
- Hạng trung bình
- 4.38
- Hạng Nhất
- 12.02%
- Tỷ lệ Top 4
- 52.34%
Găng Đấu Sĩ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Găng Đấu Sĩ trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Găng Đấu Sĩ hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 53.60%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Đấu Sĩ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +20.07% | 53.60% | 33.53% | 0.49% | 166 | |
| 2 | Caitlyn Tier F | +11.59% | 48.23% | 36.64% | 0.23% | 79 | |
| 3 | Kayle Tier C | +11.07% | 57.82% | 46.75% | 0.49% | 246 | |
| 4 | Warwick Tier D | +10.04% | 52.96% | 42.92% | 0.52% | 118 | |
| 5 | Rengar Tier C | +9.12% | 59.22% | 50.11% | 0.59% | 165 | |
| 6 | Leona Tier C | +7.13% | 53.60% | 46.47% | 0.01% | 6 | |
| 7 | Taric Tier C | +5.05% | 68.42% | 63.36% | 0.00% | 4 | |
| 8 | Lillia Tier D | +4.58% | 57.08% | 52.50% | 0.01% | 5 | |
| 9 | Akali Tier D | +3.77% | 47.28% | 43.51% | 0.14% | 53 | |
| 10 | Ornn Tier B | +3.67% | 52.05% | 48.38% | 0.00% | 4 | |
| 11 | Varus Tier B | +3.67% | 54.79% | 51.12% | 0.04% | 33 | |
| 12 | Malphite Tier F | +3.57% | 55.32% | 51.75% | 0.00% | 2 | |
| 13 | Rek'Sai Tier B | +3.34% | 52.74% | 49.39% | 0.01% | 6 | |
| 14 | Rakan Tier C | +2.33% | 48.37% | 46.05% | 0.01% | 5 | |
| 15 | Elise Tier F | +2.24% | 38.40% | 36.15% | 0.09% | 35 | |
| 16 | Kobuko Tier C | +2.07% | 48.24% | 46.17% | 0.00% | 1 | |
| 17 | Shen Tier C | +2.06% | 48.57% | 46.51% | 0.00% | 1 | |
| 18 | Sejuani Tier B | +2.00% | 49.92% | 47.92% | 0.00% | 1 | |
| 19 | Kennen Tier C | +1.97% | 65.30% | 63.32% | 0.04% | 36 | |
| 20 | Alistar Tier B | +1.92% | 50.65% | 48.73% | 0.00% | 3 | |
| 21 | LeBlanc Tier B | +1.86% | 50.18% | 48.32% | 0.02% | 19 | |
| 22 | Hecarim Tier C | +1.79% | 51.04% | 49.25% | 0.00% | 5 | |
| 23 | Tristana Tier D | +1.28% | 48.96% | 47.69% | 0.16% | 79 | |
| 24 | Azir Tier D | +1.15% | 50.52% | 49.37% | 0.06% | 41 | |
| 25 | Xayah Tier D | +1.09% | 44.98% | 43.89% | 0.18% | 115 | |
| 26 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.04% | 52.31% | 51.28% | 0.07% | 32 | |
| 27 | Draven Tier F | +0.73% | 55.68% | 54.96% | 0.28% | 120 | |
| 28 | Mầm Non Tier A | +0.40% | 52.35% | 51.95% | 0.03% | 17 | |
| 29 | Gnar Tier B | +0.31% | 65.76% | 65.46% | 0.10% | 82 | |
| 30 | Ashe Tier C | +0.28% | 64.29% | 64.00% | 0.09% | 59 | |
| 31 | Maokai Tier D | +0.14% | 59.28% | 59.13% | 0.01% | 5 | |
| 32 | Kha'Zix Tier B | -0.03% | 52.35% | 52.38% | 0.20% | 128 | |
| 33 | Veigar Tier C | -0.19% | 46.98% | 47.17% | 0.02% | 15 | |
| 34 | Amumu Tier B | -0.44% | 55.49% | 55.93% | 0.00% | 2 | |
| 35 | Master Yi Tier F | -0.69% | 46.29% | 46.98% | 0.54% | 184 | |
| 36 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -1.12% | 60.07% | 61.19% | 0.27% | 107 | |
| 37 | Vi Tier A | -1.15% | 51.79% | 52.94% | 0.01% | 16 | |
| 38 | Sett Tier C | -1.52% | 52.71% | 54.22% | 0.02% | 14 | |
| 39 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.89% | 49.06% | 50.95% | 0.01% | 3 | |
| 40 | Rammus Tier D | -1.90% | 47.51% | 49.41% | 0.00% | 1 | |
| 41 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.92% | 48.09% | 50.01% | 0.00% | 1 | |
