
- Hạng trung bình
- 4.28
- Hạng Nhất
- 13.79%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.42%
Đá Hắc Hóa Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Đá Hắc Hóa trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Đá Hắc Hóa hoạt động tốt nhất trên Cassiopeia với tỷ lệ thắng 58.74%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Đá Hắc Hóa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cassiopeia Tier F | +13.31% | 58.74% | 45.43% | 2.02% | 1.295 | |
| 2 | LeBlanc Tier B | +9.49% | 57.81% | 48.32% | 0.59% | 482 | |
| 3 | Fiddlesticks Tier C | +7.01% | 57.64% | 50.63% | 0.07% | 108 | |
| 4 | Yunara Tier C | +5.64% | 51.82% | 46.18% | 0.01% | 5 | |
| 5 | Alistar Tier B | +5.21% | 53.94% | 48.73% | 0.01% | 5 | |
| 6 | Morgana Tier F | +5.16% | 54.30% | 49.13% | 1.52% | 1.040 | |
| 7 | Aphelios Tier A | +4.79% | 63.38% | 58.59% | 0.01% | 6 | |
| 8 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.16% | 65.35% | 61.19% | 0.01% | 3 | |
| 9 | Ezreal Tier B | +3.71% | 58.93% | 55.22% | 0.01% | 12 | |
| 10 | Quái Đá Krug Tier B | +3.52% | 56.05% | 52.53% | 0.00% | 2 | |
| 11 | Kayle Tier C | +3.37% | 50.12% | 46.75% | 0.26% | 128 | |
| 12 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +3.33% | 58.33% | 54.99% | 0.00% | 2 | |
| 13 | Alune Tier A | +2.96% | 71.42% | 68.45% | 0.36% | 230 | |
| 14 | Rakan Tier C | +2.21% | 48.26% | 46.05% | 0.00% | 3 | |
| 15 | Amumu Tier B | +2.17% | 58.10% | 55.93% | 0.01% | 18 | |
| 16 | Sejuani Tier B | +2.01% | 49.93% | 47.92% | 0.01% | 5 | |
| 17 | Ornn Tier B | +1.96% | 50.34% | 48.38% | 0.00% | 3 | |
| 18 | Mầm Non Tier A | +1.85% | 53.79% | 51.95% | 0.00% | 1 | |
| 19 | Veigar Tier C | +1.38% | 48.55% | 47.17% | 0.50% | 333 | |
| 20 | Camille Tier F | +1.22% | 34.75% | 33.53% | 0.01% | 2 | |
| 21 | Elise Tier F | +1.03% | 37.18% | 36.15% | 0.01% | 2 | |
| 22 | Taric Tier C | +0.35% | 63.72% | 63.36% | 0.00% | 3 | |
| 23 | Hecarim Tier C | +0.21% | 49.46% | 49.25% | 0.01% | 10 | |
| 24 | Rammus Tier D | +0.08% | 49.49% | 49.41% | 0.01% | 4 | |
| 25 | Vi Tier A | -0.40% | 52.53% | 52.94% | 0.00% | 4 | |
| 26 | Lillia Tier D | -0.48% | 52.02% | 52.50% | 0.01% | 6 | |
| 27 | Azir Tier D | -0.68% | 48.68% | 49.37% | 0.16% | 101 | |
| 28 | Draven Tier F | -0.68% | 54.27% | 54.96% | 0.01% | 4 | |
| 29 | Leona Tier C | -1.41% | 45.06% | 46.47% | 0.00% | 3 | |
| 30 | Warwick Tier D | -1.65% | 41.27% | 42.92% | 0.00% | 1 | |
| 31 | Rek'Sai Tier B | -1.72% | 47.67% | 49.39% | 0.00% | 3 | |
| 32 | Tristana Tier D | -1.83% | 45.85% | 47.69% | 0.00% | 1 | |
| 33 | Yorick Tier B | -1.87% | 46.80% | 48.67% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.92% | 48.09% | 50.01% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Rengar Tier C | -1.93% | 48.18% | 50.11% | 0.00% | 1 | |
| 36 | Malphite Tier F | -1.96% | 49.79% | 51.75% | 0.01% | 5 | |
| 37 | Zyra Tier C | -2.04% | 52.56% | 54.60% | 0.94% | 410 | |
| 38 | Lux Tier A | -2.04% | 66.85% | 68.89% | 0.21% | 98 | |
| 39 | Soraka Tier A | -2.14% | 55.93% | 58.07% | 0.24% | 203 | |
| 40 | Akali Tier D | -2.47% | 41.04% | 43.51% | 0.06% | 21 | |
