
- Hạng trung bình
- 4.00
- Hạng Nhất
- 15.07%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.55%
Áo Choàng Thủy Ngân Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Thủy Ngân trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Thủy Ngân hoạt động tốt nhất trên Camille với tỷ lệ thắng 47.82%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camille Tier F | +14.29% | 47.82% | 33.53% | 5.73% | 1.927 | |
| 2 | Karma Tier C | +13.26% | 60.19% | 46.93% | 0.08% | 46 | |
| 3 | Kog'Maw Tier S | +12.83% | 69.73% | 56.90% | 0.47% | 407 | |
| 4 | Kennen Tier C | +11.27% | 74.59% | 63.32% | 2.19% | 2.026 | |
| 5 | Gnar Tier B | +10.49% | 75.93% | 65.45% | 3.28% | 2.637 | |
| 6 | Yunara Tier C | +9.98% | 56.15% | 46.17% | 0.60% | 236 | |
| 7 | Diana Tier B | +9.56% | 62.24% | 52.69% | 1.06% | 1.524 | |
| 8 | Ivern Tier C | +9.01% | 71.53% | 62.53% | 0.43% | 310 | |
| 9 | Maokai Tier D | +8.76% | 67.91% | 59.14% | 0.14% | 119 | |
| 10 | Người Đá Tier B | +8.42% | 64.52% | 56.10% | 0.22% | 378 | |
| 11 | Rek'Sai Tier B | +7.72% | 57.12% | 49.40% | 0.35% | 268 | |
| 12 | Tristana Tier D | +7.54% | 55.22% | 47.69% | 0.89% | 433 | |
| 13 | Master Yi Tier F | +7.20% | 54.16% | 46.96% | 6.54% | 2.238 | |
| 14 | Ezreal Tier B | +7.10% | 62.31% | 55.21% | 0.90% | 867 | |
| 15 | Vi Tier A | +6.99% | 59.93% | 52.94% | 0.36% | 466 | |
| 16 | Alistar Tier B | +6.94% | 55.67% | 48.73% | 0.15% | 137 | |
| 17 | Fiddlesticks Tier C | +6.80% | 57.43% | 50.63% | 0.31% | 455 | |
| 18 | Alune Tier A | +6.59% | 75.04% | 68.45% | 0.39% | 247 | |
| 19 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +6.22% | 67.42% | 61.20% | 4.51% | 1.773 | |
| 20 | Amumu Tier B | +5.89% | 61.83% | 55.94% | 0.15% | 237 | |
| 21 | Lillia Tier D | +5.86% | 58.35% | 52.49% | 0.35% | 186 | |
| 22 | Rengar Tier C | +5.69% | 55.79% | 50.10% | 6.20% | 1.729 | |
| 23 | Ahri Tier D | +5.48% | 59.26% | 53.77% | 0.18% | 131 | |
| 24 | Caitlyn Tier F | +5.38% | 42.00% | 36.62% | 0.66% | 223 | |
| 25 | Sejuani Tier B | +5.29% | 53.21% | 47.92% | 0.14% | 99 | |
| 26 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +5.21% | 60.20% | 55.00% | 9.36% | 5.328 | |
| 27 | Taric Tier C | +5.10% | 68.47% | 63.37% | 0.18% | 188 | |
| 28 | Cassiopeia Tier F | +5.10% | 50.52% | 45.42% | 0.22% | 140 | |
| 29 | Sivir Tier C | +5.09% | 59.18% | 54.09% | 1.29% | 1.032 | |
| 30 | Sói Hắc Ám Tier A | +4.79% | 56.05% | 51.27% | 2.84% | 1.343 | |
| 31 | Soraka Tier A | +4.72% | 62.79% | 58.07% | 0.33% | 280 | |
| 32 | Kayle Tier C | +4.69% | 51.44% | 46.75% | 0.88% | 439 | |
| 33 | Chim Mẹ Tier C | +4.60% | 54.67% | 50.07% | 0.64% | 254 | |
| 34 | Ashe Tier C | +4.49% | 68.50% | 64.01% | 1.23% | 810 | |
| 35 | Elise Tier F | +4.10% | 40.26% | 36.15% | 0.58% | 221 | |
| 36 | Nidalee Tier A | +4.08% | 61.75% | 57.67% | 2.65% | 2.026 | |
| 37 | Rakan Tier C | +3.96% | 50.01% | 46.06% | 0.13% | 94 | |
| 38 | Azir Tier D | +3.84% | 53.19% | 49.35% | 0.77% | 487 | |
| 39 | LeBlanc Tier B | +3.83% | 52.15% | 48.33% | 0.23% | 188 | |
