
- Hạng trung bình
- 4.23
- Hạng Nhất
- 17.47%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.19%
Ấn Hỏa Ngục Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Hỏa Ngục trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Hỏa Ngục hoạt động tốt nhất trên Sett với tỷ lệ thắng 64.12%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Hỏa Ngục được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sett Tier C | +9.90% | 64.12% | 54.22% | 0.08% | 71 | |
| 2 | Cóc Thành Tinh Tier B | +7.51% | 58.46% | 50.95% | 0.11% | 31 | |
| 3 | Quái Đá Krug Tier B | +5.89% | 58.42% | 52.53% | 0.03% | 30 | |
| 4 | Ivern Tier C | +5.47% | 67.99% | 62.52% | 0.70% | 501 | |
| 5 | Kog'Maw Tier S | +5.24% | 62.14% | 56.90% | 0.62% | 537 | |
| 6 | Người Đá Tier B | +5.00% | 61.09% | 56.10% | 0.08% | 142 | |
| 7 | Gnar Tier B | +4.09% | 69.54% | 65.46% | 0.39% | 312 | |
| 8 | Morgana Tier F | +3.66% | 52.80% | 49.13% | 0.45% | 307 | |
| 9 | Azir Tier D | +3.64% | 53.00% | 49.37% | 0.66% | 419 | |
| 10 | Diana Tier B | +2.73% | 55.42% | 52.69% | 0.29% | 421 | |
| 11 | Fiddlesticks Tier C | +2.63% | 53.26% | 50.63% | 0.24% | 348 | |
| 12 | Sejuani Tier B | +2.47% | 50.39% | 47.92% | 0.32% | 227 | |
| 13 | Kha'Zix Tier B | +2.21% | 54.59% | 52.38% | 0.30% | 195 | |
| 14 | Camille Tier F | +2.16% | 35.69% | 33.53% | 0.52% | 175 | |
| 15 | Yorick Tier B | +2.00% | 50.68% | 48.67% | 0.09% | 74 | |
| 16 | Nidalee Tier A | +1.90% | 59.56% | 57.66% | 0.49% | 377 | |
| 17 | Ezreal Tier B | +1.57% | 56.79% | 55.22% | 0.78% | 760 | |
| 18 | Teemo Tier B | +1.49% | 50.15% | 48.65% | 0.30% | 87 | |
| 19 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.43% | 62.62% | 61.19% | 0.57% | 223 | |
| 20 | Leona Tier C | +1.34% | 47.81% | 46.47% | 0.36% | 221 | |
| 21 | Ashe Tier C | +0.85% | 64.86% | 64.00% | 5.76% | 3.822 | |
| 22 | Draven Tier F | +0.61% | 55.56% | 54.96% | 1.78% | 770 | |
| 23 | Karma Tier C | +0.50% | 47.42% | 46.93% | 0.12% | 63 | |
| 24 | Lillia Tier D | +0.19% | 52.69% | 52.50% | 0.34% | 184 | |
| 25 | Rammus Tier D | -0.55% | 48.86% | 49.41% | 0.13% | 76 | |
| 26 | Xayah Tier D | -0.77% | 43.12% | 43.89% | 0.63% | 404 | |
| 27 | Ahri Tier D | -0.94% | 52.84% | 53.77% | 0.16% | 114 | |
| 28 | Elise Tier F | -1.00% | 35.16% | 36.15% | 0.08% | 32 | |
| 29 | Mầm Non Tier A | -1.10% | 50.85% | 51.95% | 0.18% | 91 | |
| 30 | Malphite Tier F | -1.13% | 50.61% | 51.75% | 0.07% | 46 | |
| 31 | Vi Tier A | -1.35% | 51.59% | 52.94% | 0.26% | 336 | |
| 32 | Kayle Tier C | -1.56% | 45.18% | 46.75% | 1.73% | 864 | |
| 33 | Sỏi Tier A | -1.63% | 51.02% | 52.65% | 0.06% | 40 | |
| 34 | Rengar Tier C | -1.67% | 48.43% | 50.11% | 0.48% | 133 | |
| 35 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -1.89% | 53.11% | 54.99% | 0.31% | 176 | |
| 36 | Alune Tier A | -1.94% | 66.51% | 68.45% | 0.51% | 324 | |
| 37 | Yunara Tier C | -2.19% | 43.99% | 46.18% | 0.44% | 174 | |
| 38 | Rakan Tier C | -2.23% | 43.82% | 46.05% | 0.12% | 88 | |
| 39 | Soraka Tier A | -2.33% | 55.73% | 58.07% | 0.46% | 394 | |
