
- Hạng trung bình
- 4.56
- Hạng Nhất
- 10.07%
- Tỷ lệ Top 4
- 49.14%
Ấn Tinh Nghịch Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Tinh Nghịch trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Tinh Nghịch hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 53.85%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Tinh Nghịch được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier B | +5.12% | 53.85% | 48.73% | 0.41% | 382 | |
| 2 | Morgana Tier F | +4.10% | 53.24% | 49.13% | 0.25% | 169 | |
| 3 | Cassiopeia Tier F | +4.01% | 49.45% | 45.43% | 0.14% | 91 | |
| 4 | Lillia Tier D | +3.06% | 55.56% | 52.50% | 1.06% | 571 | |
| 5 | Sivir Tier C | +3.03% | 57.12% | 54.09% | 0.27% | 214 | |
| 6 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.00% | 54.27% | 51.28% | 0.09% | 41 | |
| 7 | Amumu Tier B | +2.94% | 58.87% | 55.93% | 0.11% | 172 | |
| 8 | LeBlanc Tier B | +2.10% | 50.42% | 48.32% | 0.28% | 231 | |
| 9 | Ivern Tier C | +1.80% | 64.32% | 62.52% | 0.21% | 147 | |
| 10 | Fiddlesticks Tier C | +1.80% | 52.43% | 50.63% | 1.13% | 1.668 | |
| 11 | Draven Tier F | +0.29% | 55.24% | 54.96% | 0.22% | 94 | |
| 12 | Warwick Tier D | +0.27% | 43.18% | 42.92% | 0.49% | 111 | |
| 13 | Ezreal Tier B | -0.14% | 55.08% | 55.22% | 0.11% | 109 | |
| 14 | Người Đá Tier B | -0.19% | 55.91% | 56.10% | 0.21% | 356 | |
| 15 | Aphelios Tier A | -0.37% | 58.21% | 58.59% | 0.07% | 62 | |
| 16 | Sejuani Tier B | -0.57% | 47.35% | 47.92% | 0.10% | 70 | |
| 17 | Caitlyn Tier F | -0.90% | 35.74% | 36.64% | 0.15% | 51 | |
| 18 | Ashe Tier C | -1.18% | 62.82% | 64.00% | 0.20% | 131 | |
| 19 | Rek'Sai Tier B | -1.49% | 47.90% | 49.39% | 1.24% | 959 | |
| 20 | Kennen Tier C | -1.53% | 61.79% | 63.32% | 0.13% | 122 | |
| 21 | Vi Tier A | -1.55% | 51.38% | 52.94% | 0.22% | 281 | |
| 22 | Sỏi Tier A | -1.75% | 50.91% | 52.65% | 0.07% | 48 | |
| 23 | Ahri Tier D | -1.99% | 51.78% | 53.77% | 0.12% | 84 | |
| 24 | Azir Tier D | -2.13% | 47.24% | 49.37% | 0.31% | 198 | |
| 25 | Shen Tier C | -2.27% | 44.24% | 46.51% | 0.18% | 103 | |
| 26 | Rakan Tier C | -2.69% | 43.35% | 46.05% | 0.30% | 223 | |
| 27 | Ornn Tier B | -2.85% | 45.53% | 48.38% | 0.26% | 342 | |
| 28 | Mầm Non Tier A | -2.88% | 49.07% | 51.95% | 0.06% | 30 | |
| 29 | Cóc Thành Tinh Tier B | -2.90% | 48.04% | 50.95% | 0.05% | 14 | |
| 30 | Hecarim Tier C | -3.16% | 46.09% | 49.25% | 0.18% | 197 | |
| 31 | Taric Tier C | -3.71% | 59.66% | 63.36% | 0.19% | 196 | |
| 32 | Yunara Tier C | -3.86% | 42.32% | 46.18% | 0.08% | 33 | |
| 33 | Elise Tier F | -3.89% | 32.26% | 36.15% | 0.17% | 65 | |
| 34 | Chim Mẹ Tier C | -3.95% | 46.12% | 50.06% | 0.10% | 39 | |
| 35 | Sett Tier C | -4.21% | 50.01% | 54.22% | 0.51% | 450 | |
| 36 | Zyra Tier C | -4.31% | 50.29% | 54.60% | 0.06% | 26 | |
| 37 | Malphite Tier F | -4.35% | 47.39% | 51.75% | 0.55% | 342 | |
| 38 | Lux Tier A | -4.38% | 64.51% | 68.89% | 0.16% | 73 | |
| 39 | Kog'Maw Tier S | -5.54% | 51.36% | 56.90% | 0.20% | 176 | |
| 40 | Kha'Zix Tier B | -5.64% | 46.74% | 52.38% | 0.31% | 202 | |
