
- Hạng trung bình
- 4.30
- Hạng Nhất
- 16.15%
- Tỷ lệ Top 4
- 53.24%
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng hoạt động tốt nhất trên Draven với tỷ lệ thắng 61.68%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Draven Tier F | +6.73% | 61.68% | 54.96% | 0.02% | 7 | |
| 2 | Vi Tier A | +6.49% | 59.43% | 52.94% | 0.00% | 4 | |
| 3 | Master Yi Tier F | +6.25% | 53.23% | 46.98% | 0.08% | 29 | |
| 4 | Ivern Tier C | +5.17% | 67.69% | 62.52% | 0.01% | 4 | |
| 5 | Caitlyn Tier F | +5.01% | 41.64% | 36.64% | 0.03% | 9 | |
| 6 | Ashe Tier C | +4.97% | 68.97% | 64.00% | 0.01% | 4 | |
| 7 | Yunara Tier C | +3.98% | 50.16% | 46.18% | 0.01% | 4 | |
| 8 | Tristana Tier D | +3.77% | 51.45% | 47.69% | 0.01% | 4 | |
| 9 | Mầm Non Tier A | +3.56% | 55.51% | 51.95% | 0.00% | 2 | |
| 10 | Lux Tier A | +3.33% | 72.22% | 68.89% | 0.01% | 3 | |
| 11 | Aphelios Tier A | +3.03% | 61.62% | 58.59% | 0.02% | 15 | |
| 12 | Warwick Tier D | +2.97% | 45.88% | 42.92% | 0.08% | 18 | |
| 13 | Cassiopeia Tier F | +2.28% | 47.71% | 45.43% | 0.00% | 3 | |
| 14 | Xayah Tier D | +2.16% | 46.05% | 43.89% | 0.00% | 1 | |
| 15 | Teemo Tier B | +1.97% | 50.63% | 48.65% | 0.00% | 1 | |
| 16 | Elise Tier F | +1.91% | 38.06% | 36.15% | 0.01% | 4 | |
| 17 | Maokai Tier D | +1.57% | 60.70% | 59.13% | 0.00% | 1 | |
| 18 | Kha'Zix Tier B | +1.51% | 53.89% | 52.38% | 0.02% | 16 | |
| 19 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +0.85% | 62.04% | 61.19% | 0.05% | 19 | |
| 20 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.83% | 55.82% | 54.99% | 0.08% | 48 | |
| 21 | Diana Tier B | +0.76% | 53.45% | 52.69% | 0.01% | 9 | |
| 22 | LeBlanc Tier B | +0.12% | 48.44% | 48.32% | 0.00% | 2 | |
| 23 | Chim Mẹ Tier C | -0.01% | 50.06% | 50.06% | 0.01% | 4 | |
| 24 | Fiddlesticks Tier C | -0.05% | 50.58% | 50.63% | 0.00% | 2 | |
| 25 | Alune Tier A | -0.19% | 68.26% | 68.45% | 0.00% | 3 | |
| 26 | Kennen Tier C | -0.55% | 62.77% | 63.32% | 0.01% | 5 | |
| 27 | Soraka Tier A | -0.60% | 57.47% | 58.07% | 0.00% | 2 | |
| 28 | Morgana Tier F | -1.37% | 47.76% | 49.13% | 0.01% | 7 | |
| 29 | Azir Tier D | -1.72% | 47.65% | 49.37% | 0.00% | 3 | |
| 30 | Veigar Tier C | -1.81% | 45.35% | 47.17% | 0.00% | 1 | |
| 31 | Sói Hắc Ám Tier A | -1.88% | 49.40% | 51.28% | 0.01% | 5 | |
| 32 | Hecarim Tier C | -1.89% | 47.36% | 49.25% | 0.00% | 1 | |
| 33 | Rek'Sai Tier B | -1.90% | 47.49% | 49.39% | 0.00% | 1 | |
| 34 | Varus Tier B | -1.97% | 49.16% | 51.12% | 0.00% | 1 | |
| 35 | Akali Tier D | -1.97% | 41.54% | 43.51% | 0.02% | 6 | |
| 36 | Sett Tier C | -2.09% | 52.14% | 54.22% | 0.00% | 1 | |
| 37 | Sivir Tier C | -2.35% | 51.74% | 54.09% | 0.01% | 5 | |
| 38 | Người Đá Tier B | -2.44% | 53.66% | 56.10% | 0.00% | 3 | |
| 39 | Ezreal Tier B | -2.54% | 52.68% | 55.22% | 0.01% | 5 | |
| 40 | Kayle Tier C | -3.55% | 43.20% | 46.75% | 0.02% | 9 | |
| 41 | Nidalee Tier A | -4.58% | 53.08% | 57.66% | 0.03% | 21 | |
| 42 | Rengar Tier C | -4.68% | 45.43% | 50.11% | 0.14% | 40 | |
| 43 | Camille Tier F | -5.07% | 28.46% | 33.53% | 0.04% | 15 | |
| 44 | Gnar Tier B | -11.44% | 54.01% | 65.46% | 0.01% | 9 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng ở mức 72.22% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong 0.01% trận đấu và đã thắng 3 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 3.33%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Ashe, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng?
Draven được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 6.73% khi được trang bị. Điều này khiến Draven trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rengar xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.14% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 45.43% khi sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18?
44 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Ashe, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 72.22%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.