- Hạng trung bình
- 3.96
- Hạng Nhất
- 16.34%
- Tỷ lệ Top 4
- 60.30%
Quỷ Thư Morello Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Quỷ Thư Morello trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Quỷ Thư Morello hoạt động tốt nhất trên Ivern với tỷ lệ thắng 75.62%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Quỷ Thư Morello được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ivern Tier C | +13.09% | 75.62% | 62.53% | 2.19% | 1.568 | |
| 2 | Ezreal Tier B | +12.03% | 67.24% | 55.21% | 0.79% | 760 | |
| 3 | Kayle Tier C | +11.73% | 58.48% | 46.75% | 1.10% | 549 | |
| 4 | Taric Tier C | +10.85% | 74.22% | 63.37% | 0.12% | 123 | |
| 5 | LeBlanc Tier B | +10.64% | 58.97% | 48.33% | 9.15% | 7.457 | |
| 6 | Kennen Tier C | +10.60% | 73.92% | 63.32% | 4.60% | 4.244 | |
| 7 | Azir Tier D | +9.74% | 59.09% | 49.35% | 1.70% | 1.079 | |
| 8 | Cóc Thành Tinh Tier B | +9.58% | 60.53% | 50.95% | 2.17% | 604 | |
| 9 | Fiddlesticks Tier C | +8.73% | 59.36% | 50.63% | 1.29% | 1.905 | |
| 10 | Sett Tier C | +8.48% | 62.71% | 54.23% | 0.14% | 121 | |
| 11 | Ahri Tier D | +8.43% | 62.21% | 53.77% | 4.90% | 3.517 | |
| 12 | Kog'Maw Tier S | +8.21% | 65.11% | 56.90% | 2.11% | 1.823 | |
| 13 | Amumu Tier B | +8.17% | 64.11% | 55.94% | 0.38% | 602 | |
| 14 | Morgana Tier F | +7.94% | 57.07% | 49.13% | 39.46% | 26.990 | |
| 15 | Teemo Tier B | +7.85% | 56.48% | 48.62% | 13.23% | 3.784 | |
| 16 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +7.72% | 62.71% | 55.00% | 0.16% | 91 | |
| 17 | Lillia Tier D | +7.59% | 60.08% | 52.49% | 0.73% | 393 | |
| 18 | Mầm Non Tier A | +7.47% | 59.42% | 51.96% | 0.16% | 81 | |
| 19 | Soraka Tier A | +7.28% | 65.34% | 58.07% | 3.34% | 2.836 | |
| 20 | Vi Tier A | +7.09% | 60.02% | 52.94% | 0.09% | 112 | |
| 21 | Diana Tier B | +6.36% | 59.05% | 52.69% | 0.78% | 1.132 | |
| 22 | Zyra Tier C | +6.08% | 60.67% | 54.59% | 8.43% | 3.642 | |
| 23 | Alune Tier A | +5.94% | 74.39% | 68.45% | 5.46% | 3.473 | |
| 24 | Lux Tier A | +5.90% | 74.80% | 68.90% | 4.80% | 2.192 | |
| 25 | Gnar Tier B | +5.90% | 71.34% | 65.45% | 0.28% | 225 | |
| 26 | Varus Tier B | +5.60% | 56.73% | 51.12% | 0.22% | 165 | |
| 27 | Hecarim Tier C | +5.28% | 54.52% | 49.25% | 0.20% | 214 | |
| 28 | Rammus Tier D | +4.87% | 54.26% | 49.39% | 0.14% | 77 | |
| 29 | Ornn Tier B | +4.60% | 52.98% | 48.38% | 0.06% | 79 | |
| 30 | Ashe Tier C | +4.24% | 68.25% | 64.01% | 1.81% | 1.194 | |
| 31 | Sivir Tier C | +4.23% | 58.32% | 54.09% | 0.72% | 576 | |
| 32 | Kobuko Tier C | +3.89% | 50.07% | 46.18% | 0.10% | 38 | |
| 33 | Sejuani Tier B | +3.89% | 51.81% | 47.92% | 0.16% | 112 | |
| 34 | Người Đá Tier B | +3.86% | 59.96% | 56.10% | 0.27% | 452 | |
| 35 | Tristana Tier D | +3.77% | 51.46% | 47.69% | 0.22% | 107 | |
| 36 | Cassiopeia Tier F | +3.62% | 49.04% | 45.42% | 6.28% | 4.011 | |
| 37 | Yunara Tier C | +3.44% | 49.61% | 46.17% | 0.88% | 349 | |
| 38 | Sỏi Tier A | +3.33% | 55.99% | 52.67% | 1.74% | 1.204 | |
| 39 | Leona Tier C | +3.07% | 49.55% | 46.47% | 0.10% | 59 | |
| 40 | Nidalee Tier A | +2.20% | 59.86% | 57.67% | 0.52% | 400 | |
| 41 | Quái Đá Krug Tier B | +1.96% | 54.50% | 52.53% | 0.08% | 78 | |
