
- Hạng trung bình
- 3.99
- Hạng Nhất
- 17.45%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.30%
Ấn Dũng Sĩ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Dũng Sĩ trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Dũng Sĩ hoạt động tốt nhất trên Rengar với tỷ lệ thắng 66.85%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Dũng Sĩ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rengar Tier C | +16.75% | 66.85% | 50.10% | 0.28% | 79 | |
| 2 | Mầm Non Tier A | +12.84% | 64.79% | 51.96% | 0.06% | 29 | |
| 3 | Xayah Tier D | +11.16% | 55.04% | 43.88% | 0.04% | 24 | |
| 4 | Caitlyn Tier F | +10.64% | 47.25% | 36.62% | 0.07% | 24 | |
| 5 | Leona Tier C | +10.34% | 56.81% | 46.47% | 0.78% | 476 | |
| 6 | Taric Tier C | +10.02% | 73.38% | 63.37% | 0.84% | 866 | |
| 7 | Tristana Tier D | +9.94% | 57.63% | 47.69% | 0.34% | 164 | |
| 8 | Lillia Tier D | +9.81% | 62.30% | 52.49% | 0.76% | 407 | |
| 9 | Shen Tier C | +9.51% | 56.03% | 46.51% | 0.68% | 392 | |
| 10 | Quái Đá Krug Tier B | +8.41% | 60.95% | 52.53% | 0.48% | 497 | |
| 11 | Người Đá Tier B | +7.18% | 63.28% | 56.10% | 0.70% | 1.195 | |
| 12 | Master Yi Tier F | +7.08% | 54.05% | 46.96% | 0.45% | 154 | |
| 13 | Kennen Tier C | +6.92% | 70.24% | 63.32% | 1.19% | 1.098 | |
| 14 | Yunara Tier C | +6.92% | 53.08% | 46.17% | 0.06% | 25 | |
| 15 | Sett Tier C | +6.67% | 60.90% | 54.23% | 0.99% | 879 | |
| 16 | Camille Tier F | +5.99% | 39.52% | 33.53% | 0.18% | 62 | |
| 17 | Kog'Maw Tier S | +5.76% | 62.66% | 56.90% | 0.04% | 36 | |
| 18 | Ashe Tier C | +5.66% | 69.67% | 64.01% | 0.15% | 97 | |
| 19 | Gnar Tier B | +5.15% | 70.59% | 65.45% | 0.30% | 239 | |
| 20 | Diana Tier B | +4.20% | 56.89% | 52.69% | 0.33% | 471 | |
| 21 | Sói Hắc Ám Tier A | +3.89% | 55.16% | 51.27% | 0.10% | 49 | |
| 22 | Ahri Tier D | +3.77% | 57.55% | 53.77% | 0.02% | 14 | |
| 23 | Cóc Thành Tinh Tier B | +3.40% | 54.34% | 50.95% | 0.05% | 15 | |
| 24 | Lux Tier A | +3.14% | 72.04% | 68.90% | 0.08% | 35 | |
| 25 | Malphite Tier F | +2.79% | 54.53% | 51.74% | 0.88% | 547 | |
| 26 | Fiddlesticks Tier C | +2.74% | 53.37% | 50.63% | 0.34% | 499 | |
| 27 | Kha'Zix Tier B | +2.65% | 55.04% | 52.39% | 0.13% | 86 | |
| 28 | Rammus Tier D | +2.57% | 51.97% | 49.39% | 0.44% | 247 | |
| 29 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | +1.76% | 62.97% | 61.20% | 0.24% | 93 | |
| 30 | Ornn Tier B | +1.53% | 49.91% | 48.38% | 0.33% | 440 | |
| 31 | Sivir Tier C | +1.44% | 55.53% | 54.09% | 0.15% | 120 | |
| 32 | Morgana Tier F | +1.15% | 50.28% | 49.13% | 0.11% | 75 | |
| 33 | Hecarim Tier C | +0.95% | 50.20% | 49.25% | 0.36% | 384 | |
| 34 | Ivern Tier C | +0.55% | 63.08% | 62.53% | 0.24% | 171 | |
| 35 | Bụi Gai Đỏ Tier C | +0.54% | 55.54% | 55.00% | 0.20% | 115 | |
| 36 | Zyra Tier C | -0.35% | 54.24% | 54.59% | 0.14% | 61 | |
| 37 | Varus Tier B | -0.53% | 50.60% | 51.12% | 0.03% | 22 | |
| 38 | Kayle Tier C | -0.61% | 46.14% | 46.75% | 0.02% | 9 | |
| 39 | Draven Tier F | -0.61% | 54.35% | 54.97% | 0.03% | 15 | |
