
- Hạng trung bình
- 4.35
- Hạng Nhất
- 13.52%
- Tỷ lệ Top 4
- 52.71%
Thú Tượng Thạch Giáp Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Thú Tượng Thạch Giáp trong TFT Mùa 16.20. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Thú Tượng Thạch Giáp hoạt động tốt nhất trên Cassiopeia với tỷ lệ thắng 53.99%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Thú Tượng Thạch Giáp được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cassiopeia Tier F | +8.56% | 53.99% | 45.43% | 0.01% | 9 | |
| 2 | Caitlyn Tier F | +6.79% | 43.42% | 36.64% | 0.01% | 3 | |
| 3 | Ahri Tier D | +5.79% | 59.56% | 53.77% | 0.02% | 11 | |
| 4 | Rammus Tier D | +5.01% | 54.42% | 49.41% | 25.98% | 14.708 | |
| 5 | Hecarim Tier C | +4.44% | 53.69% | 49.25% | 33.72% | 36.048 | |
| 6 | Draven Tier F | +3.95% | 58.90% | 54.96% | 0.04% | 17 | |
| 7 | Malphite Tier F | +3.80% | 55.54% | 51.75% | 63.70% | 39.804 | |
| 8 | Maokai Tier D | +3.75% | 62.88% | 59.13% | 38.00% | 33.380 | |
| 9 | Elise Tier F | +3.74% | 39.89% | 36.15% | 27.48% | 10.414 | |
| 10 | Ezreal Tier B | +3.55% | 58.77% | 55.22% | 0.01% | 7 | |
| 11 | Sejuani Tier B | +3.54% | 51.46% | 47.92% | 22.43% | 15.886 | |
| 12 | Zyra Tier C | +3.36% | 57.96% | 54.60% | 0.00% | 2 | |
| 13 | Alistar Tier B | +3.27% | 52.00% | 48.73% | 14.43% | 13.399 | |
| 14 | Lillia Tier D | +3.07% | 55.57% | 52.50% | 16.12% | 8.649 | |
| 15 | Taric Tier C | +3.06% | 66.42% | 63.36% | 10.32% | 10.675 | |
| 16 | Amumu Tier B | +2.78% | 58.71% | 55.93% | 27.65% | 43.511 | |
| 17 | Cua Kỳ Cục Tier B | +2.47% | 52.48% | 50.01% | 19.95% | 14.204 | |
| 18 | Karma Tier C | +2.28% | 49.21% | 46.93% | 0.02% | 9 | |
| 19 | Yunara Tier C | +2.19% | 48.38% | 46.18% | 0.01% | 3 | |
| 20 | Sett Tier C | +1.86% | 56.08% | 54.22% | 34.73% | 30.889 | |
| 21 | Gnar Tier B | +1.77% | 67.22% | 65.46% | 1.53% | 1.237 | |
| 22 | Người Đá Tier B | +1.57% | 57.67% | 56.10% | 21.49% | 36.581 | |
| 23 | Quái Đá Krug Tier B | +1.22% | 53.75% | 52.53% | 16.42% | 16.960 | |
| 24 | Kennen Tier C | +0.59% | 63.91% | 63.32% | 0.62% | 574 | |
| 25 | Fiddlesticks Tier C | +0.20% | 50.83% | 50.63% | 10.37% | 15.343 | |
| 26 | Aphelios Tier A | -0.32% | 58.27% | 58.59% | 0.01% | 7 | |
| 27 | Ornn Tier B | -0.57% | 47.81% | 48.38% | 28.52% | 37.579 | |
| 28 | Leona Tier C | -0.60% | 45.87% | 46.47% | 16.48% | 10.122 | |
| 29 | Kobuko Tier C | -0.88% | 45.28% | 46.17% | 9.98% | 3.876 | |
| 30 | Kog'Maw Tier S | -0.95% | 55.95% | 56.90% | 0.00% | 4 | |
| 31 | Vi Tier A | -1.02% | 51.92% | 52.94% | 14.34% | 18.474 | |
| 32 | Rek'Sai Tier B | -1.03% | 48.36% | 49.39% | 14.89% | 11.473 | |
| 33 | Rakan Tier C | -1.06% | 44.99% | 46.05% | 5.52% | 4.066 | |
| 34 | Tristana Tier D | -1.28% | 46.40% | 47.69% | 0.01% | 5 | |
| 35 | Xayah Tier D | -1.69% | 42.20% | 43.89% | 0.00% | 1 | |
| 36 | Teemo Tier B | -1.87% | 46.78% | 48.65% | 0.00% | 1 | |
| 37 | Shen Tier C | -2.31% | 44.19% | 46.51% | 9.05% | 5.201 | |
| 38 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -2.44% | 58.76% | 61.19% | 0.37% | 144 | |
| 39 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -2.47% | 52.53% | 54.99% | 0.84% | 479 | |
| 40 | Soraka Tier A | -2.65% | 55.42% | 58.07% | 0.00% | 3 | |
| 41 | Kha'Zix Tier B | -3.34% | 49.04% | 52.38% | 0.11% | 69 | |
| 42 | Chim Mẹ Tier C | -3.46% | 46.61% | 50.06% | 0.01% | 4 | |
| 43 | Sivir Tier C | -4.01% | 50.08% | 54.09% | 0.00% | 4 | |
