
- Hạng trung bình
- 3.93
- Hạng Nhất
- 16.43%
- Tỷ lệ Top 4
- 61.16%
Mũ Thích Nghi Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Mũ Thích Nghi trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Mũ Thích Nghi hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 63.16%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Mũ Thích Nghi được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier B | +14.42% | 63.16% | 48.73% | 1.17% | 1.090 | |
| 2 | Fiddlesticks Tier C | +12.91% | 63.55% | 50.63% | 3.21% | 4.749 | |
| 3 | Taric Tier C | +12.14% | 75.51% | 63.36% | 2.37% | 2.454 | |
| 4 | Lillia Tier D | +12.04% | 64.54% | 52.50% | 3.91% | 2.101 | |
| 5 | Diana Tier B | +11.27% | 63.96% | 52.69% | 1.07% | 1.545 | |
| 6 | Người Đá Tier B | +11.03% | 67.13% | 56.10% | 8.27% | 14.086 | |
| 7 | Camille Tier F | +10.95% | 44.48% | 33.53% | 0.33% | 113 | |
| 8 | Sejuani Tier B | +10.87% | 58.79% | 47.92% | 1.83% | 1.295 | |
| 9 | Ivern Tier C | +10.80% | 73.32% | 62.52% | 6.28% | 4.500 | |
| 10 | Gnar Tier B | +10.79% | 76.25% | 65.46% | 0.65% | 525 | |
| 11 | Kennen Tier C | +10.46% | 73.79% | 63.32% | 2.55% | 2.360 | |
| 12 | Kobuko Tier C | +10.24% | 56.40% | 46.17% | 0.84% | 327 | |
| 13 | Leona Tier C | +9.89% | 56.36% | 46.47% | 1.52% | 936 | |
| 14 | Rakan Tier C | +9.45% | 55.49% | 46.05% | 1.00% | 740 | |
| 15 | Rek'Sai Tier B | +9.42% | 58.81% | 49.39% | 1.31% | 1.006 | |
| 16 | Hecarim Tier C | +8.94% | 58.19% | 49.25% | 2.21% | 2.361 | |
| 17 | Amumu Tier B | +8.77% | 64.70% | 55.93% | 2.72% | 4.281 | |
| 18 | Shen Tier C | +8.35% | 54.86% | 46.51% | 1.02% | 585 | |
| 19 | Sett Tier C | +8.18% | 62.40% | 54.22% | 2.56% | 2.277 | |
| 20 | Cóc Thành Tinh Tier B | +7.54% | 58.48% | 50.95% | 2.48% | 691 | |
| 21 | Rammus Tier D | +7.31% | 56.72% | 49.41% | 1.90% | 1.074 | |
| 22 | Tristana Tier D | +7.28% | 54.97% | 47.69% | 0.13% | 64 | |
| 23 | Maokai Tier D | +7.14% | 66.27% | 59.13% | 3.28% | 2.881 | |
| 24 | Teemo Tier B | +6.86% | 55.51% | 48.65% | 4.56% | 1.312 | |
| 25 | Kog'Maw Tier S | +6.83% | 63.73% | 56.90% | 1.02% | 887 | |
| 26 | Sói Hắc Ám Tier A | +6.59% | 57.87% | 51.28% | 0.14% | 68 | |
| 27 | LeBlanc Tier B | +6.08% | 54.40% | 48.32% | 3.60% | 2.940 | |
| 28 | Warwick Tier D | +6.02% | 48.94% | 42.92% | 0.42% | 95 | |
| 29 | Quái Đá Krug Tier B | +6.02% | 58.55% | 52.53% | 1.16% | 1.193 | |
| 30 | Akali Tier D | +6.02% | 49.52% | 43.51% | 0.29% | 106 | |
| 31 | Alune Tier A | +6.00% | 74.46% | 68.45% | 6.69% | 4.269 | |
| 32 | Ashe Tier C | +5.73% | 69.73% | 64.00% | 1.49% | 986 | |
| 33 | Lux Tier A | +5.71% | 74.59% | 68.89% | 5.99% | 2.745 | |
| 34 | Vi Tier A | +5.58% | 58.51% | 52.94% | 1.31% | 1.693 | |
| 35 | Morgana Tier F | +5.33% | 54.46% | 49.13% | 10.00% | 6.863 | |
| 36 | Soraka Tier A | +5.26% | 63.33% | 58.07% | 6.87% | 5.847 | |
| 37 | Sivir Tier C | +4.98% | 59.06% | 54.09% | 0.51% | 411 | |
| 38 | Ezreal Tier B | +4.96% | 60.18% | 55.22% | 0.80% | 774 | |
| 39 | Mầm Non Tier A | +4.80% | 56.75% | 51.95% | 0.32% | 160 | |
| 40 | Draven Tier F | +4.15% | 59.11% | 54.96% | 0.11% | 49 | |
| 41 | Cua Kỳ Cục Tier B | +4.08% | 54.10% | 50.01% | 1.32% | 939 | |
| 42 | Ahri Tier D | +3.88% | 57.66% | 53.77% | 5.08% | 3.658 | |
| 43 | Zyra Tier C | +3.82% | 58.42% | 54.60% | 4.51% | 1.960 | |
