
- Hạng trung bình
- 4.04
- Hạng Nhất
- 15.07%
- Tỷ lệ Top 4
- 58.93%
Áo Choàng Gai Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Gai trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Gai hoạt động tốt nhất trên Lillia với tỷ lệ thắng 62.92%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Gai được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lillia Tier D | +10.42% | 62.92% | 52.50% | 4.49% | 2.407 | |
| 2 | Sejuani Tier B | +10.25% | 58.17% | 47.92% | 4.70% | 3.329 | |
| 3 | Hecarim Tier C | +10.18% | 59.43% | 49.25% | 5.89% | 6.296 | |
| 4 | Gnar Tier B | +9.93% | 75.38% | 65.46% | 0.66% | 530 | |
| 5 | Rammus Tier D | +9.68% | 59.09% | 49.41% | 6.48% | 3.668 | |
| 6 | Taric Tier C | +9.65% | 73.02% | 63.36% | 3.72% | 3.852 | |
| 7 | Alistar Tier B | +8.98% | 57.71% | 48.73% | 3.59% | 3.335 | |
| 8 | Cassiopeia Tier F | +8.56% | 53.99% | 45.43% | 0.01% | 9 | |
| 9 | Người Đá Tier B | +8.22% | 64.32% | 56.10% | 6.02% | 10.249 | |
| 10 | Leona Tier C | +8.04% | 54.51% | 46.47% | 4.59% | 2.818 | |
| 11 | Amumu Tier B | +7.61% | 63.54% | 55.93% | 8.04% | 12.649 | |
| 12 | Draven Tier F | +7.51% | 62.46% | 54.96% | 0.01% | 5 | |
| 13 | Maokai Tier D | +7.51% | 66.64% | 59.13% | 9.54% | 8.383 | |
| 14 | Rek'Sai Tier B | +7.16% | 56.56% | 49.39% | 2.98% | 2.299 | |
| 15 | Fiddlesticks Tier C | +7.02% | 57.65% | 50.63% | 2.70% | 4.002 | |
| 16 | Cua Kỳ Cục Tier B | +5.50% | 55.51% | 50.01% | 4.13% | 2.941 | |
| 17 | Quái Đá Krug Tier B | +5.37% | 57.90% | 52.53% | 3.74% | 3.865 | |
| 18 | Sett Tier C | +5.35% | 59.57% | 54.22% | 8.05% | 7.156 | |
| 19 | Kennen Tier C | +4.88% | 68.21% | 63.32% | 0.24% | 224 | |
| 20 | Diana Tier B | +4.87% | 57.56% | 52.69% | 0.56% | 804 | |
| 21 | Rakan Tier C | +4.84% | 50.89% | 46.05% | 1.65% | 1.214 | |
| 22 | Camille Tier F | +4.82% | 38.35% | 33.53% | 0.54% | 182 | |
| 23 | Shen Tier C | +4.80% | 51.31% | 46.51% | 2.71% | 1.555 | |
| 24 | Caitlyn Tier F | +4.69% | 41.33% | 36.64% | 0.01% | 2 | |
| 25 | Vi Tier A | +4.36% | 57.30% | 52.94% | 3.14% | 4.042 | |
| 26 | Malphite Tier F | +4.30% | 56.05% | 51.75% | 8.07% | 5.040 | |
| 27 | Morgana Tier F | +4.29% | 53.42% | 49.13% | 0.10% | 71 | |
| 28 | Soraka Tier A | +4.11% | 62.17% | 58.07% | 0.01% | 8 | |
| 29 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.50% | 54.77% | 51.28% | 0.12% | 55 | |
| 30 | Ezreal Tier B | +3.32% | 58.54% | 55.22% | 0.00% | 2 | |
| 31 | Mầm Non Tier A | +2.85% | 54.79% | 51.95% | 0.01% | 6 | |
| 32 | Kobuko Tier C | +2.67% | 48.84% | 46.17% | 2.92% | 1.135 | |
| 33 | Ashe Tier C | +2.67% | 66.67% | 64.00% | 0.01% | 5 | |
| 34 | Veigar Tier C | +2.03% | 49.20% | 47.17% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Nidalee Tier A | +1.94% | 59.60% | 57.66% | 0.03% | 21 | |
| 36 | Ornn Tier B | +1.75% | 50.12% | 48.38% | 3.70% | 4.869 | |
| 37 | Akali Tier D | +1.46% | 44.96% | 43.51% | 0.10% | 37 | |
| 38 | Elise Tier F | +1.12% | 37.27% | 36.15% | 4.83% | 1.829 | |
| 39 | Kog'Maw Tier S | +1.05% | 57.95% | 56.90% | 0.00% | 3 | |
| 40 | Aphelios Tier A | +0.87% | 59.45% | 58.59% | 0.00% | 3 | |
| 41 | Kha'Zix Tier B | +0.75% | 53.13% | 52.38% | 0.04% | 26 | |
| 42 | Ivern Tier C | +0.64% | 63.15% | 62.52% | 0.05% | 33 | |
