
- Hạng trung bình
- 4.23
- Hạng Nhất
- 14.12%
- Tỷ lệ Top 4
- 55.12%
Ấn Thuật Sĩ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Thuật Sĩ trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Thuật Sĩ hoạt động tốt nhất trên Veigar với tỷ lệ thắng 53.12%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Thuật Sĩ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Veigar Tier C | +5.95% | 53.12% | 47.17% | 1.20% | 801 | |
| 2 | Kobuko Tier C | +5.63% | 51.79% | 46.17% | 0.16% | 61 | |
| 3 | Ivern Tier C | +5.62% | 68.14% | 62.52% | 1.16% | 833 | |
| 4 | Cóc Thành Tinh Tier B | +5.39% | 56.33% | 50.95% | 2.05% | 571 | |
| 5 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +5.31% | 66.51% | 61.19% | 0.53% | 207 | |
| 6 | Sejuani Tier B | +5.17% | 53.09% | 47.92% | 0.06% | 39 | |
| 7 | Ahri Tier D | +5.10% | 58.87% | 53.77% | 9.33% | 6.716 | |
| 8 | Ashe Tier C | +4.92% | 68.92% | 64.00% | 0.63% | 419 | |
| 9 | Sói Hắc Ám Tier A | +4.01% | 55.29% | 51.28% | 0.18% | 85 | |
| 10 | Taric Tier C | +3.85% | 67.22% | 63.36% | 0.53% | 552 | |
| 11 | Lillia Tier D | +3.00% | 55.50% | 52.50% | 0.26% | 141 | |
| 12 | Master Yi Tier F | +2.35% | 49.33% | 46.98% | 0.04% | 13 | |
| 13 | Akali Tier D | +1.91% | 45.42% | 43.51% | 0.18% | 65 | |
| 14 | Mầm Non Tier A | +1.48% | 53.43% | 51.95% | 1.06% | 529 | |
| 15 | Zyra Tier C | +1.19% | 55.79% | 54.60% | 0.58% | 254 | |
| 16 | Rengar Tier C | +0.99% | 51.10% | 50.11% | 0.08% | 23 | |
| 17 | LeBlanc Tier B | +0.86% | 49.18% | 48.32% | 0.56% | 455 | |
| 18 | Cua Kỳ Cục Tier B | +0.82% | 50.84% | 50.01% | 0.22% | 155 | |
| 19 | Leona Tier C | +0.65% | 47.12% | 46.47% | 0.04% | 23 | |
| 20 | Rammus Tier D | +0.43% | 49.84% | 49.41% | 0.12% | 66 | |
| 21 | Yunara Tier C | +0.42% | 46.60% | 46.18% | 0.16% | 62 | |
| 22 | Ornn Tier B | +0.16% | 48.54% | 48.38% | 0.03% | 37 | |
| 23 | Hecarim Tier C | -0.02% | 49.23% | 49.25% | 0.18% | 193 | |
| 24 | Tristana Tier D | -0.02% | 47.66% | 47.69% | 0.26% | 128 | |
| 25 | Rek'Sai Tier B | -0.21% | 49.19% | 49.39% | 0.07% | 55 | |
| 26 | Quái Đá Krug Tier B | -0.21% | 52.32% | 52.53% | 0.23% | 239 | |
| 27 | Vi Tier A | -0.41% | 52.53% | 52.94% | 0.08% | 103 | |
| 28 | Camille Tier F | -0.59% | 32.94% | 33.53% | 0.39% | 131 | |
| 29 | Shen Tier C | -0.75% | 45.76% | 46.51% | 0.05% | 31 | |
| 30 | Fiddlesticks Tier C | -0.86% | 49.77% | 50.63% | 0.23% | 344 | |
| 31 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -0.99% | 54.00% | 54.99% | 0.36% | 206 | |
| 32 | Karma Tier C | -1.99% | 44.94% | 46.93% | 0.73% | 395 | |
| 33 | Kennen Tier C | -2.12% | 61.21% | 63.32% | 0.28% | 259 | |
| 34 | Sivir Tier C | -2.16% | 51.92% | 54.09% | 0.29% | 236 | |
| 35 | Gnar Tier B | -2.58% | 62.87% | 65.46% | 0.13% | 106 | |
| 36 | Alistar Tier B | -2.76% | 45.98% | 48.73% | 0.05% | 45 | |
| 37 | Lux Tier A | -3.29% | 65.60% | 68.89% | 1.67% | 765 | |
| 38 | Nidalee Tier A | -3.34% | 54.32% | 57.66% | 0.40% | 309 | |
| 39 | Chim Mẹ Tier C | -3.50% | 46.56% | 50.06% | 0.30% | 120 | |
| 40 | Cassiopeia Tier F | -3.75% | 41.68% | 45.43% | 2.61% | 1.672 | |
| 41 | Yorick Tier B | -3.80% | 44.87% | 48.67% | 0.05% | 40 | |