| 44 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +3.01% | 58.00% | 54.99% | 0.49% | 278 | |
| 45 | Caitlyn Tier F | +2.78% | 39.41% | 36.64% | 0.05% | 16 | |
| 46 | Nidalee Tier A | +2.65% | 60.32% | 57.66% | 0.72% | 551 | |
| 47 | Karma Tier C | +2.42% | 49.34% | 46.93% | 1.29% | 702 | |
| 48 | Varus Tier B | +1.82% | 52.95% | 51.12% | 0.29% | 222 | |
| 49 | Malphite Tier F | +1.26% | 53.01% | 51.75% | 3.09% | 1.933 | |
| 50 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.23% | 62.42% | 61.19% | 0.62% | 243 | |
| 51 | Yorick Tier B | +1.13% | 49.81% | 48.67% | 0.48% | 407 | |
| 52 | Ornn Tier B | +0.72% | 49.10% | 48.38% | 1.23% | 1.625 | |
| 53 | Veigar Tier C | +0.54% | 47.71% | 47.17% | 3.43% | 2.295 | |
| 54 | Cassiopeia Tier F | +0.12% | 45.56% | 45.43% | 3.76% | 2.408 | |
| 55 | Yunara Tier C | -0.18% | 46.00% | 46.18% | 0.31% | 124 | |
| 56 | Azir Tier D | -0.54% | 48.82% | 49.37% | 0.78% | 498 | |
| 57 | Aphelios Tier A | -0.90% | 57.69% | 58.59% | 0.13% | 120 | |
| 58 | Kayle Tier C | -1.58% | 45.17% | 46.75% | 0.17% | 85 | |
| 59 | Xayah Tier D | -1.81% | 42.08% | 43.89% | 0.11% | 70 | |
| 60 | Sỏi Tier A | -1.99% | 50.67% | 52.65% | 4.00% | 2.780 | |
| 61 | Elise Tier F | -3.50% | 32.65% | 36.15% | 1.46% | 554 | |
| 62 | Chim Mẹ Tier C | -4.04% | 46.02% | 50.06% | 0.13% | 50 | |
| 63 | Rengar Tier C | -4.29% | 45.82% | 50.11% | 0.25% | 70 | |
| 64 | Master Yi Tier F | -4.40% | 42.58% | 46.98% | 0.19% | 66 | |
| 65 | Kha'Zix Tier B | -6.25% | 46.13% | 52.38% | 0.44% | 283 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Mũ Thích Nghi - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Mũ Thích Nghi tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Mũ Thích Nghi ở mức 76.25% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Mũ Thích Nghi trong 0.65% trận đấu và đã thắng 525 trận với trang bị này. Xây dựng Mũ Thích Nghi tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 10.79%.
Những tướng tốt nhất cho Mũ Thích Nghi trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Mũ Thích Nghi trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Taric, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Mũ Thích Nghi cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Mũ Thích Nghi?
Alistar được hưởng lợi nhiều nhất từ Mũ Thích Nghi với mức cải thiện tỷ lệ thắng 14.42% khi được trang bị. Điều này khiến Alistar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Mũ Thích Nghi khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Mũ Thích Nghi thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Morgana xây dựng Mũ Thích Nghi thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 10.00% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 54.46% khi sử dụng Mũ Thích Nghi.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Mũ Thích Nghi trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Mũ Thích Nghi trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Mũ Thích Nghi, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Taric, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Mũ Thích Nghi trong ĐTCL?
Xây dựng Mũ Thích Nghi trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 76.25%. Hãy cân nhắc Mũ Thích Nghi khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.