| 40 | Taric Tier C | -2.46% | 60.90% | 63.36% | 0.15% | 157 | |
| 41 | Zyra Tier C | -2.84% | 51.76% | 54.60% | 0.75% | 324 | |
| 42 | Kobuko Tier C | -3.08% | 43.08% | 46.17% | 0.06% | 25 | |
| 43 | Chim Mẹ Tier C | -3.11% | 46.95% | 50.06% | 0.51% | 204 | |
| 44 | Ornn Tier B | -3.30% | 45.08% | 48.38% | 0.07% | 95 | |
| 45 | Maokai Tier D | -3.93% | 55.20% | 59.13% | 0.22% | 192 | |
| 46 | Sói Hắc Ám Tier A | -4.66% | 46.62% | 51.28% | 0.15% | 69 | |
| 47 | Rek'Sai Tier B | -4.93% | 44.46% | 49.39% | 0.08% | 59 | |
| 48 | Lux Tier A | -5.00% | 63.89% | 68.89% | 0.53% | 243 | |
| 49 | Cua Kỳ Cục Tier B | -5.31% | 44.70% | 50.01% | 0.06% | 41 | |
| 50 | Warwick Tier D | -5.32% | 37.59% | 42.92% | 0.38% | 86 | |
| 51 | Veigar Tier C | -5.64% | 41.53% | 47.17% | 0.10% | 66 | |
| 52 | LeBlanc Tier B | -6.17% | 42.15% | 48.32% | 0.20% | 165 | |
| 53 | Tristana Tier D | -6.66% | 41.03% | 47.69% | 0.53% | 260 | |
| 54 | Aphelios Tier A | -7.00% | 51.59% | 58.59% | 1.12% | 1.054 | |
| 55 | Alistar Tier B | -7.14% | 41.59% | 48.73% | 0.07% | 62 | |
| 56 | Cassiopeia Tier F | -7.19% | 38.24% | 45.43% | 0.19% | 125 | |
| 57 | Sivir Tier C | -7.48% | 46.61% | 54.09% | 1.76% | 1.405 | |
| 58 | Hecarim Tier C | -7.51% | 41.74% | 49.25% | 0.06% | 62 | |
| 59 | Caitlyn Tier F | -8.72% | 27.92% | 36.64% | 0.37% | 126 | |
| 60 | Master Yi Tier F | -10.26% | 36.71% | 46.98% | 0.39% | 135 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Hỏa Ngục - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Hỏa Ngục tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Hỏa Ngục ở mức 69.54% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Hỏa Ngục trong 0.39% trận đấu và đã thắng 312 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Hỏa Ngục tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 4.09%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Hỏa Ngục trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Ivern, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Hỏa Ngục cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Hỏa Ngục?
Sett được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Hỏa Ngục với mức cải thiện tỷ lệ thắng 9.90% khi được trang bị. Điều này khiến Sett trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Hỏa Ngục khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Hỏa Ngục thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ashe xây dựng Ấn Hỏa Ngục thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 5.76% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 64.86% khi sử dụng Ấn Hỏa Ngục.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 18?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Hỏa Ngục, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Ivern, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Hỏa Ngục trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Hỏa Ngục trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 69.54%. Hãy cân nhắc Ấn Hỏa Ngục khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.