
- Hạng trung bình
- 3.94
- Hạng Nhất
- 18.10%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.78%
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 11 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng hoạt động tốt nhất trên Taric với tỷ lệ thắng 75.26%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Taric Tier C | +12.32% | 75.26% | 62.95% | 0.33% | 348 | |
| 2 | Kha'Zix Tier C | +11.44% | 61.14% | 49.69% | 0.21% | 118 | |
| 3 | Caitlyn Tier F | +11.31% | 43.95% | 32.63% | 0.17% | 55 | |
| 4 | Lillia Tier D | +11.05% | 62.59% | 51.54% | 0.22% | 125 | |
| 5 | Camille Tier F | +10.79% | 45.81% | 35.02% | 0.37% | 136 | |
| 6 | Diana Tier B | +9.72% | 62.74% | 53.02% | 0.32% | 503 | |
| 7 | Sejuani Tier C | +9.52% | 58.87% | 49.34% | 0.08% | 69 | |
| 8 | Sỏi Tier A | +9.11% | 64.01% | 54.90% | 0.02% | 23 | |
| 9 | Ornn Tier B | +9.07% | 57.99% | 48.92% | 0.08% | 103 | |
| 10 | Cassiopeia Tier F | +8.88% | 53.46% | 44.58% | 0.20% | 138 | |
| 11 | Sivir Tier F | +8.36% | 57.67% | 49.31% | 0.12% | 64 | |
| 12 | Rồng Ngàn Tuổi Tier B | +7.74% | 74.21% | 66.47% | 0.50% | 213 | |
| 13 | Người Đá Tier B | +7.42% | 64.65% | 57.23% | 0.23% | 438 | |
| 14 | Yorick Tier C | +7.00% | 52.58% | 45.58% | 0.03% | 29 | |
| 15 | Rengar Tier D | +6.94% | 55.26% | 48.32% | 0.19% | 62 | |
| 16 | Akali Tier D | +6.63% | 51.53% | 44.90% | 0.16% | 55 | |
| 17 | Elise Tier F | +6.59% | 42.36% | 35.77% | 0.38% | 159 | |
| 18 | Morgana Tier F | +6.49% | 56.16% | 49.67% | 0.57% | 428 | |
| 19 | Gnar Tier B | +6.11% | 72.37% | 66.26% | 0.38% | 353 | |
| 20 | Ezreal Tier B | +5.99% | 61.16% | 55.17% | 0.10% | 112 | |
| 21 | Rakan Tier D | +5.88% | 48.88% | 43.00% | 0.06% | 42 | |
| 22 | Kayle Tier B | +5.84% | 57.00% | 51.16% | 0.04% | 22 | |
| 23 | Yunara Tier D | +5.73% | 50.25% | 44.51% | 0.07% | 27 | |
| 24 | Warwick Tier D | +5.33% | 48.72% | 43.38% | 0.26% | 65 | |
| 25 | Veigar Tier B | +5.24% | 54.87% | 49.63% | 0.04% | 45 | |
| 26 | Fiddlesticks Tier C | +4.94% | 55.62% | 50.69% | 0.26% | 476 | |
| 27 | Zyra Tier B | +4.83% | 60.61% | 55.79% | 0.08% | 64 | |
| 28 | Quái Đá Krug Tier A | +4.80% | 58.63% | 53.82% | 0.06% | 73 | |
| 29 | Bụi Gai Đỏ Tier A | +4.56% | 63.44% | 58.88% | 0.49% | 386 | |
| 30 | Soraka Tier A | +4.51% | 62.39% | 57.89% | 0.11% | 120 | |
| 31 | Xayah Tier C | +3.86% | 50.11% | 46.25% | 0.04% | 30 | |
| 32 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.68% | 58.13% | 54.45% | 0.18% | 124 | |
| 33 | Ahri Tier D | +3.67% | 55.66% | 51.99% | 0.11% | 81 | |
| 34 | Sett Tier D | +3.43% | 55.57% | 52.14% | 0.19% | 164 | |
| 35 | Alistar Tier C | +3.40% | 52.43% | 49.04% | 0.11% | 109 | |
| 36 | Master Yi Tier F | +3.12% | 48.34% | 45.22% | 0.20% | 77 | |
| 37 | Kennen Tier C | +2.87% | 65.04% | 62.17% | 1.39% | 1.275 | |