| 42 | Quái Đá Krug Tier B | -2.06% | 50.47% | 52.53% | 0.00% | 3 | |
| 43 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -2.20% | 52.80% | 54.99% | 0.19% | 109 | |
| 44 | Soraka Tier A | -2.30% | 55.76% | 58.07% | 0.01% | 10 | |
| 45 | Người Đá Tier B | -2.44% | 53.66% | 56.10% | 0.00% | 3 | |
| 46 | Chim Mẹ Tier C | -2.46% | 47.61% | 50.06% | 0.09% | 37 | |
| 47 | Cassiopeia Tier F | -2.74% | 42.69% | 45.43% | 0.03% | 18 | |
| 48 | Sivir Tier C | -3.78% | 50.30% | 54.09% | 0.18% | 147 | |
| 49 | Alune Tier A | -4.06% | 64.39% | 68.45% | 0.02% | 14 | |
| 50 | Aphelios Tier A | -4.46% | 54.13% | 58.59% | 0.25% | 233 | |
| 51 | Diana Tier B | -5.31% | 47.39% | 52.69% | 0.04% | 64 | |
| 52 | Lux Tier A | -5.40% | 63.49% | 68.89% | 0.02% | 10 | |
| 53 | Sỏi Tier A | -5.64% | 47.01% | 52.65% | 0.00% | 3 | |
| 54 | Ezreal Tier B | -6.10% | 49.12% | 55.22% | 0.11% | 111 | |
| 55 | Nidalee Tier A | -6.17% | 51.49% | 57.66% | 0.35% | 271 | |
| 56 | Fiddlesticks Tier C | -6.49% | 44.14% | 50.63% | 0.01% | 15 | |
| 57 | Yunara Tier C | -6.51% | 39.67% | 46.18% | 0.13% | 52 | |
| 58 | Teemo Tier B | -6.53% | 42.12% | 48.65% | 0.04% | 11 | |
| 59 | Zyra Tier C | -7.53% | 47.07% | 54.60% | 0.01% | 4 | |
| 60 | Morgana Tier F | -8.20% | 40.93% | 49.13% | 0.04% | 27 | |
| 61 | Karma Tier C | -9.08% | 37.84% | 46.93% | 0.01% | 6 | |
| 62 | Kog'Maw Tier S | -9.87% | 47.04% | 56.90% | 0.02% | 18 | |
| 63 | Ivern Tier C | -11.09% | 51.43% | 62.52% | 0.03% | 19 | |
| 64 | Ahri Tier D | -11.61% | 42.16% | 53.77% | 0.02% | 14 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Găng Đấu Sĩ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Găng Đấu Sĩ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Đấu Sĩ ở mức 68.42% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Găng Đấu Sĩ trong 0.00% trận đấu và đã thắng 4 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Đấu Sĩ tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 5.05%.
Những tướng tốt nhất cho Găng Đấu Sĩ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Đấu Sĩ trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Gnar, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Đấu Sĩ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Đấu Sĩ?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Đấu Sĩ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 20.07% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Găng Đấu Sĩ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Găng Đấu Sĩ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Găng Đấu Sĩ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.59% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.22% khi sử dụng Găng Đấu Sĩ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Đấu Sĩ trong ĐTCL Mùa 18?
64 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Đấu Sĩ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Đấu Sĩ, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Gnar, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Găng Đấu Sĩ trong ĐTCL?
Xây dựng Găng Đấu Sĩ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 68.42%. Hãy cân nhắc Găng Đấu Sĩ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.