
- Hạng trung bình
- 4.47
- Hạng Nhất
- 12.77%
- Tỷ lệ Top 4
- 50.21%
Ấn Gai Đen Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 14 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Gai Đen trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Gai Đen hoạt động tốt nhất trên Yunara với tỷ lệ thắng 55.41%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Gai Đen được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yunara Tier D | +10.90% | 55.41% | 44.51% | 2.84% | 1.114 | |
| 2 | Cassiopeia Tier F | +6.25% | 50.84% | 44.58% | 0.25% | 172 | |
| 3 | LeBlanc Tier C | +4.85% | 53.47% | 48.62% | 0.32% | 282 | |
| 4 | Soraka Tier A | +4.80% | 62.69% | 57.89% | 0.54% | 617 | |
| 5 | Shen Tier C | +2.83% | 52.39% | 49.56% | 0.14% | 96 | |
| 6 | Ezreal Tier B | +2.69% | 57.86% | 55.17% | 0.26% | 284 | |
| 7 | Camille Tier F | +2.57% | 37.58% | 35.02% | 0.36% | 134 | |
| 8 | Sett Tier D | +1.83% | 53.97% | 52.14% | 0.42% | 366 | |
| 9 | Bụi Gai Đỏ Tier A | +1.26% | 60.13% | 58.88% | 0.47% | 367 | |
| 10 | Ahri Tier D | +1.03% | 53.02% | 51.99% | 0.26% | 190 | |
| 11 | Lillia Tier D | +0.92% | 52.46% | 51.54% | 0.23% | 133 | |
| 12 | Kennen Tier C | +0.49% | 62.67% | 62.17% | 0.50% | 453 | |
| 13 | Zyra Tier B | +0.46% | 56.25% | 55.79% | 1.43% | 1.127 | |
| 14 | Tristana Tier F | -0.39% | 42.78% | 43.17% | 0.15% | 61 | |
| 15 | Karma Tier D | -0.67% | 44.35% | 45.02% | 0.11% | 59 | |
| 16 | Người Đá Tier B | -0.90% | 56.32% | 57.23% | 0.16% | 304 | |
| 17 | Lux Tier A | -1.02% | 67.14% | 68.16% | 0.11% | 54 | |
| 18 | Mầm Non Tier A | -1.43% | 52.45% | 53.88% | 0.06% | 35 | |
| 19 | Cóc Thành Tinh Tier A | -1.69% | 52.35% | 54.04% | 0.05% | 18 | |
| 20 | Kha'Zix Tier C | -2.15% | 47.55% | 49.69% | 1.22% | 691 | |
| 21 | Fiddlesticks Tier C | -2.36% | 48.33% | 50.69% | 0.52% | 953 | |
| 22 | Sói Hắc Ám Tier A | -2.38% | 52.07% | 54.45% | 0.39% | 270 | |
| 23 | Kog'Maw Tier A | -2.69% | 52.50% | 55.18% | 0.11% | 87 | |
| 24 | Rengar Tier D | -2.69% | 45.63% | 48.32% | 0.54% | 179 | |
| 25 | Sivir Tier F | -2.71% | 46.60% | 49.31% | 0.15% | 83 | |
| 26 | Gnar Tier B | -2.75% | 63.51% | 66.26% | 0.34% | 316 | |
| 27 | Chim Mẹ Tier A | -2.80% | 51.48% | 54.28% | 0.17% | 81 | |
| 28 | Ivern Tier C | -2.82% | 58.30% | 61.12% | 0.16% | 123 | |
| 29 | Leona Tier B | -2.85% | 47.62% | 50.46% | 0.10% | 75 | |
| 30 | Alistar Tier C | -3.24% | 45.80% | 49.04% | 0.33% | 338 | |
| 31 | Ornn Tier B | -3.55% | 45.37% | 48.92% | 0.19% | 251 | |
| 32 | Sejuani Tier C | -3.66% | 45.68% | 49.34% | 0.10% | 83 | |
| 33 | Xayah Tier C | -3.76% | 42.48% | 46.25% | 0.08% | 54 | |
| 34 | Diana Tier B | -3.86% | 49.16% | 53.02% | 0.30% | 478 | |
| 35 | Master Yi Tier F | -4.09% | 41.13% | 45.22% | 0.19% | 73 | |
| 36 | Maokai Tier F | -4.20% | 52.74% | 56.94% | 0.28% | 239 | |
| 37 | Amumu Tier C | -4.29% | 50.49% | 54.77% | 0.21% | 323 | |
| 38 | Kobuko Tier D | -4.88% | 39.08% | 43.96% | 0.73% | 259 | |
| 39 | Ashe Tier D | -5.17% | 54.73% | 59.90% | 0.11% | 59 | |
| 40 | Rammus Tier B | -5.48% | 46.06% | 51.54% | 0.45% | 435 | |