| 40 | Nidalee Tier A | -0.78% | 56.89% | 57.67% | 0.19% | 148 | |
| 41 | Karma Tier C | -0.98% | 45.95% | 46.93% | 0.06% | 31 | |
| 42 | Alistar Tier B | -1.03% | 47.70% | 48.73% | 0.27% | 250 | |
| 43 | Sỏi Tier A | -2.20% | 50.46% | 52.67% | 0.02% | 11 | |
| 44 | Teemo Tier B | -2.26% | 46.37% | 48.62% | 0.04% | 12 | |
| 45 | Akali Tier D | -2.27% | 41.24% | 43.51% | 0.17% | 62 | |
| 46 | Cassiopeia Tier F | -2.34% | 43.08% | 45.42% | 0.01% | 6 | |
| 47 | Chim Mẹ Tier C | -2.59% | 47.48% | 50.07% | 0.04% | 14 | |
| 48 | Veigar Tier C | -2.67% | 44.47% | 47.15% | 0.01% | 6 | |
| 49 | Aphelios Tier A | -2.79% | 55.80% | 58.59% | 0.01% | 12 | |
| 50 | Kobuko Tier C | -3.14% | 43.04% | 46.18% | 0.30% | 118 | |
| 51 | Ezreal Tier B | -3.30% | 51.91% | 55.21% | 0.02% | 17 | |
| 52 | Rek'Sai Tier B | -3.45% | 45.95% | 49.40% | 0.28% | 213 | |
| 53 | Azir Tier D | -3.66% | 45.68% | 49.35% | 0.13% | 83 | |
| 54 | Elise Tier F | -4.30% | 31.86% | 36.15% | 0.52% | 198 | |
| 55 | LeBlanc Tier B | -4.53% | 43.80% | 48.33% | 0.02% | 14 | |
| 56 | Alune Tier A | -4.61% | 63.84% | 68.45% | 0.05% | 30 | |
| 57 | Soraka Tier A | -6.28% | 51.78% | 58.07% | 0.04% | 32 | |
| 58 | Warwick Tier D | -7.73% | 35.16% | 42.89% | 0.22% | 51 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Dũng Sĩ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Dũng Sĩ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Dũng Sĩ ở mức 73.38% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Ấn Dũng Sĩ trong 0.84% trận đấu và đã thắng 866 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Dũng Sĩ tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 10.02%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Dũng Sĩ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Dũng Sĩ trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Lux, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Dũng Sĩ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Dũng Sĩ?
Rengar được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Dũng Sĩ với mức cải thiện tỷ lệ thắng 16.75% khi được trang bị. Điều này khiến Rengar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Dũng Sĩ khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Dũng Sĩ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kennen xây dựng Ấn Dũng Sĩ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.19% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 70.24% khi sử dụng Ấn Dũng Sĩ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Dũng Sĩ trong ĐTCL Mùa 18?
58 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Dũng Sĩ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Dũng Sĩ, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Lux, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Dũng Sĩ trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Dũng Sĩ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 73.38%. Hãy cân nhắc Ấn Dũng Sĩ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.