
- Hạng trung bình
- 4.05
- Hạng Nhất
- 16.77%
- Tỷ lệ Top 4
- 58.60%
Áo Choàng Chiến Thuật Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Chiến Thuật trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Áo Choàng Chiến Thuật hoạt động tốt nhất trên Rakan với tỷ lệ thắng 61.47%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rakan Tier C | +15.43% | 61.47% | 46.05% | 0.18% | 132 | |
| 2 | Cóc Thành Tinh Tier B | +13.10% | 64.05% | 50.95% | 0.31% | 87 | |
| 3 | Sói Hắc Ám Tier A | +12.08% | 63.35% | 51.28% | 0.15% | 71 | |
| 4 | Xayah Tier D | +11.99% | 55.88% | 43.89% | 0.37% | 238 | |
| 5 | Cassiopeia Tier F | +11.95% | 57.39% | 45.43% | 0.19% | 122 | |
| 6 | Alistar Tier B | +11.54% | 60.27% | 48.73% | 0.13% | 118 | |
| 7 | Amumu Tier B | +11.07% | 67.00% | 55.93% | 0.04% | 69 | |
| 8 | Kobuko Tier C | +10.76% | 56.93% | 46.17% | 0.14% | 55 | |
| 9 | Ivern Tier C | +9.81% | 72.33% | 62.52% | 0.28% | 204 | |
| 10 | Varus Tier B | +9.75% | 60.87% | 51.12% | 0.33% | 249 | |
| 11 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +9.56% | 64.56% | 54.99% | 0.12% | 66 | |
| 12 | Yunara Tier C | +9.45% | 55.63% | 46.18% | 0.28% | 109 | |
| 13 | Cua Kỳ Cục Tier B | +8.51% | 58.53% | 50.01% | 0.09% | 63 | |
| 14 | Chim Mẹ Tier C | +8.50% | 58.56% | 50.06% | 0.23% | 92 | |
| 15 | Sett Tier C | +8.36% | 62.58% | 54.22% | 0.05% | 43 | |
| 16 | Yorick Tier B | +8.28% | 56.96% | 48.67% | 0.13% | 114 | |
| 17 | Master Yi Tier F | +7.92% | 54.90% | 46.98% | 0.09% | 31 | |
| 18 | Sejuani Tier B | +7.92% | 55.84% | 47.92% | 0.12% | 86 | |
| 19 | Kayle Tier C | +7.26% | 54.01% | 46.75% | 0.13% | 67 | |
| 20 | Lux Tier A | +7.09% | 75.98% | 68.89% | 0.16% | 74 | |
| 21 | Taric Tier C | +6.91% | 70.27% | 63.36% | 0.10% | 100 | |
| 22 | Mầm Non Tier A | +6.80% | 58.75% | 51.95% | 0.30% | 152 | |
| 23 | Rek'Sai Tier B | +6.69% | 56.08% | 49.39% | 0.13% | 104 | |
| 24 | Fiddlesticks Tier C | +6.69% | 57.32% | 50.63% | 0.12% | 182 | |
| 25 | Shen Tier C | +6.65% | 53.16% | 46.51% | 0.13% | 74 | |
| 26 | Teemo Tier B | +6.51% | 55.16% | 48.65% | 0.16% | 46 | |
| 27 | Kha'Zix Tier B | +6.40% | 58.79% | 52.38% | 0.05% | 33 | |
| 28 | Aphelios Tier A | +6.07% | 64.66% | 58.59% | 0.10% | 92 | |
| 29 | Zyra Tier C | +6.02% | 60.63% | 54.60% | 0.11% | 47 | |
| 30 | Caitlyn Tier F | +5.97% | 42.60% | 36.64% | 0.24% | 81 | |
| 31 | Kog'Maw Tier S | +5.80% | 62.70% | 56.90% | 0.31% | 272 | |
| 32 | Azir Tier D | +5.72% | 55.08% | 49.37% | 0.33% | 208 | |
| 33 | Sivir Tier C | +5.67% | 59.75% | 54.09% | 0.11% | 88 | |
| 34 | Tristana Tier D | +5.59% | 53.28% | 47.69% | 0.22% | 110 | |
| 35 | Karma Tier C | +5.57% | 52.49% | 46.93% | 0.38% | 205 | |
| 36 | Hecarim Tier C | +4.90% | 54.15% | 49.25% | 0.07% | 79 | |
| 37 | Sỏi Tier A | +4.12% | 56.77% | 52.65% | 0.23% | 162 | |
| 38 | Camille Tier F | +3.84% | 37.37% | 33.53% | 0.20% | 67 | |
| 39 | Draven Tier F | +3.69% | 58.65% | 54.96% | 0.06% | 24 | |
| 40 | Alune Tier A | +3.54% | 72.00% | 68.45% | 0.19% | 121 | |
