +1.93% | 50.60% | 48.67% | 0.00% | 3 | |
| 38 | Cóc Thành Tinh Tier B | +1.89% | 52.83% | 50.95% | 0.00% | 1 | |
| 39 | Morgana Tier F | +1.88% | 51.01% | 49.13% | 0.00% | 3 | |
| 40 | Sỏi Tier A | +1.82% | 54.48% | 52.65% | 0.00% | 1 | |
| 41 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.56% | 51.57% | 50.01% | 0.01% | 7 | |
| 42 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.49% | 62.69% | 61.19% | 0.00% | 1 | |
| 43 | Sett Tier C | +1.33% | 55.55% | 54.22% | 0.00% | 3 | |
| 44 | Kobuko Tier C | +0.93% | 47.10% | 46.17% | 0.02% | 8 | |
| 45 | Kog'Maw Tier S | +0.52% | 57.42% | 56.90% | 0.01% | 5 | |
| 46 | Ornn Tier B | +0.39% | 48.77% | 48.38% | 0.01% | 8 | |
| 47 | Cassiopeia Tier F | +0.34% | 45.77% | 45.43% | 0.00% | 2 | |
| 48 | Aphelios Tier A | +0.24% | 58.82% | 58.59% | 0.01% | 5 | |
| 49 | LeBlanc Tier B | +0.23% | 48.55% | 48.32% | 0.00% | 4 | |
| 50 | Soraka Tier A | -1.11% | 56.95% | 58.07% | 0.00% | 4 | |
| 51 | Sejuani Tier B | -1.32% | 46.60% | 47.92% | 0.01% | 5 | |
| 52 | Warwick Tier D | -1.65% | 41.27% | 42.92% | 0.00% | 1 | |
| 53 | Zyra Tier C | -2.10% | 52.50% | 54.60% | 0.00% | 1 | |
| 54 | Mầm Non Tier A | -3.85% | 48.10% | 51.95% | 0.00% | 2 | |
| 55 | Malphite Tier F | -5.54% | 46.20% | 51.75% | 0.00% | 3 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Bình Máu - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Bình Máu tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Bình Máu ở mức 86.73% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Bình Máu trong 0.04% trận đấu và đã thắng 44 trận với trang bị này. Xây dựng Bình Máu tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 23.36%.
Những tướng tốt nhất cho Bình Máu trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bình Máu trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Gnar, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bình Máu cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Bình Máu thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Taric xây dựng Bình Máu thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.04% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 86.73% khi sử dụng Bình Máu.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bình Máu trong ĐTCL Mùa 18?
55 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bình Máu trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bình Máu, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Gnar, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Bình Máu trong ĐTCL?
Xây dựng Bình Máu trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 86.73%. Hãy cân nhắc Bình Máu khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.