| 38 | Rammus Tier B | +2.41% | 53.95% | 51.54% | 0.09% | 86 | |
| 39 | Ashe Tier D | +2.36% | 62.26% | 59.90% | 0.17% | 89 | |
| 40 | Shen Tier C | +2.27% | 51.83% | 49.56% | 0.07% | 51 | |
| 41 | Tristana Tier F | +2.24% | 45.41% | 43.17% | 0.08% | 34 | |
| 42 | Ivern Tier C | +1.94% | 63.06% | 61.12% | 0.15% | 115 | |
| 43 | Hecarim Tier C | +1.79% | 51.07% | 49.29% | 0.17% | 191 | |
| 44 | Cóc Thành Tinh Tier A | +1.42% | 55.46% | 54.04% | 0.06% | 21 | |
| 45 | Maokai Tier F | +1.35% | 58.28% | 56.94% | 0.20% | 171 | |
| 46 | Cua Kỳ Cục Tier B | +1.07% | 52.48% | 51.41% | 0.08% | 70 | |
| 47 | Aphelios Tier A | +0.47% | 59.80% | 59.33% | 0.06% | 60 | |
| 48 | Lux Tier A | +0.21% | 68.37% | 68.16% | 0.19% | 95 | |
| 49 | LeBlanc Tier C | -0.39% | 48.22% | 48.62% | 0.09% | 79 | |
| 50 | Alune Tier A | -0.52% | 69.02% | 69.54% | 0.27% | 190 | |
| 51 | Vi Tier C | -0.60% | 49.47% | 50.07% | 0.14% | 162 | |
| 52 | Malphite Tier F | -0.71% | 47.76% | 48.47% | 0.14% | 59 | |
| 53 | Kobuko Tier D | -1.43% | 42.53% | 43.96% | 0.06% | 22 | |
| 54 | Rek'Sai Tier D | -1.74% | 43.40% | 45.14% | 0.09% | 54 | |
| 55 | Nidalee Tier C | -1.81% | 54.11% | 55.92% | 0.12% | 84 | |
| 56 | Mầm Non Tier A | -1.90% | 51.98% | 53.88% | 0.04% | 24 | |
| 57 | Leona Tier B | -2.28% | 48.18% | 50.46% | 0.07% | 51 | |
| 58 | Amumu Tier C | -2.87% | 51.90% | 54.77% | 0.11% | 169 | |
| 59 | Karma Tier D | -3.16% | 41.86% | 45.02% | 0.04% | 21 | |
| 60 | Kog'Maw Tier A | -3.94% | 51.24% | 55.18% | 0.05% | 39 | |
| 61 | Draven Tier F | -5.41% | 48.30% | 53.71% | 0.08% | 38 | |
| 62 | Azir Tier C | -6.58% | 44.18% | 50.76% | 0.05% | 49 | |
| 63 | Teemo Tier B | -7.45% | 45.26% | 52.70% | 0.03% | 24 | |
| 64 | Varus Tier A | -8.36% | 44.36% | 52.73% | 0.03% | 25 | |
| 65 | Chim Mẹ Tier A | -9.25% | 45.04% | 54.28% | 0.07% | 34 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Đạo Tặc Ánh Sáng ở mức 75.26% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong 0.33% trận đấu và đã thắng 348 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 12.32%.
Những tướng tốt nhất cho Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Rồng Ngàn Tuổi, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kennen xây dựng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.39% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 65.04% khi sử dụng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Đạo Tặc Ánh Sáng, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Rồng Ngàn Tuổi, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong ĐTCL?
Xây dựng Găng Đạo Tặc Ánh Sáng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.26%. Hãy cân nhắc Găng Đạo Tặc Ánh Sáng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.