
- Hạng trung bình
- 3.92
- Hạng Nhất
- 16.86%
- Tỷ lệ Top 4
- 61.09%
Giáp Vai Nguyệt Thần Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Giáp Vai Nguyệt Thần trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Giáp Vai Nguyệt Thần hoạt động tốt nhất trên Diana với tỷ lệ thắng 65.46%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diana Tier B | +12.77% | 65.46% | 52.69% | 1.06% | 1.532 | |
| 2 | Taric Tier C | +12.06% | 75.42% | 63.36% | 3.09% | 3.194 | |
| 3 | Lillia Tier D | +12.04% | 64.54% | 52.50% | 4.02% | 2.160 | |
| 4 | Leona Tier C | +11.85% | 58.32% | 46.47% | 2.86% | 1.756 | |
| 5 | Kennen Tier C | +11.12% | 74.44% | 63.32% | 0.54% | 500 | |
| 6 | Amumu Tier B | +10.81% | 66.74% | 55.93% | 4.46% | 7.017 | |
| 7 | Rakan Tier C | +9.78% | 55.82% | 46.05% | 1.41% | 1.040 | |
| 8 | Rammus Tier D | +9.74% | 59.15% | 49.41% | 3.26% | 1.847 | |
| 9 | Người Đá Tier B | +9.58% | 65.68% | 56.10% | 3.78% | 6.432 | |
| 10 | Sejuani Tier B | +9.58% | 57.50% | 47.92% | 3.30% | 2.335 | |
| 11 | Hecarim Tier C | +9.54% | 58.79% | 49.25% | 4.45% | 4.759 | |
| 12 | Fiddlesticks Tier C | +9.33% | 59.96% | 50.63% | 1.62% | 2.391 | |
| 13 | Sett Tier C | +9.29% | 63.51% | 54.22% | 3.60% | 3.202 | |
| 14 | Gnar Tier B | +8.98% | 74.44% | 65.46% | 1.05% | 846 | |
| 15 | Camille Tier F | +8.91% | 42.44% | 33.53% | 0.68% | 228 | |
| 16 | Rek'Sai Tier B | +8.82% | 58.22% | 49.39% | 1.63% | 1.257 | |
| 17 | Alistar Tier B | +8.65% | 57.38% | 48.73% | 2.59% | 2.403 | |
| 18 | Maokai Tier D | +8.30% | 67.43% | 59.13% | 5.57% | 4.897 | |
| 19 | Shen Tier C | +8.00% | 54.50% | 46.51% | 1.93% | 1.110 | |
| 20 | LeBlanc Tier B | +7.13% | 55.45% | 48.32% | 0.00% | 4 | |
| 21 | Vi Tier A | +6.88% | 59.81% | 52.94% | 3.92% | 5.048 | |
| 22 | Cua Kỳ Cục Tier B | +6.52% | 56.54% | 50.01% | 2.89% | 2.056 | |
| 23 | Mầm Non Tier A | +6.08% | 58.02% | 51.95% | 0.01% | 6 | |
| 24 | Xayah Tier D | +6.02% | 49.91% | 43.89% | 0.01% | 7 | |
| 25 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +5.95% | 60.95% | 54.99% | 0.65% | 370 | |
| 26 | Kobuko Tier C | +5.50% | 51.67% | 46.17% | 1.48% | 576 | |
| 27 | Rengar Tier C | +5.42% | 55.52% | 50.11% | 0.24% | 66 | |
| 28 | Karma Tier C | +5.36% | 52.29% | 46.93% | 0.01% | 7 | |
| 29 | Quái Đá Krug Tier B | +5.30% | 57.83% | 52.53% | 2.95% | 3.043 | |
| 30 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.58% | 65.77% | 61.19% | 0.23% | 91 | |
| 31 | Kayle Tier C | +3.86% | 50.60% | 46.75% | 0.01% | 6 | |
| 32 | Yorick Tier B | +3.85% | 52.53% | 48.67% | 1.37% | 1.169 | |
| 33 | Veigar Tier C | +3.84% | 51.01% | 47.17% | 0.01% | 4 | |
| 34 | Elise Tier F | +3.62% | 39.78% | 36.15% | 2.27% | 860 | |
| 35 | Varus Tier B | +3.62% | 54.74% | 51.12% | 0.00% | 2 | |
| 36 | Malphite Tier F | +3.57% | 55.31% | 51.75% | 3.30% | 2.063 | |
| 37 | Alune Tier A | +3.30% | 71.75% | 68.45% | 0.02% | 10 | |
| 38 | Master Yi Tier F | +3.28% | 50.25% | 46.98% | 0.21% | 72 | |