| 42 | Master Yi Tier F | +1.90% | 48.87% | 46.96% | 0.12% | 42 | |
| 43 | Chim Mẹ Tier C | +1.72% | 51.79% | 50.07% | 0.22% | 88 | |
| 44 | Karma Tier C | +1.50% | 48.42% | 46.93% | 1.50% | 817 | |
| 45 | Alistar Tier B | +1.47% | 50.19% | 48.73% | 0.07% | 69 | |
| 46 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.33% | 62.53% | 61.20% | 0.35% | 137 | |
| 47 | Rakan Tier C | +0.65% | 46.71% | 46.06% | 0.13% | 96 | |
| 48 | Maokai Tier D | +0.45% | 59.59% | 59.14% | 0.20% | 176 | |
| 49 | Xayah Tier D | +0.44% | 44.32% | 43.88% | 0.14% | 90 | |
| 50 | Malphite Tier F | +0.32% | 52.06% | 51.74% | 0.11% | 69 | |
| 51 | Akali Tier D | +0.05% | 43.56% | 43.51% | 0.38% | 140 | |
| 52 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.02% | 50.01% | 50.03% | 0.11% | 80 | |
| 53 | Rek'Sai Tier B | -0.09% | 49.31% | 49.40% | 0.09% | 69 | |
| 54 | Camille Tier F | -0.11% | 33.41% | 33.53% | 0.11% | 36 | |
| 55 | Kha'Zix Tier B | -4.10% | 48.29% | 52.39% | 0.27% | 174 | |
| 56 | Veigar Tier C | -4.16% | 42.99% | 47.15% | 0.85% | 570 | |
| 57 | Rengar Tier C | -4.44% | 45.66% | 50.10% | 0.03% | 9 | |
| 58 | Aphelios Tier A | -5.77% | 52.82% | 58.59% | 0.13% | 122 | |
| 59 | Elise Tier F | -5.93% | 30.23% | 36.15% | 0.21% | 81 | |
| 60 | Warwick Tier D | -6.54% | 36.35% | 42.89% | 0.09% | 21 | |
| 61 | Shen Tier C | -6.93% | 39.59% | 46.51% | 0.11% | 65 | |
| 62 | Sói Hắc Ám Tier A | -6.98% | 44.29% | 51.27% | 0.05% | 22 | |
| 63 | Yorick Tier B | -7.01% | 41.67% | 48.68% | 0.05% | 45 | |
| 64 | Draven Tier F | -11.42% | 43.55% | 54.97% | 0.10% | 41 | |
| 65 | Caitlyn Tier F | -12.14% | 24.48% | 36.62% | 0.12% | 41 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Quỷ Thư Morello - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Quỷ Thư Morello tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ivern có tỷ lệ thắng cao nhất với Quỷ Thư Morello ở mức 75.62% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Quỷ Thư Morello trong 2.19% trận đấu và đã thắng 1.568 trận với trang bị này. Xây dựng Quỷ Thư Morello tăng tỷ lệ thắng của Ivern thêm 13.09%.
Những tướng tốt nhất cho Quỷ Thư Morello trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Quỷ Thư Morello trong ĐTCL Mùa 18 là Ivern, Lux, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Quỷ Thư Morello cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Quỷ Thư Morello thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Morgana xây dựng Quỷ Thư Morello thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 39.46% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.07% khi sử dụng Quỷ Thư Morello.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Quỷ Thư Morello trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Quỷ Thư Morello trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Quỷ Thư Morello, những người dùng hiệu quả nhất là Ivern, Lux, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Quỷ Thư Morello trong ĐTCL?
Xây dựng Quỷ Thư Morello trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ivern là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.62%. Hãy cân nhắc Quỷ Thư Morello khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.