| 41 | Người Đá Tier B | +3.27% | 59.37% | 56.10% | 0.06% | 98 | |
| 42 | Warwick Tier D | +3.15% | 46.06% | 42.92% | 0.09% | 20 | |
| 43 | LeBlanc Tier B | +3.13% | 51.45% | 48.32% | 0.27% | 222 | |
| 44 | Elise Tier F | +2.62% | 38.77% | 36.15% | 0.10% | 37 | |
| 45 | Diana Tier B | +2.40% | 55.10% | 52.69% | 0.11% | 155 | |
| 46 | Ashe Tier C | +2.33% | 66.34% | 64.00% | 0.11% | 76 | |
| 47 | Veigar Tier C | +2.17% | 49.34% | 47.17% | 0.12% | 82 | |
| 48 | Nidalee Tier A | +2.14% | 59.80% | 57.66% | 0.09% | 66 | |
| 49 | Gnar Tier B | +1.95% | 67.41% | 65.46% | 0.09% | 69 | |
| 50 | Soraka Tier A | +1.89% | 59.95% | 58.07% | 0.18% | 156 | |
| 51 | Quái Đá Krug Tier B | +1.24% | 53.77% | 52.53% | 0.09% | 98 | |
| 52 | Ornn Tier B | +0.99% | 49.37% | 48.38% | 0.09% | 119 | |
| 53 | Lillia Tier D | +0.66% | 53.16% | 52.50% | 0.11% | 58 | |
| 54 | Rammus Tier D | +0.39% | 49.80% | 49.41% | 0.08% | 48 | |
| 55 | Akali Tier D | -0.12% | 43.38% | 43.51% | 0.16% | 60 | |
| 56 | Leona Tier C | -0.31% | 46.16% | 46.47% | 0.14% | 89 | |
| 57 | Vi Tier A | -1.34% | 51.60% | 52.94% | 0.11% | 146 | |
| 58 | Rengar Tier C | -1.50% | 48.61% | 50.11% | 0.03% | 9 | |
| 59 | Ezreal Tier B | -1.98% | 53.24% | 55.22% | 0.11% | 108 | |
| 60 | Kennen Tier C | -2.32% | 61.00% | 63.32% | 0.08% | 78 | |
| 61 | Morgana Tier F | -3.01% | 46.12% | 49.13% | 0.08% | 58 | |
| 62 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -3.23% | 57.96% | 61.19% | 0.07% | 29 | |
| 63 | Ahri Tier D | -4.96% | 48.81% | 53.77% | 0.09% | 64 | |
| 64 | Maokai Tier D | -7.32% | 51.81% | 59.13% | 0.05% | 46 | |
| 65 | Malphite Tier F | -8.41% | 43.34% | 51.75% | 0.03% | 21 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Áo Choàng Chiến Thuật - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Lux có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Chiến Thuật ở mức 75.98% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật trong 0.16% trận đấu và đã thắng 74 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật tăng tỷ lệ thắng của Lux thêm 7.09%.
Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18 là Lux, Ivern, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Chiến Thuật?
Rakan được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Chiến Thuật với mức cải thiện tỷ lệ thắng 15.43% khi được trang bị. Điều này khiến Rakan trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Chiến Thuật khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Karma xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.38% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 52.49% khi sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Chiến Thuật, những người dùng hiệu quả nhất là Lux, Ivern, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL?
Xây dựng Áo Choàng Chiến Thuật trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Lux là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.98%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Chiến Thuật khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.