
- Hạng trung bình
- 3.88
- Hạng Nhất
- 19.36%
- Tỷ lệ Top 4
- 61.14%
Lõi Bình Minh Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Lõi Bình Minh trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Lõi Bình Minh hoạt động tốt nhất trên Veigar với tỷ lệ thắng 75.97%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Lõi Bình Minh được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Veigar Tier C | +28.80% | 75.97% | 47.17% | 4.01% | 2.689 | |
| 2 | Akali Tier D | +18.02% | 61.52% | 43.51% | 0.77% | 282 | |
| 3 | LeBlanc Tier B | +14.72% | 63.04% | 48.32% | 0.59% | 478 | |
| 4 | Camille Tier F | +10.52% | 44.05% | 33.53% | 0.06% | 19 | |
| 5 | Cóc Thành Tinh Tier B | +9.83% | 60.78% | 50.95% | 0.25% | 70 | |
| 6 | Kha'Zix Tier B | +9.48% | 61.86% | 52.38% | 0.82% | 528 | |
| 7 | Soraka Tier A | +8.87% | 66.94% | 58.07% | 1.07% | 908 | |
| 8 | Kayle Tier C | +8.59% | 55.33% | 46.75% | 0.03% | 16 | |
| 9 | Cassiopeia Tier F | +6.44% | 51.87% | 45.43% | 1.12% | 716 | |
| 10 | Xayah Tier D | +4.94% | 48.83% | 43.89% | 0.03% | 20 | |
| 11 | Yunara Tier C | +4.44% | 50.62% | 46.18% | 0.36% | 144 | |
| 12 | Sói Hắc Ám Tier A | +4.07% | 55.35% | 51.28% | 0.02% | 9 | |
| 13 | Rek'Sai Tier B | +3.53% | 52.92% | 49.39% | 0.01% | 4 | |
| 14 | Rengar Tier C | +3.53% | 53.64% | 50.11% | 0.06% | 17 | |
| 15 | Kennen Tier C | +3.49% | 66.82% | 63.32% | 0.09% | 84 | |
| 16 | Elise Tier F | +2.68% | 38.83% | 36.15% | 0.02% | 6 | |
| 17 | Teemo Tier B | +2.37% | 51.02% | 48.65% | 0.65% | 187 | |
| 18 | Rakan Tier C | +2.21% | 48.26% | 46.05% | 0.00% | 3 | |
| 19 | Leona Tier C | +2.06% | 48.53% | 46.47% | 0.00% | 1 | |
| 20 | Sejuani Tier B | +2.01% | 49.93% | 47.92% | 0.00% | 3 | |
| 21 | Taric Tier C | +1.60% | 64.97% | 63.36% | 0.00% | 4 | |
| 22 | Fiddlesticks Tier C | +0.50% | 51.13% | 50.63% | 0.02% | 33 | |
| 23 | Master Yi Tier F | +0.42% | 47.39% | 46.98% | 0.01% | 4 | |
| 24 | Alistar Tier B | +0.25% | 48.98% | 48.73% | 0.01% | 6 | |
| 25 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.15% | 55.14% | 54.99% | 0.02% | 9 | |
| 26 | Warwick Tier D | -0.03% | 42.88% | 42.92% | 0.15% | 35 | |
| 27 | Quái Đá Krug Tier B | -0.19% | 52.34% | 52.53% | 0.00% | 2 | |
| 28 | Malphite Tier F | -0.24% | 51.51% | 51.75% | 0.01% | 4 | |
| 29 | Sett Tier C | -0.31% | 53.91% | 54.22% | 0.00% | 2 | |
| 30 | Maokai Tier D | -0.43% | 58.70% | 59.13% | 0.01% | 7 | |
| 31 | Người Đá Tier B | -1.04% | 55.06% | 56.10% | 0.01% | 15 | |
| 32 | Hecarim Tier C | -1.71% | 47.54% | 49.25% | 0.00% | 3 | |
| 33 | Shen Tier C | -1.79% | 44.72% | 46.51% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Gnar Tier B | -1.82% | 63.64% | 65.46% | 0.01% | 7 | |
| 35 | Kog'Maw Tier S | -1.88% | 55.02% | 56.90% | 0.11% | 99 | |
| 36 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.92% | 48.09% | 50.01% | 0.00% | 1 | |
| 37 | Tristana Tier D | -1.95% | 45.73% | 47.69% | 0.02% | 12 | |
| 38 | Alune Tier A | -1.99% | 66.46% | 68.45% | 0.64% | 407 | |
| 39 | Varus Tier B | -2.57% | 48.55% | 51.12% | 0.08% | 59 | |
| 40 | Sivir Tier C | -2.69% | 51.40% | 54.09% | 0.19% | 155 | |
