
- Hạng trung bình
- 4.25
- Hạng Nhất
- 13.98%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.89%
Bất Khuất Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Bất Khuất trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Bất Khuất hoạt động tốt nhất trên Rakan với tỷ lệ thắng 61.43%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bất Khuất được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rakan Tier C | +15.38% | 61.43% | 46.05% | 0.09% | 67 | |
| 2 | Alistar Tier B | +13.27% | 62.01% | 48.73% | 0.42% | 393 | |
| 3 | Ornn Tier B | +9.18% | 57.56% | 48.38% | 0.91% | 1.200 | |
| 4 | Rek'Sai Tier B | +7.28% | 56.67% | 49.39% | 0.30% | 235 | |
| 5 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +6.88% | 61.87% | 54.99% | 0.03% | 15 | |
| 6 | Leona Tier C | +6.84% | 53.31% | 46.47% | 0.31% | 190 | |
| 7 | Sejuani Tier B | +5.58% | 53.51% | 47.92% | 0.39% | 274 | |
| 8 | Fiddlesticks Tier C | +5.53% | 56.16% | 50.63% | 0.20% | 302 | |
| 9 | Kobuko Tier C | +5.30% | 51.47% | 46.17% | 0.12% | 46 | |
| 10 | Lillia Tier D | +5.20% | 57.70% | 52.50% | 0.28% | 152 | |
| 11 | Hecarim Tier C | +4.33% | 53.58% | 49.25% | 0.40% | 431 | |
| 12 | Quái Đá Krug Tier B | +3.49% | 56.02% | 52.53% | 0.24% | 243 | |
| 13 | Rammus Tier D | +3.21% | 52.62% | 49.41% | 0.35% | 198 | |
| 14 | Kennen Tier C | +2.91% | 66.23% | 63.32% | 0.02% | 14 | |
| 15 | Diana Tier B | +2.79% | 55.48% | 52.69% | 0.03% | 42 | |
| 16 | Akali Tier D | +2.48% | 45.99% | 43.51% | 0.01% | 3 | |
| 17 | Kayle Tier C | +2.05% | 48.80% | 46.75% | 0.00% | 1 | |
| 18 | Chim Mẹ Tier C | +1.92% | 51.98% | 50.06% | 0.00% | 1 | |
| 19 | Ahri Tier D | +1.78% | 55.55% | 53.77% | 0.00% | 1 | |
| 20 | Sivir Tier C | +1.77% | 55.85% | 54.09% | 0.00% | 1 | |
| 21 | Draven Tier F | +1.73% | 56.69% | 54.96% | 0.00% | 1 | |
| 22 | Ezreal Tier B | +1.72% | 56.94% | 55.22% | 0.00% | 1 | |
| 23 | Amumu Tier B | +1.57% | 57.50% | 55.93% | 0.36% | 568 | |
| 24 | Ivern Tier C | +1.44% | 63.96% | 62.52% | 0.00% | 1 | |
| 25 | Kog'Maw Tier S | +1.05% | 57.95% | 56.90% | 0.00% | 3 | |
| 26 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +0.75% | 61.94% | 61.19% | 0.03% | 11 | |
| 27 | Cassiopeia Tier F | +0.63% | 46.06% | 45.43% | 0.01% | 4 | |
| 28 | Người Đá Tier B | +0.52% | 56.62% | 56.10% | 0.34% | 572 | |
| 29 | Cua Kỳ Cục Tier B | +0.19% | 50.21% | 50.01% | 0.30% | 217 | |
| 30 | Elise Tier F | +0.11% | 36.27% | 36.15% | 0.33% | 124 | |
| 31 | Nidalee Tier A | -0.57% | 57.09% | 57.66% | 0.00% | 2 | |
| 32 | Sett Tier C | -0.94% | 53.28% | 54.22% | 0.50% | 449 | |
| 33 | Maokai Tier D | -1.03% | 58.10% | 59.13% | 0.52% | 460 | |
| 34 | Malphite Tier F | -1.06% | 50.69% | 51.75% | 0.87% | 545 | |
| 35 | Taric Tier C | -1.50% | 61.87% | 63.36% | 0.13% | 138 | |
| 36 | Rengar Tier C | -1.50% | 48.61% | 50.11% | 0.03% | 9 | |
| 37 | Yunara Tier C | -1.78% | 44.40% | 46.18% | 0.00% | 1 | |
| 38 | Tristana Tier D | -1.83% | 45.85% | 47.69% | 0.00% | 1 | |
| 39 | LeBlanc Tier B | -1.86% | 46.46% | 48.32% | 0.00% | 1 | |
| 40 | Camille Tier F | -1.91% | 31.62% | 33.53% | 0.03% | 11 | |
| 41 | Cóc Thành Tinh Tier B | -1.96% | 48.99% | 50.95% | 0.00% | 1 | |
| 42 | Warwick Tier D | -2.54% | 40.38% | 42.92% | 0.04% | 9 | |
| 43 | Morgana Tier F | -2.61% | 46.52% | 49.13% | 0.01% | 10 | |
| 44 | Master Yi Tier F | -3.03% | 43.94% | 46.98% | 0.01% | 4 | |
| 45 | Gnar Tier B | -3.18% | 62.27% | 65.46% | 0.04% | 35 | |
| 46 | Sói Hắc Ám Tier A | -3.62% | 47.65% | 51.28% | 0.01% | 4 | |
| 47 | Shen Tier C | -4.03% | 42.48% | 46.51% | 0.13% | 73 | |
| 48 | Kha'Zix Tier B | -7.14% | 45.24% | 52.38% | 0.02% | 15 | |
| 49 | Vi Tier A | -9.37% | 43.56% | 52.94% | 0.19% | 251 | |
| 50 | Yorick Tier B | -11.34% | 37.33% | 48.67% | 0.11% | 96 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Bất Khuất - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Bất Khuất tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Kennen có tỷ lệ thắng cao nhất với Bất Khuất ở mức 66.23% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Bất Khuất trong 0.02% trận đấu và đã thắng 14 trận với trang bị này. Xây dựng Bất Khuất tăng tỷ lệ thắng của Kennen thêm 2.91%.
Những tướng tốt nhất cho Bất Khuất trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bất Khuất trong ĐTCL Mùa 18 là Kennen, Ivern, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bất Khuất cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Bất Khuất?
Rakan được hưởng lợi nhiều nhất từ Bất Khuất với mức cải thiện tỷ lệ thắng 15.38% khi được trang bị. Điều này khiến Rakan trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Bất Khuất khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Bất Khuất thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Ornn xây dựng Bất Khuất thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.91% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.56% khi sử dụng Bất Khuất.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bất Khuất trong ĐTCL Mùa 18?
50 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bất Khuất trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bất Khuất, những người dùng hiệu quả nhất là Kennen, Ivern, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Bất Khuất trong ĐTCL?
Xây dựng Bất Khuất trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Kennen là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 66.23%. Hãy cân nhắc Bất Khuất khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.