| 39 | Lux Tier A | +2.80% | 71.68% | 68.89% | 0.01% | 6 | |
| 40 | Warwick Tier D | +2.79% | 45.71% | 42.92% | 0.68% | 156 | |
| 41 | Cóc Thành Tinh Tier B | +2.59% | 53.53% | 50.95% | 0.04% | 10 | |
| 42 | Soraka Tier A | +2.34% | 60.40% | 58.07% | 0.00% | 4 | |
| 43 | Ivern Tier C | +2.26% | 64.78% | 62.52% | 0.04% | 30 | |
| 44 | Draven Tier F | +1.83% | 56.79% | 54.96% | 0.02% | 8 | |
| 45 | Zyra Tier C | +1.75% | 56.35% | 54.60% | 0.00% | 1 | |
| 46 | Cassiopeia Tier F | +1.31% | 46.74% | 45.43% | 0.02% | 10 | |
| 47 | Akali Tier D | +0.45% | 43.95% | 43.51% | 0.19% | 68 | |
| 48 | Ornn Tier B | +0.25% | 48.62% | 48.38% | 1.99% | 2.618 | |
| 49 | Aphelios Tier A | +0.24% | 58.82% | 58.59% | 0.01% | 5 | |
| 50 | Kha'Zix Tier B | +0.23% | 52.62% | 52.38% | 0.06% | 36 | |
| 51 | Azir Tier D | +0.15% | 49.52% | 49.37% | 0.01% | 8 | |
| 52 | Ezreal Tier B | +0.09% | 55.31% | 55.22% | 0.01% | 9 | |
| 53 | Chim Mẹ Tier C | -0.00% | 50.06% | 50.06% | 0.01% | 2 | |
| 54 | Sói Hắc Ám Tier A | -0.34% | 50.94% | 51.28% | 0.25% | 116 | |
| 55 | Nidalee Tier A | -0.66% | 57.00% | 57.66% | 0.11% | 81 | |
| 56 | Teemo Tier B | -1.87% | 46.78% | 48.65% | 0.00% | 1 | |
| 57 | Sivir Tier C | -2.35% | 51.74% | 54.09% | 0.01% | 5 | |
| 58 | Yunara Tier C | -2.92% | 43.26% | 46.18% | 0.01% | 4 | |
| 59 | Tristana Tier D | -3.53% | 44.15% | 47.69% | 0.00% | 2 | |
| 60 | Ahri Tier D | -3.97% | 49.80% | 53.77% | 0.01% | 4 | |
| 61 | Morgana Tier F | -4.00% | 45.13% | 49.13% | 0.16% | 113 | |
| 62 | Sỏi Tier A | -5.64% | 47.01% | 52.65% | 0.00% | 3 | |
| 63 | Kog'Maw Tier S | -6.24% | 50.66% | 56.90% | 0.01% | 9 | |
| 64 | Ashe Tier C | -9.72% | 54.29% | 64.00% | 0.02% | 10 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Giáp Vai Nguyệt Thần - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Giáp Vai Nguyệt Thần ở mức 75.42% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần trong 3.09% trận đấu và đã thắng 3.194 trận với trang bị này. Xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 12.06%.
Những tướng tốt nhất cho Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Kennen, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Giáp Vai Nguyệt Thần?
Diana được hưởng lợi nhiều nhất từ Giáp Vai Nguyệt Thần với mức cải thiện tỷ lệ thắng 12.77% khi được trang bị. Điều này khiến Diana trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Giáp Vai Nguyệt Thần khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Maokai xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 5.57% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 67.43% khi sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 18?
64 tướng đã được ghi nhận sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Giáp Vai Nguyệt Thần, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Kennen, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL?
Xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.42%. Hãy cân nhắc Giáp Vai Nguyệt Thần khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.