| 41 | Hecarim Tier C | -5.53% | 43.75% | 49.29% | 0.13% | 154 | |
| 42 | Alune Tier A | -5.55% | 63.99% | 69.54% | 0.23% | 160 | |
| 43 | Yorick Tier C | -5.99% | 39.59% | 45.58% | 0.26% | 221 | |
| 44 | Caitlyn Tier F | -6.24% | 26.40% | 32.63% | 0.13% | 40 | |
| 45 | Nidalee Tier C | -6.43% | 49.50% | 55.92% | 0.11% | 78 | |
| 46 | Teemo Tier B | -6.74% | 45.96% | 52.70% | 0.30% | 206 | |
| 47 | Akali Tier D | -6.85% | 38.05% | 44.90% | 0.30% | 107 | |
| 48 | Draven Tier F | -7.41% | 46.30% | 53.71% | 0.13% | 58 | |
| 49 | Taric Tier C | -8.51% | 54.44% | 62.95% | 0.13% | 138 | |
| 50 | Morgana Tier F | -8.90% | 40.76% | 49.67% | 0.25% | 187 | |
| 51 | Aphelios Tier A | -9.00% | 50.34% | 59.33% | 0.07% | 74 | |
| 52 | Vi Tier C | -9.36% | 40.71% | 50.07% | 0.18% | 217 | |
| 53 | Rồng Ngàn Tuổi Tier B | -9.99% | 56.48% | 66.47% | 0.13% | 54 | |
| 54 | Quái Đá Krug Tier A | -10.45% | 43.38% | 53.82% | 0.21% | 255 | |
| 55 | Sỏi Tier A | -11.01% | 43.89% | 54.90% | 0.05% | 45 | |
| 56 | Rakan Tier D | -12.18% | 30.81% | 43.00% | 0.15% | 104 | |
| 57 | Varus Tier A | -13.20% | 39.53% | 52.73% | 0.07% | 64 | |
| 58 | Kayle Tier B | -13.36% | 37.80% | 51.16% | 0.05% | 30 | |
| 59 | Elise Tier F | -13.51% | 22.26% | 35.77% | 0.25% | 105 | |
| 60 | Cua Kỳ Cục Tier B | -15.01% | 36.40% | 51.41% | 0.09% | 79 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Gai Đen - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Gai Đen tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Gai Đen ở mức 67.14% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Gai Đen trong 0.11% trận đấu và đã thắng 54 trận với trang bị này.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Gai Đen trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Gai Đen trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Alune, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Gai Đen cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Gai Đen?
Yunara được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Gai Đen với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.90% khi được trang bị. Điều này khiến Yunara trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Gai Đen khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Gai Đen thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Yunara xây dựng Ấn Gai Đen thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.84% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 55.41% khi sử dụng Ấn Gai Đen.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Gai Đen trong ĐTCL Mùa 18?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Gai Đen trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Gai Đen, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Alune, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Gai Đen trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Gai Đen trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 67.14%. Hãy cân nhắc Ấn Gai Đen khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.