| 42 | Diana Tier B | -3.90% | 48.79% | 52.69% | 0.43% | 623 | |
| 43 | Warwick Tier D | -4.55% | 38.36% | 42.92% | 0.07% | 16 | |
| 44 | Alune Tier A | -4.80% | 63.65% | 68.45% | 2.47% | 1.576 | |
| 45 | Soraka Tier A | -4.86% | 53.20% | 58.07% | 0.52% | 444 | |
| 46 | Amumu Tier B | -4.98% | 50.95% | 55.93% | 0.12% | 183 | |
| 47 | Ezreal Tier B | -5.05% | 50.17% | 55.22% | 0.16% | 158 | |
| 48 | Elise Tier F | -5.33% | 30.83% | 36.15% | 0.46% | 173 | |
| 49 | Sett Tier C | -5.59% | 48.63% | 54.22% | 0.21% | 190 | |
| 50 | Maokai Tier D | -6.00% | 53.13% | 59.13% | 0.13% | 112 | |
| 51 | Caitlyn Tier F | -6.03% | 30.61% | 36.64% | 0.34% | 116 | |
| 52 | Azir Tier D | -6.18% | 43.18% | 49.37% | 0.19% | 124 | |
| 53 | Rakan Tier C | -7.20% | 38.85% | 46.05% | 0.12% | 87 | |
| 54 | Kha'Zix Tier B | -7.86% | 44.53% | 52.38% | 0.14% | 92 | |
| 55 | Aphelios Tier A | -8.43% | 50.15% | 58.59% | 0.07% | 70 | |
| 56 | Xayah Tier D | -9.78% | 34.11% | 43.89% | 0.09% | 57 | |
| 57 | Varus Tier B | -9.82% | 41.30% | 51.12% | 0.23% | 173 | |
| 58 | Malphite Tier F | -10.64% | 41.10% | 51.75% | 0.10% | 60 | |
| 59 | Draven Tier F | -13.19% | 41.76% | 54.96% | 0.12% | 51 | |
| 60 | Kayle Tier C | -13.37% | 33.37% | 46.75% | 0.05% | 25 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Thuật Sĩ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Thuật Sĩ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Ashe có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Thuật Sĩ ở mức 68.92% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Thuật Sĩ trong 0.63% trận đấu và đã thắng 419 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Thuật Sĩ tăng tỷ lệ thắng của Ashe thêm 4.92%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Thuật Sĩ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Thuật Sĩ trong ĐTCL Mùa 18 là Ashe, Ivern, and Taric. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Thuật Sĩ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thuật Sĩ?
Veigar được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Thuật Sĩ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 5.95% khi được trang bị. Điều này khiến Veigar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Thuật Sĩ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Thuật Sĩ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ahri xây dựng Ấn Thuật Sĩ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 9.33% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.87% khi sử dụng Ấn Thuật Sĩ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Thuật Sĩ trong ĐTCL Mùa 18?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Thuật Sĩ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Thuật Sĩ, những người dùng hiệu quả nhất là Ashe, Ivern, and Taric.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Thuật Sĩ trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Thuật Sĩ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ashe là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 68.92%. Hãy cân nhắc Ấn Thuật Sĩ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.