| 41 | Diana Tier B | -3.06% | 49.63% | 52.69% | 0.04% | 64 | |
| 42 | Rammus Tier D | -3.37% | 46.05% | 49.41% | 0.01% | 4 | |
| 43 | Kobuko Tier C | -3.42% | 42.75% | 46.17% | 0.01% | 2 | |
| 44 | Ezreal Tier B | -3.83% | 51.39% | 55.22% | 0.33% | 321 | |
| 45 | Ivern Tier C | -3.92% | 58.59% | 62.52% | 0.26% | 186 | |
| 46 | Zyra Tier C | -4.24% | 50.36% | 54.60% | 0.69% | 298 | |
| 47 | Chim Mẹ Tier C | -4.70% | 45.36% | 50.06% | 0.02% | 7 | |
| 48 | Yorick Tier B | -4.78% | 43.90% | 48.67% | 0.01% | 5 | |
| 49 | Mầm Non Tier A | -4.84% | 47.10% | 51.95% | 0.16% | 79 | |
| 50 | Caitlyn Tier F | -5.05% | 31.58% | 36.64% | 0.01% | 4 | |
| 51 | Karma Tier C | -5.13% | 41.79% | 46.93% | 0.05% | 27 | |
| 52 | Morgana Tier F | -5.30% | 43.84% | 49.13% | 0.43% | 295 | |
| 53 | Nidalee Tier A | -6.01% | 51.65% | 57.66% | 0.16% | 121 | |
| 54 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -6.20% | 55.00% | 61.19% | 0.05% | 21 | |
| 55 | Ornn Tier B | -6.67% | 41.70% | 48.38% | 0.00% | 4 | |
| 56 | Sỏi Tier A | -7.38% | 45.27% | 52.65% | 0.26% | 183 | |
| 57 | Lux Tier A | -7.52% | 61.37% | 68.89% | 0.46% | 210 | |
| 58 | Vi Tier A | -7.84% | 45.09% | 52.94% | 0.01% | 11 | |
| 59 | Lillia Tier D | -8.59% | 43.91% | 52.50% | 0.03% | 14 | |
| 60 | Ahri Tier D | -9.26% | 44.51% | 53.77% | 0.65% | 468 | |
| 61 | Ashe Tier C | -10.47% | 53.53% | 64.00% | 0.22% | 145 | |
| 62 | Amumu Tier B | -10.53% | 45.40% | 55.93% | 0.01% | 8 | |
| 63 | Azir Tier D | -11.91% | 37.46% | 49.37% | 0.09% | 56 | |
| 64 | Draven Tier F | -14.22% | 40.74% | 54.96% | 0.05% | 21 | |
| 65 | Aphelios Tier A | -16.65% | 41.94% | 58.59% | 0.03% | 29 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Lõi Bình Minh - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Lõi Bình Minh tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Veigar có tỷ lệ thắng cao nhất với Lõi Bình Minh ở mức 75.97% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Lõi Bình Minh trong 4.01% trận đấu và đã thắng 2.689 trận với trang bị này. Xây dựng Lõi Bình Minh tăng tỷ lệ thắng của Veigar thêm 28.80%.
Những tướng tốt nhất cho Lõi Bình Minh trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Lõi Bình Minh trong ĐTCL Mùa 18 là Veigar, Soraka, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Lõi Bình Minh cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Lõi Bình Minh thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Veigar xây dựng Lõi Bình Minh thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 4.01% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 75.97% khi sử dụng Lõi Bình Minh.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Lõi Bình Minh trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Lõi Bình Minh trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Lõi Bình Minh, những người dùng hiệu quả nhất là Veigar, Soraka, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Lõi Bình Minh trong ĐTCL?
Xây dựng Lõi Bình Minh trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Veigar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.97%. Hãy cân nhắc Lõi Bình Minh khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.