
- Hạng trung bình
- 4.27
- Hạng Nhất
- 12.78%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.80%
Tam Luyện Kiếm Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Tam Luyện Kiếm trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Tam Luyện Kiếm hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 57.25%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Tam Luyện Kiếm được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +23.72% | 57.25% | 33.53% | 0.58% | 194 | |
| 2 | Sejuani Tier B | +10.97% | 58.89% | 47.92% | 0.04% | 31 | |
| 3 | Alistar Tier B | +10.43% | 59.15% | 48.73% | 0.05% | 48 | |
| 4 | Warwick Tier D | +10.13% | 53.02% | 42.89% | 0.65% | 148 | |
| 5 | Rek'Sai Tier B | +9.23% | 58.63% | 49.40% | 0.09% | 66 | |
| 6 | Azir Tier D | +8.89% | 58.24% | 49.35% | 0.09% | 58 | |
| 7 | Gnar Tier B | +7.61% | 73.06% | 65.45% | 0.35% | 278 | |
| 8 | Fiddlesticks Tier C | +6.99% | 57.63% | 50.63% | 0.10% | 141 | |
| 9 | Maokai Tier D | +6.21% | 65.35% | 59.14% | 0.05% | 42 | |
| 10 | Master Yi Tier F | +5.94% | 52.91% | 46.96% | 0.65% | 224 | |
| 11 | Xayah Tier D | +5.34% | 49.22% | 43.88% | 0.17% | 107 | |
| 12 | Sỏi Tier A | +5.13% | 57.80% | 52.67% | 0.03% | 22 | |
| 13 | Kennen Tier C | +4.80% | 68.12% | 63.32% | 0.21% | 192 | |
| 14 | Rengar Tier C | +4.78% | 54.88% | 50.10% | 0.87% | 242 | |
| 15 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +4.45% | 65.65% | 61.20% | 0.70% | 274 | |
| 16 | Varus Tier B | +4.16% | 55.28% | 51.12% | 0.07% | 56 | |
| 17 | Kayle Tier C | +3.89% | 50.63% | 46.75% | 0.32% | 162 | |
| 18 | Leona Tier C | +3.78% | 50.25% | 46.47% | 0.04% | 22 | |
| 19 | Nidalee Tier A | +3.68% | 61.35% | 57.67% | 0.74% | 569 | |
| 20 | Elise Tier F | +3.34% | 39.49% | 36.15% | 0.12% | 46 | |
| 21 | Sett Tier C | +3.26% | 57.49% | 54.23% | 0.11% | 96 | |
| 22 | Cassiopeia Tier F | +2.76% | 48.18% | 45.42% | 0.06% | 38 | |
| 23 | Ivern Tier C | +2.65% | 65.17% | 62.53% | 0.03% | 22 | |
| 24 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +2.53% | 57.53% | 55.00% | 0.56% | 317 | |
| 25 | Hecarim Tier C | +2.30% | 51.55% | 49.25% | 0.09% | 92 | |
| 26 | Veigar Tier C | +1.82% | 48.97% | 47.15% | 0.07% | 44 | |
| 27 | Rakan Tier C | +1.75% | 47.81% | 46.06% | 0.03% | 20 | |
| 28 | Teemo Tier B | +1.75% | 50.37% | 48.62% | 0.06% | 17 | |
| 29 | Lillia Tier D | +1.67% | 54.16% | 52.49% | 0.07% | 38 | |
| 30 | Akali Tier D | +1.64% | 45.14% | 43.51% | 0.36% | 132 | |
| 31 | Kog'Maw Tier S | +1.16% | 58.06% | 56.90% | 0.05% | 46 | |
| 32 | Ezreal Tier B | +0.91% | 56.11% | 55.21% | 0.27% | 258 | |
| 33 | Diana Tier B | +0.61% | 53.30% | 52.69% | 0.18% | 253 | |
| 34 | Quái Đá Krug Tier B | +0.55% | 53.08% | 52.53% | 0.03% | 28 | |
| 35 | LeBlanc Tier B | +0.47% | 48.79% | 48.33% | 0.06% | 51 | |
| 36 | Malphite Tier F | -0.18% | 51.56% | 51.74% | 0.06% | 35 | |
| 37 | Kobuko Tier C | -0.22% | 45.96% | 46.18% | 0.03% | 11 | |
| 38 | Rammus Tier D | -0.48% | 48.91% | 49.39% | 0.06% | 35 | |
| 39 | Karma Tier C | -1.15% | 45.77% | 46.93% | 0.01% | 5 | |
| 40 | Soraka Tier A | -1.62% | 56.45% | 58.07% | 0.05% | 45 | |
| 41 | Alune Tier A | -1.62% | 66.83% | 68.45% | 0.07% | 44 | |
| 42 | Caitlyn Tier F | -1.75% | 34.87% | 36.62% | 0.15% | 50 | |