| 41 | Gnar Tier B | -2.52% | 62.94% | 65.46% | 0.00% | 1 | |
| 42 | Teemo Tier B | -3.02% | 45.63% | 48.65% | 0.58% | 166 | |
| 43 | Nidalee Tier A | -3.19% | 54.47% | 57.66% | 0.04% | 29 | |
| 44 | Shen Tier C | -3.45% | 43.06% | 46.51% | 0.00% | 2 | |
| 45 | Sỏi Tier A | -3.65% | 49.01% | 52.65% | 0.52% | 361 | |
| 46 | Sivir Tier C | -4.01% | 50.08% | 54.09% | 0.00% | 4 | |
| 47 | Karma Tier C | -4.05% | 42.88% | 46.93% | 0.10% | 56 | |
| 48 | Maokai Tier D | -4.71% | 54.42% | 59.13% | 0.00% | 4 | |
| 49 | Ahri Tier D | -4.82% | 48.95% | 53.77% | 0.30% | 219 | |
| 50 | Master Yi Tier F | -5.03% | 41.94% | 46.98% | 0.01% | 3 | |
| 51 | Ashe Tier C | -5.18% | 58.83% | 64.00% | 0.01% | 9 | |
| 52 | Varus Tier B | -5.19% | 45.94% | 51.12% | 0.01% | 5 | |
| 53 | Kha'Zix Tier B | -5.28% | 47.10% | 52.38% | 0.09% | 58 | |
| 54 | Cóc Thành Tinh Tier B | -5.48% | 45.47% | 50.95% | 0.13% | 36 | |
| 55 | Kog'Maw Tier S | -5.93% | 50.97% | 56.90% | 0.06% | 50 | |
| 56 | Kennen Tier C | -5.94% | 57.39% | 63.32% | 0.09% | 81 | |
| 57 | Xayah Tier D | -6.48% | 37.41% | 43.89% | 0.01% | 7 | |
| 58 | Chim Mẹ Tier C | -6.91% | 43.16% | 50.06% | 0.01% | 4 | |
| 59 | Người Đá Tier B | -7.74% | 48.36% | 56.10% | 0.00% | 4 | |
| 60 | Diana Tier B | -8.52% | 44.17% | 52.69% | 0.05% | 75 | |
| 61 | Ivern Tier C | -9.14% | 53.38% | 62.52% | 0.05% | 38 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Đá Hắc Hóa - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Đá Hắc Hóa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Alune có tỷ lệ thắng cao nhất với Đá Hắc Hóa ở mức 71.42% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Đá Hắc Hóa trong 0.36% trận đấu và đã thắng 230 trận với trang bị này. Xây dựng Đá Hắc Hóa tăng tỷ lệ thắng của Alune thêm 2.96%.
Những tướng tốt nhất cho Đá Hắc Hóa trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 18 là Alune, Lux, and Rồng Ngàn Tuổi. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Đá Hắc Hóa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Đá Hắc Hóa?
Cassiopeia được hưởng lợi nhiều nhất từ Đá Hắc Hóa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 13.31% khi được trang bị. Điều này khiến Cassiopeia trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Đá Hắc Hóa khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Đá Hắc Hóa thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Cassiopeia xây dựng Đá Hắc Hóa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.02% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.74% khi sử dụng Đá Hắc Hóa.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 18?
61 tướng đã được ghi nhận sử dụng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Đá Hắc Hóa, những người dùng hiệu quả nhất là Alune, Lux, and Rồng Ngàn Tuổi.
Khi nào tôi nên xây dựng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL?
Xây dựng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Alune là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 71.42%. Hãy cân nhắc Đá Hắc Hóa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.