| 40 | Veigar Tier C | +3.18% | 50.33% | 47.15% | 0.09% | 62 | |
| 41 | Cóc Thành Tinh Tier B | +3.08% | 54.02% | 50.95% | 0.15% | 43 | |
| 42 | Hecarim Tier C | +3.06% | 52.30% | 49.25% | 0.23% | 249 | |
| 43 | Xayah Tier D | +2.98% | 46.86% | 43.88% | 0.73% | 470 | |
| 44 | Lux Tier A | +2.71% | 71.61% | 68.90% | 0.40% | 182 | |
| 45 | Morgana Tier F | +2.56% | 51.69% | 49.13% | 0.55% | 376 | |
| 46 | Aphelios Tier A | +2.19% | 60.78% | 58.59% | 0.96% | 904 | |
| 47 | Draven Tier F | +2.10% | 57.07% | 54.97% | 1.21% | 523 | |
| 48 | Akali Tier D | +1.75% | 45.26% | 43.51% | 1.99% | 726 | |
| 49 | Sett Tier C | +1.73% | 55.96% | 54.23% | 0.41% | 362 | |
| 50 | Warwick Tier D | +1.55% | 44.44% | 42.89% | 4.35% | 987 | |
| 51 | Leona Tier C | +1.26% | 47.73% | 46.47% | 0.17% | 102 | |
| 52 | Kha'Zix Tier B | +0.79% | 53.18% | 52.39% | 1.41% | 906 | |
| 53 | Varus Tier B | -0.12% | 51.01% | 51.12% | 0.33% | 251 | |
| 54 | Quái Đá Krug Tier B | -0.39% | 52.14% | 52.53% | 0.10% | 98 | |
| 55 | Teemo Tier B | -0.94% | 47.68% | 48.62% | 0.27% | 76 | |
| 56 | Cua Kỳ Cục Tier B | -1.12% | 48.91% | 50.03% | 0.09% | 66 | |
| 57 | Yorick Tier B | -1.74% | 46.95% | 48.68% | 0.10% | 84 | |
| 58 | Ornn Tier B | -1.74% | 46.64% | 48.38% | 0.10% | 136 | |
| 59 | Mầm Non Tier A | -1.96% | 49.99% | 51.96% | 0.36% | 181 | |
| 60 | Rammus Tier D | -1.97% | 47.43% | 49.39% | 0.21% | 117 | |
| 61 | Shen Tier C | -2.87% | 43.65% | 46.51% | 0.16% | 91 | |
| 62 | Sỏi Tier A | -3.86% | 48.81% | 52.67% | 0.06% | 45 | |
| 63 | Kobuko Tier C | -4.73% | 41.45% | 46.18% | 0.18% | 68 | |
| 64 | Zyra Tier C | -6.64% | 47.95% | 54.59% | 0.26% | 114 | |
| 65 | Malphite Tier F | -10.14% | 41.61% | 51.74% | 0.13% | 83 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Thủy Ngân - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Thủy Ngân ở mức 75.93% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân trong 3.28% trận đấu và đã thắng 2.637 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 10.49%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Thủy Ngân trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Thủy Ngân trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Alune, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Thủy Ngân?
Camille được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Thủy Ngân với mức cải thiện tỷ lệ thắng 14.29% khi được trang bị. Điều này khiến Camille trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Thủy Ngân khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Bụi Gai Đỏ xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 9.36% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 60.20% khi sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Thủy Ngân, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Alune, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.93%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Thủy Ngân khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.