| 43 | Xayah Tier D | +0.45% | 44.34% | 43.89% | 0.00% | 2 | |
| 44 | Karma Tier C | +0.23% | 47.15% | 46.93% | 0.00% | 2 | |
| 45 | Teemo Tier B | +0.10% | 48.75% | 48.65% | 0.01% | 2 | |
| 46 | Sivir Tier C | -0.30% | 53.78% | 54.09% | 0.00% | 2 | |
| 47 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -0.51% | 54.48% | 54.99% | 0.40% | 226 | |
| 48 | Ahri Tier D | -0.73% | 53.04% | 53.77% | 0.01% | 6 | |
| 49 | Yorick Tier B | -0.90% | 47.77% | 48.67% | 1.85% | 1.583 | |
| 50 | Yunara Tier C | -1.38% | 44.80% | 46.18% | 0.01% | 3 | |
| 51 | Kayle Tier C | -1.44% | 45.31% | 46.75% | 0.01% | 3 | |
| 52 | Tristana Tier D | -1.83% | 45.85% | 47.69% | 0.00% | 1 | |
| 53 | Sỏi Tier A | -2.03% | 50.63% | 52.65% | 0.00% | 1 | |
| 54 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -2.48% | 58.71% | 61.19% | 0.19% | 76 | |
| 55 | LeBlanc Tier B | -2.62% | 45.70% | 48.32% | 0.01% | 8 | |
| 56 | Master Yi Tier F | -2.89% | 44.09% | 46.98% | 0.14% | 47 | |
| 57 | Azir Tier D | -3.36% | 46.01% | 49.37% | 0.01% | 4 | |
| 58 | Lux Tier A | -3.81% | 65.08% | 68.89% | 0.01% | 3 | |
| 59 | Warwick Tier D | -4.94% | 37.98% | 42.92% | 0.56% | 127 | |
| 60 | Varus Tier B | -5.19% | 45.94% | 51.12% | 0.01% | 5 | |
| 61 | Chim Mẹ Tier C | -5.36% | 44.70% | 50.06% | 0.01% | 3 | |
| 62 | Alune Tier A | -5.98% | 62.47% | 68.45% | 0.02% | 12 | |
| 63 | Rengar Tier C | -8.39% | 41.72% | 50.11% | 0.10% | 29 | |
| 64 | Cóc Thành Tinh Tier B | -10.60% | 40.35% | 50.95% | 0.05% | 14 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Gai - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Gai tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Gai ở mức 75.38% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Gai trong 0.66% trận đấu và đã thắng 530 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Gai tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 9.93%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Gai trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Gai trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Taric, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Gai cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Gai?
Lillia được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Gai với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.42% khi được trang bị. Điều này khiến Lillia trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Gai khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Gai thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Maokai xây dựng Áo Choàng Gai thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 9.54% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 66.64% khi sử dụng Áo Choàng Gai.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Gai trong ĐTCL Mùa 18?
64 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Gai trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Gai, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Taric, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Gai trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Gai trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.38%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Gai khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.