| 44 | Ivern Tier C | -4.51% | 58.01% | 62.52% | 0.09% | 64 | |
| 45 | Azir Tier D | -4.55% | 44.82% | 49.37% | 0.01% | 7 | |
| 46 | Alune Tier A | -4.56% | 63.89% | 68.45% | 0.03% | 19 | |
| 47 | Kayle Tier C | -5.01% | 41.74% | 46.75% | 0.01% | 3 | |
| 48 | Varus Tier B | -5.19% | 45.94% | 51.12% | 0.01% | 5 | |
| 49 | Master Yi Tier F | -5.38% | 41.59% | 46.98% | 0.28% | 97 | |
| 50 | Nidalee Tier A | -5.58% | 52.08% | 57.66% | 0.06% | 43 | |
| 51 | Ashe Tier C | -5.67% | 58.34% | 64.00% | 0.02% | 11 | |
| 52 | Camille Tier F | -5.69% | 27.84% | 33.53% | 1.27% | 429 | |
| 53 | Diana Tier B | -5.85% | 46.84% | 52.69% | 1.70% | 2.456 | |
| 54 | Yorick Tier B | -7.12% | 41.55% | 48.67% | 6.53% | 5.585 | |
| 55 | Lux Tier A | -7.16% | 61.73% | 68.89% | 0.02% | 11 | |
| 56 | Veigar Tier C | -7.19% | 39.98% | 47.17% | 0.01% | 7 | |
| 57 | Sỏi Tier A | -7.26% | 45.39% | 52.65% | 0.01% | 4 | |
| 58 | Morgana Tier F | -7.42% | 41.71% | 49.13% | 0.33% | 225 | |
| 59 | Rengar Tier C | -8.16% | 41.95% | 50.11% | 0.26% | 74 | |
| 60 | Mầm Non Tier A | -8.66% | 43.29% | 51.95% | 0.01% | 5 | |
| 61 | LeBlanc Tier B | -8.68% | 39.64% | 48.32% | 0.01% | 8 | |
| 62 | Sói Hắc Ám Tier A | -11.12% | 40.16% | 51.28% | 0.24% | 114 | |
| 63 | Akali Tier D | -11.85% | 31.66% | 43.51% | 0.22% | 82 | |
| 64 | Warwick Tier D | -12.28% | 30.63% | 42.92% | 1.51% | 343 | |
| 65 | Cóc Thành Tinh Tier B | -15.06% | 35.88% | 50.95% | 0.11% | 30 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Thú Tượng Thạch Giáp - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Thú Tượng Thạch Giáp tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Gnar có tỷ lệ thắng cao nhất với Thú Tượng Thạch Giáp ở mức 67.22% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Thú Tượng Thạch Giáp trong 1.53% trận đấu và đã thắng 1.237 trận với trang bị này. Xây dựng Thú Tượng Thạch Giáp tăng tỷ lệ thắng của Gnar thêm 1.77%.
Những tướng tốt nhất cho Thú Tượng Thạch Giáp trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Thú Tượng Thạch Giáp trong ĐTCL Mùa 18 là Gnar, Taric, and Kennen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Thú Tượng Thạch Giáp cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Thú Tượng Thạch Giáp?
Cassiopeia được hưởng lợi nhiều nhất từ Thú Tượng Thạch Giáp với mức cải thiện tỷ lệ thắng 8.56% khi được trang bị. Điều này khiến Cassiopeia trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Thú Tượng Thạch Giáp khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Thú Tượng Thạch Giáp thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Malphite xây dựng Thú Tượng Thạch Giáp thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 63.70% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 55.54% khi sử dụng Thú Tượng Thạch Giáp.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Thú Tượng Thạch Giáp trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Thú Tượng Thạch Giáp trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Thú Tượng Thạch Giáp, những người dùng hiệu quả nhất là Gnar, Taric, and Kennen.
Khi nào tôi nên xây dựng Thú Tượng Thạch Giáp trong ĐTCL?
Xây dựng Thú Tượng Thạch Giáp trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Gnar là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 67.22%. Hãy cân nhắc Thú Tượng Thạch Giáp khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.