| 41 | Quái Đá Krug Tier B | -5.92% | 46.61% | 52.53% | 0.21% | 222 | |
| 42 | Rengar Tier C | -6.30% | 43.81% | 50.11% | 2.51% | 702 | |
| 43 | Soraka Tier A | -6.68% | 51.39% | 58.07% | 0.14% | 120 | |
| 44 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -6.76% | 48.23% | 54.99% | 0.13% | 74 | |
| 45 | Varus Tier B | -7.03% | 44.10% | 51.12% | 0.05% | 38 | |
| 46 | Xayah Tier D | -7.06% | 36.83% | 43.89% | 0.23% | 146 | |
| 47 | Kayle Tier C | -7.94% | 38.81% | 46.75% | 0.04% | 18 | |
| 48 | Akali Tier D | -8.22% | 35.29% | 43.51% | 0.10% | 37 | |
| 49 | Alune Tier A | -8.33% | 60.12% | 68.45% | 0.11% | 70 | |
| 50 | Camille Tier F | -8.37% | 25.16% | 33.53% | 0.18% | 60 | |
| 51 | Cua Kỳ Cục Tier B | -8.56% | 41.45% | 50.01% | 0.07% | 51 | |
| 52 | Diana Tier B | -8.59% | 44.10% | 52.69% | 0.13% | 184 | |
| 53 | Yorick Tier B | -8.70% | 39.98% | 48.67% | 0.12% | 103 | |
| 54 | Leona Tier C | -9.19% | 37.28% | 46.47% | 0.15% | 92 | |
| 55 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -9.26% | 51.93% | 61.19% | 0.17% | 68 | |
| 56 | Maokai Tier D | -9.46% | 49.67% | 59.13% | 0.22% | 190 | |
| 57 | Nidalee Tier A | -10.05% | 47.61% | 57.66% | 0.11% | 83 | |
| 58 | Karma Tier C | -10.97% | 35.96% | 46.93% | 0.08% | 41 | |
| 59 | Master Yi Tier F | -11.23% | 35.75% | 46.98% | 0.18% | 61 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Tinh Nghịch - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Tinh Nghịch tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Tinh Nghịch ở mức 64.51% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Tinh Nghịch trong 0.16% trận đấu và đã thắng 73 trận với trang bị này.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Tinh Nghịch trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Tinh Nghịch trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Ivern, and Ashe. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Tinh Nghịch cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tinh Nghịch?
Alistar được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Tinh Nghịch với mức cải thiện tỷ lệ thắng 5.12% khi được trang bị. Điều này khiến Alistar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Tinh Nghịch khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Tinh Nghịch thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Ấn Tinh Nghịch thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.51% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 43.81% khi sử dụng Ấn Tinh Nghịch.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Tinh Nghịch trong ĐTCL Mùa 18?
59 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Tinh Nghịch trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Tinh Nghịch, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Ivern, and Ashe.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Tinh Nghịch trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Tinh Nghịch trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 64.51%. Hãy cân nhắc Ấn Tinh Nghịch khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.