| 43 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.77% | 49.18% | 50.95% | 0.03% | 7 | |
| 44 | Yunara Tier C | -1.88% | 44.28% | 46.17% | 0.13% | 53 | |
| 45 | Aphelios Tier A | -2.24% | 56.35% | 58.59% | 0.19% | 182 | |
| 46 | Kha'Zix Tier B | -2.51% | 49.88% | 52.39% | 0.47% | 302 | |
| 47 | Ashe Tier C | -2.95% | 61.06% | 64.01% | 0.13% | 88 | |
| 48 | Taric Tier C | -3.00% | 60.37% | 63.37% | 0.04% | 41 | |
| 49 | Sivir Tier C | -3.25% | 50.84% | 54.09% | 0.20% | 157 | |
| 50 | Shen Tier C | -3.26% | 43.26% | 46.51% | 0.04% | 25 | |
| 51 | Cua Kỳ Cục Tier B | -3.58% | 46.44% | 50.03% | 0.02% | 17 | |
| 52 | Vi Tier A | -3.82% | 49.11% | 52.94% | 0.09% | 118 | |
| 53 | Ahri Tier D | -4.62% | 49.16% | 53.77% | 0.06% | 41 | |
| 54 | Morgana Tier F | -4.63% | 44.50% | 49.13% | 0.12% | 79 | |
| 55 | Chim Mẹ Tier C | -4.66% | 45.41% | 50.07% | 0.10% | 40 | |
| 56 | Sói Hắc Ám Tier A | -5.58% | 45.68% | 51.27% | 0.20% | 95 | |
| 57 | Mầm Non Tier A | -5.60% | 46.36% | 51.96% | 0.09% | 44 | |
| 58 | Draven Tier F | -5.65% | 49.32% | 54.97% | 0.20% | 86 | |
| 59 | Người Đá Tier B | -6.07% | 50.03% | 56.10% | 0.04% | 63 | |
| 60 | Yorick Tier B | -6.42% | 42.26% | 48.68% | 0.02% | 18 | |
| 61 | Zyra Tier C | -6.78% | 47.81% | 54.59% | 0.03% | 14 | |
| 62 | Ornn Tier B | -7.52% | 40.86% | 48.38% | 0.04% | 56 | |
| 63 | Tristana Tier D | -7.97% | 39.72% | 47.69% | 0.15% | 73 | |
| 64 | Amumu Tier B | -8.59% | 47.35% | 55.94% | 0.03% | 51 | |
| 65 | Lux Tier A | -8.85% | 60.05% | 68.90% | 0.06% | 27 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Tam Luyện Kiếm - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Tam Luyện Kiếm tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Tam Luyện Kiếm ở mức 73.06% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Tam Luyện Kiếm trong 0.35% trận đấu và đã thắng 278 trận với trang bị này. Xây dựng Tam Luyện Kiếm tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 7.61%.
Những tướng tốt nhất cho Tam Luyện Kiếm trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Tam Luyện Kiếm trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Kennen, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Tam Luyện Kiếm cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Tam Luyện Kiếm?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Tam Luyện Kiếm với mức cải thiện tỷ lệ thắng 23.72% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Tam Luyện Kiếm khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Tam Luyện Kiếm thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Tam Luyện Kiếm thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.87% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 54.88% khi sử dụng Tam Luyện Kiếm.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Tam Luyện Kiếm trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Tam Luyện Kiếm trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Tam Luyện Kiếm, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Kennen, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Tam Luyện Kiếm trong ĐTCL?
Xây dựng Tam Luyện Kiếm trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 73.06%. Hãy cân nhắc Tam Luyện Kiếm khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.