
- Hạng trung bình
- 4.15
- Hạng Nhất
- 17.36%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.78%
Ấn Thần Rừng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 16 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Thần Rừng trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Thần Rừng hoạt động tốt nhất trên Rakan với tỷ lệ thắng 53.97%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Thần Rừng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rakan Tier D | +10.97% | 53.97% | 43.00% | 1.29% | 914 | |
| 2 | Draven Tier F | +10.79% | 64.50% | 53.71% | 0.61% | 278 | |
| 3 | Rengar Tier D | +10.64% | 58.96% | 48.32% | 0.89% | 294 | |
| 4 | Lillia Tier D | +10.38% | 61.92% | 51.54% | 2.47% | 1.417 | |
| 5 | Cassiopeia Tier F | +8.24% | 52.83% | 44.58% | 0.15% | 104 | |
| 6 | Morgana Tier F | +7.90% | 57.57% | 49.67% | 0.14% | 106 | |
| 7 | Fiddlesticks Tier C | +7.24% | 57.93% | 50.69% | 1.66% | 3.054 | |
| 8 | Rek'Sai Tier D | +6.86% | 52.00% | 45.14% | 0.77% | 439 | |
| 9 | Ashe Tier D | +6.75% | 66.65% | 59.90% | 0.22% | 113 | |
| 10 | Kha'Zix Tier C | +6.49% | 56.19% | 49.69% | 1.20% | 677 | |
| 11 | Diana Tier B | +5.53% | 58.55% | 53.02% | 0.58% | 920 | |
| 12 | Kennen Tier C | +4.75% | 66.92% | 62.17% | 1.05% | 965 | |
| 13 | Mầm Non Tier A | +4.57% | 58.44% | 53.88% | 0.04% | 22 | |
| 14 | Kobuko Tier D | +4.35% | 48.32% | 43.96% | 0.60% | 213 | |
| 15 | Sivir Tier F | +3.89% | 53.20% | 49.31% | 0.14% | 79 | |
| 16 | Tristana Tier F | +3.52% | 46.69% | 43.17% | 0.47% | 193 | |
| 17 | Aphelios Tier A | +2.85% | 62.19% | 59.33% | 1.80% | 1.943 | |
| 18 | Warwick Tier D | +2.85% | 46.23% | 43.38% | 0.29% | 72 | |
| 19 | Azir Tier C | +2.52% | 53.28% | 50.76% | 0.21% | 194 | |
| 20 | Cóc Thành Tinh Tier A | +2.24% | 56.27% | 54.04% | 0.04% | 15 | |
| 21 | Elise Tier F | +2.02% | 37.79% | 35.77% | 0.41% | 168 | |
| 22 | Alune Tier A | +1.78% | 71.32% | 69.54% | 0.40% | 277 | |
| 23 | Amumu Tier C | +1.74% | 56.51% | 54.77% | 0.29% | 454 | |
| 24 | Quái Đá Krug Tier A | +1.54% | 55.37% | 53.82% | 0.22% | 263 | |
| 25 | Veigar Tier B | +1.44% | 51.08% | 49.63% | 0.15% | 152 | |
| 26 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.31% | 55.77% | 54.45% | 0.08% | 55 | |
| 27 | Ivern Tier C | +1.23% | 62.34% | 61.12% | 0.80% | 601 | |
| 28 | Taric Tier C | +1.21% | 64.16% | 62.95% | 0.92% | 969 | |
| 29 | Master Yi Tier F | +1.11% | 46.33% | 45.22% | 0.16% | 62 | |
| 30 | Karma Tier D | +1.08% | 46.10% | 45.02% | 0.14% | 71 | |
| 31 | Caitlyn Tier F | +1.03% | 33.66% | 32.63% | 0.07% | 23 | |
| 32 | Kog'Maw Tier A | +0.90% | 56.09% | 55.18% | 0.08% | 62 | |
| 33 | Yunara Tier D | +0.90% | 45.41% | 44.51% | 0.26% | 103 | |
| 34 | Leona Tier B | +0.57% | 51.03% | 50.46% | 0.56% | 421 | |
| 35 | Shen Tier C | -0.16% | 49.40% | 49.56% | 0.48% | 328 | |
| 36 | Ahri Tier D | -0.22% | 51.78% | 51.99% | 0.23% | 172 | |
| 37 | Chim Mẹ Tier A | -0.54% | 53.75% | 54.28% | 0.20% | 97 | |
| 38 | Soraka Tier A | -0.58% | 57.31% | 57.89% | 1.52% | 1.733 | |
| 39 | Rammus Tier B | -0.76% | 50.79% | 51.54% | 0.42% | 406 | |
| 40 | Người Đá Tier B | -0.81% | 56.41% | 57.23% | 0.29% | 541 | |
| 41 | Sett Tier D | -0.83% | 51.31% | 52.14% | 0.63% | 550 | |
| 42 | Camille Tier F | -0.85% | 34.16% | 35.02% | 0.29% | 106 | |
| 43 | Teemo Tier B | -1.23% | 51.47% | 52.70% | 0.08% | 55 | |
| 44 | Kayle Tier B | -1.30% | 49.86% | 51.16% | 0.20% | 127 | |
| 45 | Lux Tier A | -1.46% | 66.70% | 68.16% | 0.21% | 104 | |
| 46 | Nidalee Tier C | -1.59% | 54.33% | 55.92% | 0.10% | 67 | |
| 47 | Varus Tier A | -1.91% | 50.82% | 52.73% | 0.21% | 180 | |
| 48 | Sỏi Tier A | -1.93% | 52.97% | 54.90% | 0.03% | 33 | |
| 49 | Zyra Tier B | -1.99% | 53.79% | 55.79% | 0.10% | 79 | |
| 50 | Yorick Tier C | -2.29% | 43.30% | 45.58% | 0.19% | 163 | |
| 51 | Sejuani Tier C | -2.70% | 46.64% | 49.34% | 0.30% | 248 | |
| 52 | Cua Kỳ Cục Tier B | -2.75% | 48.66% | 51.41% | 0.11% | 98 | |
| 53 | Rồng Ngàn Tuổi Tier B | -3.33% | 63.14% | 66.47% | 0.12% | 52 | |
| 54 | Akali Tier D | -3.50% | 41.41% | 44.90% | 0.14% | 48 | |
| 55 | Malphite Tier F | -3.64% | 44.84% | 48.47% | 0.34% | 147 | |
| 56 | Vi Tier C | -3.84% | 46.23% | 50.07% | 0.28% | 333 | |
| 57 | Bụi Gai Đỏ Tier A | -4.66% | 54.21% | 58.88% | 0.11% | 87 | |
| 58 | Maokai Tier F | -4.89% | 52.05% | 56.94% | 0.80% | 694 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Thần Rừng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Thần Rừng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Thần Rừng ở mức 71.32% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Thần Rừng trong 0.40% trận đấu và đã thắng 277 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Thần Rừng tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 1.78%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Thần Rừng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Thần Rừng trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Kennen, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Thần Rừng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thần Rừng?
Rakan được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thần Rừng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.97% khi được trang bị. Điều này khiến Rakan trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Thần Rừng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Thần Rừng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Lillia xây dựng Ấn Thần Rừng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.47% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 61.92% khi sử dụng Ấn Thần Rừng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Thần Rừng trong ĐTCL Mùa 18?
58 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Thần Rừng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Thần Rừng, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Kennen, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Thần Rừng trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Thần Rừng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.32%. Hãy cân nhắc Ấn Thần Rừng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.